Tải phụ lục 1, 2, 3 Toán 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Toán 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Toán 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Toán 8 Tập 1, Tập 2; SGV và tài liệu tham khảo phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, trực quan hóa, xử lí dữ liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
3 | Máy tính cầm tay; thước, compa, êke, thước đo góc; giấy kẻ ô; mô hình hình học | Theo bộ môn | Các bài số học, hình học, thống kê và hoạt động trải nghiệm | Kiểm tra trước khi sử dụng |
4 | Phần mềm hình học động/GeoGebra, bảng tính hoặc công cụ số tương đương | Theo điều kiện nhà trường | Các bài hình học, thống kê, xác suất và hoạt động thực hành trải nghiệm | Có thể thay bằng học liệu/mô phỏng tương đương |
5 | Phiếu học tập, tranh ảnh, dữ liệu thực tiễn và học liệu số phù hợp | Theo bài | Theo kế hoạch bài dạy | Ưu tiên nguồn rõ ràng, phù hợp |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Toán/phòng học chung | .... | Học lí thuyết, luyện tập, thảo luận và trình bày lời giải | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu/phòng máy tính | .... | Trực quan hóa, mô phỏng, xử lí dữ liệu, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Khuôn viên/sân trường hoặc không gian phù hợp | .... | Hoạt động thực hành trải nghiệm, đo đạc/khảo sát và vận dụng Toán học | Bảo đảm an toàn |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đơn thức | 2 | Nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc; nhận biết đơn thức đồng dạng và thực hiện phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
2 | Bài 2. Đa thức | 3 | Nhận biết được đa thức, hạng tử, đa thức thu gọn và bậc; thu gọn và tính giá trị của đa thức trong các trường hợp phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
3 | Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức | 2 | Thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức; vận dụng các tính chất phép toán để biến đổi và tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
4 | Bài 4. Phép nhân đa thức | 4 | Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và nhân hai đa thức; vận dụng để rút gọn biểu thức và giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
5 | Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức | 2 | Thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức và chia đa thức cho đơn thức trong trường hợp chia hết; vận dụng vào biến đổi biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
6 | Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu | 3 | Nhận biết và vận dụng được các hằng đẳng thức hiệu hai bình phương, bình phương của một tổng và bình phương của một hiệu trong tính toán, biến đổi biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
7 | Bài 7. Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu | 3 | Nhận biết và vận dụng được các hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu để tính toán và biến đổi biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
8 | Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương | 2 | Nhận biết và vận dụng được các hằng đẳng thức tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương trong tính toán và biến đổi biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
9 | Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử | 4 | Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp phù hợp; vận dụng để rút gọn, tính nhanh và giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
10 | Bài 10. Tứ giác | 3 | Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi; vận dụng tổng các góc của tứ giác và các tính chất cơ bản để giải bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
11 | Bài 11. Hình thang cân | 2 | Nhận biết được hình thang cân; vận dụng các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân trong chứng minh và tính toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
12 | Bài 12. Hình bình hành | 3 | Nhận biết được hình bình hành; vận dụng các tính chất và dấu hiệu nhận biết để chứng minh, tính toán và giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
13 | Bài 13. Hình chữ nhật | 3 | Nhận biết được hình chữ nhật; vận dụng các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật trong chứng minh và bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
14 | Bài 14. Hình thoi và hình vuông | 4 | Nhận biết được hình thoi, hình vuông; vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết và mối liên hệ giữa các tứ giác đặc biệt. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
15 | Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác | 4 | Phát biểu và vận dụng được định lí Thalès, định lí đảo và hệ quả trong tam giác để tính độ dài, chứng minh các quan hệ tỉ lệ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
16 | Bài 16. Đường trung bình của tam giác | 2 | Nhận biết được đường trung bình của tam giác; vận dụng tính chất đường trung bình để tính độ dài và chứng minh các quan hệ hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
17 | Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác | 3 | Phát biểu và vận dụng được tính chất đường phân giác trong tam giác để thiết lập tỉ lệ và giải quyết bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
18 | Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu | 3 | Thu thập, phân loại được dữ liệu theo các tiêu chí phù hợp; nhận biết tính hợp lí của dữ liệu và lựa chọn cách tổ chức dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
19 | Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ | 3 | Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu bằng bảng, biểu đồ phù hợp; đọc, so sánh và rút ra thông tin từ biểu diễn dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
20 | Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ | 5 | Phân tích và diễn giải được số liệu thống kê dựa vào bảng, biểu đồ; nhận xét xu hướng và đưa ra kết luận có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
21 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Công thức lãi kép | 2 | Vận dụng công thức lãi kép để mô hình hoá một số tình huống gửi tiết kiệm, vay hoặc tăng trưởng; tính toán, kiểm tra và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A2.1; 8.C2.1. |
22 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng GeoGebra để nhập, thu gọn, khai triển và kiểm tra các phép toán trên đa thức; đối chiếu kết quả với tính toán bằng tay. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
23 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng GeoGebra để dựng các tứ giác và hình hình học đơn giản, kiểm tra tính chất, lưu và trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
24 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam | 2 | Thu thập hoặc khai thác bảng số liệu khí hậu, lựa chọn biểu đồ phù hợp, phân tích và trình bày nhận xét có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
25 | Bài 21. Phân thức đại số | 3 | Nhận biết được phân thức đại số, tử thức, mẫu thức; xác định điều kiện xác định và tính giá trị phân thức khi thích hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
26 | Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số | 3 | Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn và quy đồng mẫu thức các phân thức đại số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
27 | Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số | 3 | Thực hiện được phép cộng, phép trừ các phân thức đại số; vận dụng tính chất phép toán để rút gọn biểu thức. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
28 | Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số | 3 | Thực hiện được phép nhân, phép chia các phân thức đại số; vận dụng vào biến đổi biểu thức và giải quyết bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
29 | Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn | 3 | Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm; giải được phương trình bậc nhất và phương trình đưa được về dạng bậc nhất. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
30 | Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 3 | Giải được một số bài toán thực tiễn bằng cách chọn ẩn, lập phương trình, giải và kiểm tra nghiệm theo điều kiện của bài toán. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
31 | Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số | 3 | Nhận biết được khái niệm hàm số; xác định giá trị hàm số, biểu diễn các cặp giá trị và nhận biết đồ thị của hàm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
32 | Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất | 3 | Nhận biết được hàm số bậc nhất; vẽ và khai thác đồ thị, vận dụng hàm số bậc nhất để mô tả một số tình huống thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
33 | Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng | 3 | Nhận biết và xác định được hệ số góc của đường thẳng; liên hệ hệ số góc với vị trí, độ dốc và đồ thị của hàm số bậc nhất. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
34 | Bài 30. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi | 3 | Mô tả được các kết quả có thể của phép thử ngẫu nhiên và xác định được các kết quả thuận lợi cho một biến cố. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. |
35 | Bài 31. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số | 3 | Tính được xác suất của một biến cố bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể trong các mô hình đồng khả năng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. |
36 | Bài 32. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng | 3 | So sánh được xác suất thực nghiệm với xác suất của biến cố; vận dụng kết quả thực nghiệm để dự đoán, đánh giá trong tình huống đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. |
37 | Bài 33. Hai tam giác đồng dạng | 3 | Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng; vận dụng tính chất để tính độ dài và giải quyết bài toán hình học. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
38 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | 3 | Vận dụng được ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh đồng dạng và suy ra các quan hệ về góc, độ dài. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
39 | Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng | 3 | Phát biểu, chứng minh ở mức phù hợp và vận dụng được định lí Pythagore, định lí đảo để tính độ dài và giải quyết bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
40 | Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông | 3 | Nhận biết và vận dụng được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông để tính toán, chứng minh các hệ thức liên quan. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
41 | Bài 37. Hình đồng dạng | 3 | Nhận biết được các hình đồng dạng trong mặt phẳng; vận dụng tỉ số đồng dạng để tính kích thước và giải quyết tình huống thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
42 | Bài 38. Hình chóp tam giác đều | 2 | Nhận biết các yếu tố của hình chóp tam giác đều; tính được diện tích xung quanh, thể tích trong các trường hợp phù hợp và vận dụng thực tế. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
43 | Bài 39. Hình chóp tứ giác đều | 3 | Nhận biết các yếu tố của hình chóp tứ giác đều; tính được diện tích xung quanh, thể tích và vận dụng vào bài toán thực tiễn. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
44 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính | 2 | Vận dụng hàm số bậc nhất để mô tả chi phí, doanh thu hoặc bài toán tài chính đơn giản; đọc đồ thị và giải thích ý nghĩa các đại lượng. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A2.1; 8.C2.1. |
45 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách | 2 | Vận dụng kiến thức hình học để xây dựng phương án đo chiều cao hoặc khoảng cách gián tiếp; thu thập số liệu, tính toán và đánh giá kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. |
46 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Thực hành tính toán trên phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra | 2 | Sử dụng GeoGebra để kiểm tra phép biến đổi phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số; đọc, đối chiếu và trình bày kết quả. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. |
47 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel | 2 | Sử dụng bảng tính để mô phỏng hoặc ghi kết quả thí nghiệm ngẫu nhiên, tính tần suất, so sánh xác suất thực nghiệm và trình bày dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng đa thức, hằng đẳng thức và kiến thức tứ giác ở mức phù hợp. | Viết |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp học kì I: đa thức, hằng đẳng thức, tứ giác, định lí Thalès, dữ liệu và biểu đồ. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá phân thức đại số, phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất; chú trọng vận dụng và giải quyết vấn đề. | Viết |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp học kì II và cả năm; chú trọng xác suất, tam giác đồng dạng, định lí Pythagore và hình chóp đều. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 8 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tài chính cá nhân với lãi kép | Vận dụng công thức lãi kép và công cụ số để so sánh một số phương án gửi tiết kiệm/chi tiêu; trình bày kết quả và nêu giới hạn của mô hình. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A2.1; 8.C2.1. | 2 | HKI - sau Chương II | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Tin học/GVCN | Máy tính cầm tay, bảng tính hoặc công cụ số; dữ liệu tình huống phù hợp |
2 | Khám phá hình học với GeoGebra | Dựng các tứ giác, đường trung bình hoặc cấu hình Thalès; kiểm tra tính chất, lưu và trình bày sản phẩm số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | HKI - sau Bài 17 | Phòng máy/lớp học | GV Toán | GV Tin học | Máy tính, GeoGebra hoặc công cụ tương đương |
3 | Phân tích dữ liệu khí hậu Việt Nam | Thu thập/khai thác dữ liệu khí hậu, lập bảng và biểu đồ, phân tích xu hướng và trình bày kết luận có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 20 | Lớp học/phòng máy | GV Toán | GV Địa lí/Tin học | Bảng số liệu, bảng tính, máy chiếu/TV nếu có |
4 | Đo chiều cao, khoảng cách bằng hình học | Lập phương án đo gián tiếp bằng định lí Thalès, Pythagore hoặc tam giác đồng dạng; thu thập số liệu, tính toán và đánh giá sai số. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | HKII - sau Bài 37 | Khuôn viên trường | GV Toán | GV KHTN/GVCN | Thước dây, dụng cụ đo góc/điện thoại nếu phù hợp; bảo đảm an toàn |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT -GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường, nhưng phải bảo đảm đủ thời lượng chương trình.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đơn thức Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
2 | Bài 2. Đa thức Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 1 -2 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
3 | Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
4 | Bài 4. Phép nhân đa thức Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 2 -3 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
5 | Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 3 -4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
6 | Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 4 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
7 | Bài 7. Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 5 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
8 | Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 5 -6 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
9 | Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 4 | Tuần 6 -7 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
10 | Bài 10. Tứ giác Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 7 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
11 | Bài 11. Hình thang cân Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
12 | Bài 12. Hình bình hành Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 8 -9 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
13 | Bài 13. Hình chữ nhật Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 9 -10 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
| Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 1 | Tuần 9 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
14 | Bài 14. Hình thoi và hình vuông Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 4 | Tuần 10 -11 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
15 | Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 4 | Tuần 11 -12 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
16 | Bài 16. Đường trung bình của tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | Tuần 12 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
17 | Bài 17. Tính chất đường phân giác của tam giác | 3 | Tuần 13 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
18 | Bài 18. Thu thập và phân loại dữ liệu Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 13 -14 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
19 | Bài 19. Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 14 -15 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
20 | Bài 20. Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 5 | Tuần 15 -16 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
21 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Công thức lãi kép Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A2.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 16 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
22 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm GeoGebra | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
23 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | Tuần 17 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
24 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 18 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
25 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
26 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
27 | Bài 21. Phân thức đại số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 19 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
28 | Bài 22. Tính chất cơ bản của phân thức đại số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 19 -20 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
29 | Bài 23. Phép cộng và phép trừ phân thức đại số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 20 -21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
30 | Bài 24. Phép nhân và phép chia phân thức đại số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 21 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
31 | Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 22 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
32 | Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 22 -23 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
33 | Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số | 3 | Tuần 23 -24 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
34 | Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 24 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
35 | Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 25 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
36 | Bài 30. Kết quả có thể và kết quả thuận lợi Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 25 -26 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
37 | Bài 31. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 26 -27 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
38 | Bài 32. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. | 3 | Tuần 27 -28 | SGK; phiếu dữ liệu; máy tính cầm tay; bảng tính/máy chiếu hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học/phòng máy |
39 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
40 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
41 | Bài 33. Hai tam giác đồng dạng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 28 -29 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
42 | Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 29 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
43 | Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 30 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
44 | Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 30 -31 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
45 | Bài 37. Hình đồng dạng Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 31 -32 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
46 | Bài 38. Hình chóp tam giác đều Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
47 | Bài 39. Hình chóp tứ giác đều Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 3 | Tuần 32 -33 | SGK; thước, compa, êke; máy chiếu/TV; GeoGebra hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
48 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A2.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
49 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b; 6.2. AI: 8.C2.1; 8.C3.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
50 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Thực hành tính toán trên phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
51 | Hoạt động thực hành trải nghiệm: Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.B2.1; 8.C2.1. | 2 | Tuần 35 | SGK; máy tính/điện thoại hoặc máy tính cầm tay; phần mềm/bảng tính, dụng cụ đo và học liệu số phù hợp | Lớp học/phòng máy/khuôn viên trường |
52 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.2.TC2a; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2. AI: 8.A1.1; 8.C2.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; máy tính cầm tay; phiếu học tập; máy chiếu/TV hoặc học liệu số (nếu có) | Lớp học |
53 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)