Đề thi cuối kì 1 địa lí 6 cánh diều (Đề số 7)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra Địa lí 6 cánh diều Cuối kì 1 Đề số 7. Cấu trúc đề thi số 7 học kì 1 môn Địa lí 6 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Xem: => Giáo án địa lí 6 sách chân trời sáng tạo

PHÒNG GD & ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS……………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

ĐỊA LÍ 6 – CÁNH DIỀU

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Nước ta nằm trên lục địa nào sau đây?

A. Bắc Mĩ.

B. Á – Âu.

C. Nam Mĩ.

D. Nam Cực.

Câu 2. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là:

A. Năng lượng trong lòng Trái Đất.

B. Năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

C. Năng lượng của bức xạ mặt trời.

D. Năng lượng từ biển và đại dương.

Câu 3. Dựa vào thời gian hình thành, núi được chia làm

A. Núi cao và núi thaoas.

B. Núi già và núi trẻ.

C. Núi thấp và núi trẻ.

D. Núi cao và núi già.

Câu 4. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

A. Vùng vĩ độ thấp.

B. Vùng vĩ độ cao.

C. Biển và đại dương.

D. Đất liền và núi.

Câu 5. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

A. Sinh vật. 

B. Biển và đại dương.

C. Sông ngòi. 

D. Ao, hồ.

Câu 6.  Biến đổi khí hậu là do tác động của

A. Các thiên thạch rơi xuống.

B. Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

C. Các thiên tai trong tự nhiên.

D. Các hoạt động của con người.

Câu 7. Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?

A. Vòng tuần hoàn của sinh vật.

B. Vòng tuần hoàn của nước. 

C. Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng. 

D. Vòng tuần hoàn địa chất.

Câu 8. Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do

A. Động đất.

B. Bão.

C. Dòng biển.

D. Gió thổi.

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy trình bày nhiệt độ của bề mặt Trái Đất thay đổi như nào từ xích đạo về cực.

Câu 2 (1,0 điểm).  Độ muối của nước biển và đại dương cao hay thấp phụ thuộc vào nhưng yếu tố nào?

Câu 3 (0,5 điểm). Tại sao cần sử dụng tiết kiệm và tránh làm ô nhiễm nguồn nước ngầm?

_ _HẾT_ _

BÀI LÀM

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)

MÔN: ĐỊA LÍ 6  CÁNH DIỀU

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất.

1

1

0

0,25

2. Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi

1

1

0

0,25

3. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

1

1

0

0,25

4. Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió.

1

1

0

0,25

5. Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu.

1

1

1

1

1,75

6. Biến đối khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu

1

1

0

0,25

7. Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Tuần hoàn nước trên Trái Đất

1

1

0

0,25

8. Sông. Nước ngầm và băng hà

1

0

1

0,5

9. Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển.

1

1

1

1

1,25

Tổng số câu TN/TL

8

0

0

1

0

1

0

1

8

3

Điểm số

2,0

0

1,5

0

1

0

0,5

2,0

3,0

5,0

Tổng số điểm

Tỉ lệ

2,0 điểm

20 %

1,5 điểm

15 %

1,0 điểm

10 %

0,5 điểm

5 %

5,0 điểm

50 %

5,0  điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 - 2024)

MÔN: ĐỊA LÍ 6  CÁNH DIỀU

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN

1. Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất.

Nhận biết

Nhận biết được vị trí nước ta nằm trên các mảng lục địa

1

C1

2. Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi

Nhận biết

Nhận biết được nguồn năng lượng của quá trình nội lực

1

C2

3. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

Nhận biết

Nhận biết được các dạng địa hình của núi

1

C3

4. Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió.

Nhận biết

Nhận biết được sự hình thành của các khối khí lạnh

1

C4

5. Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu.

Nhận biết

Nhận biết được nguồn cung cấp hơi ẩm cho khí quyển

1

C5

Thông hiểu

Trình bày được sự phân hoá nhiệt độ trên Trái Đất

1

C1

6. Biến đối khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu

Nhận biết

Nhận biết được tác động của biến đổi khí hậu

1

C6

7. Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Tuần hoàn nước trên Trái Đất

Nhận biết

Nhận biết được vòng tuần hoàn của nước

1

C7

8. Sông. Nước ngầm và băng hà

Vận dụng cao

Giải thích được nguyên nhân cần sử dụng nguồn nước ngầm hợp lí

1

C3

9. Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển.

Nhận biết

Nhận biết được nguyên nhân sinh ra sóng biển

1

C8

Vận dụng

Đưa ra được yếu tố hình thành độ mặn của nước biển

1

C2

           

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi địa lí 6 cánh diều - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay