Giáo án tích hợp AI Toán 7 Chương 9 Luyện tập chung (2)

Giáo án điện tử Toán 7 Chương 9 Luyện tập chung (2). Bộ sách thống nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.

=> Giáo án điện tử Toán 7 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)

LUYỆN TẬP CHUNG

I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC

1. Ba đường trung tuyến

  • Định nghĩa: Đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

  • Tính chất: Đồng quy tại một điểm gọi là Trọng tâm (LUYỆN TẬP CHUNG).

  • Công thức tỉ lệ: Với trung tuyến LUYỆN TẬP CHUNG, ta có: LUYỆN TẬP CHUNG; LUYỆN TẬP CHUNG.

  • Ví dụ: Nếu trung tuyến LUYỆN TẬP CHUNG thì khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm là LUYỆN TẬP CHUNG.

2. Ba đường phân giác

  • Định nghĩa: Đoạn thẳng chia một góc của tam giác thành hai góc bằng nhau và kéo dài đến cạnh đối diện.

  • Tính chất: Đồng quy tại một điểm gọi là Tâm đường tròn nội tiếp (LUYỆN TẬP CHUNG).

  • Đặc điểm: Điểm LUYỆN TẬP CHUNG cách đều ba cạnh của tam giác.

  • Ví dụ: Khoảng cách từ giao điểm phân giác LUYỆN TẬP CHUNG đến cạnh LUYỆN TẬP CHUNGLUYỆN TẬP CHUNG thì khoảng cách từ LUYỆN TẬP CHUNG đến LUYỆN TẬP CHUNGLUYỆN TẬP CHUNG cũng bằng LUYỆN TẬP CHUNG.

3. Ba đường trung trực

  • Định nghĩa: Đường thẳng vuông góc với một cạnh tại trung điểm của cạnh đó.

  • Tính chất: Đồng quy tại một điểm gọi là Tâm đường tròn ngoại tiếp (LUYỆN TẬP CHUNG).

  • Đặc điểm: Điểm LUYỆN TẬP CHUNG cách đều ba đỉnh của tam giác (LUYỆN TẬP CHUNG).

  • Ví dụ: Nếu giao điểm 3 đường trung trực cách đỉnh LUYỆN TẬP CHUNG một khoảng LUYỆN TẬP CHUNG thì nó cũng cách đỉnh LUYỆN TẬP CHUNGLUYỆN TẬP CHUNG một khoảng LUYỆN TẬP CHUNG.

4. Ba đường cao

  • Định nghĩa: Đoạn thẳng kẻ từ một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện.

  • Tính chất: Đồng quy tại một điểm gọi là Trực tâm (LUYỆN TẬP CHUNG).

  • Vị trí trực tâm: Nằm trong tam giác nhọn, trùng đỉnh góc vuông ở tam giác vuông, nằm ngoài tam giác tù.

  • Ví dụ: Trong tam giác LUYỆN TẬP CHUNG vuông tại LUYỆN TẬP CHUNG, trực tâm LUYỆN TẬP CHUNG chính là đỉnh LUYỆN TẬP CHUNG.

II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

  1. Ghi nhớ chính xác tên gọi 4 điểm đồng quy: Trọng tâm (Trung tuyến), Tâm nội tiếp (Phân giác), Tâm ngoại tiếp (Trung trực), Trực tâm (Đường cao).

  2. Phân biệt rõ hai tính chất dễ nhầm lẫn: Tâm đường tròn nội tiếp thì cách đều 3 cạnh, còn Tâm đường tròn ngoại tiếp thì cách đều 3 đỉnh.

  3. Nắm chắc tỉ lệ hình học duy nhất của Trọng tâm: luôn cách đỉnh LUYỆN TẬP CHUNG độ dài đường trung tuyến tương ứng.

  4. Lưu ý vị trí thay đổi của Trực tâm (LUYỆN TẬP CHUNG) tùy thuộc vào góc của tam giác để vẽ hình chính xác trong các bài toán chứng minh vuông góc.

  5. Nguyên lý đặc biệt: Trong tam giác đều, cả 4 điểm đồng quy này trùng nhau tại một điểm duy nhất; trong tam giác cân, chúng cùng nằm trên đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh cân.

III. BỐ CỤC SLIDE PPTX (8 SLIDE)

  • Slide 1: Tiêu đề

    • Nội dung: Các đường đồng quy trong một tam giác.

  • Slide 2: Đường trung tuyến & Trọng tâm

    • Nội dung: Định nghĩa trung tuyến; Tính chất đồng quy tại Trọng tâm LUYỆN TẬP CHUNG; Công thức tỉ lệ vàng LUYỆN TẬP CHUNGLUYỆN TẬP CHUNG.

  • Slide 3: Đường phân giác & Tâm nội tiếp

    • Nội dung: Định nghĩa phân giác; Tính chất đồng quy tại điểm LUYỆN TẬP CHUNG; Đặc điểm cốt lõi: LUYỆN TẬP CHUNG cách đều 3 cạnh.

  • Slide 4: Đường trung trực & Tâm ngoại tiếp

    • Nội dung: Định nghĩa trung trực; Tính chất đồng quy tại điểm LUYỆN TẬP CHUNG; Đặc điểm cốt lõi: LUYỆN TẬP CHUNG (cách đều 3 đỉnh).

  • Slide 5: Đường cao & Trực tâm

    • Nội dung: Định nghĩa đường cao; Tính chất đồng quy tại Trực tâm LUYỆN TẬP CHUNG; 3 sơ đồ vị trí của LUYỆN TẬP CHUNG (Trong, Trùng đỉnh, Ngoài).

  • Slide 6: Bảng tổng hợp so sánh (Trọng tâm bài học)

    • Nội dung: Bảng 4 cột so sánh rõ ràng: Tên đường – Giao điểm – Tính chất hình học đặc trưng để học sinh ôn tập nhanh.

  • Slide 7: Các trường hợp tam giác đặc biệt

    • Nội dung: Minh họa sự trùng hợp của các đường/điểm trong tam giác cân và tam giác đều.

  • Slide 8: Luyện tập & Vận dụng

  • Nội dung: Hướng dẫn phương pháp chứng minh 3 đường đồng quy (dựa vào giao điểm của 2 đường để suy ra đường thứ 3). Giao bài tập về nhà.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Bài giảng tích hợp AI Toán 7 đủ cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay