Giáo án NLS chuyên đề Tin học 11 THUD Bài 9: Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình
Giáo án chuyên đề NLS Tin học ứng dụng 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 9: Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.
=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 9. TẠO CÁC NGUỒN DỮ LIỆU KHÁC NHAU
CHO PHIM HOẠT HÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
Học xong bài này, HS sẽ:
- Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình.
- Cắt, chỉnh sửa được ảnh và tạo được bộ sưu tập ảnh.
- Tạo phụ đề cho phim hoạt hình.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Hình thành, phát triển được năng lực sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông và giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông.
- Chăm chỉ, năng động, chịu khó tìm tòi, sáng tạo, vận dụng.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tra cứu hình ảnh tư liệu, phông nền, mẫu trang giới thiệu).
- 1.3.NC1b: Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu có cấu trúc: quản lý lưu trữ tệp ảnh mở đầu (.png/.jpg), tệp bộ sưu tập ảnh (.mp4) trong thư mục máy tính).
- 2.1.NC1a: Tương tác thông qua công nghệ số (HS xem video được tạo bởi công cụ AI và trả lời câu hỏi, sử dụng máy tính cá nhân hoặc thiết bị di động có kết nối Internet để làm bài tập trắc nghiệm củng cố trên môi trường số, nộp bài làm qua hệ thống LMS).
- 2.2.NC1a: Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số (HS chia sẻ tệp video kỷ niệm .mp4 đã xuất bản cho bạn bè, người thân hoặc thầy cô thông qua công cụ số phù hợp).
- 3.1.NC1b: Phát triển nội dung số (HS thiết kế trang mở đầu trên PowerPoint, chỉnh sửa hiệu ứng tông màu ảnh Black and White, Crop cắt xén, tạo phụ đề chú thích và xuất tệp video .mp4 trên VideoPad).
- 3.3.NC1a: Thực thi bản quyền và giấy phép (HS xác định và tuân thủ các quy định về bản quyền tác giả khi tìm kiếm, sử dụng và chia sẻ tài nguyên hình ảnh, âm thanh từ Internet).
- 4.2.NC1a: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư (HS nén tệp bài làm bằng công cụ 7-Zip cài mật khẩu trước khi gửi qua LMS).
- 5.1.NC1a: Giải quyết các vấn đề kĩ thuật (HS tự chẩn đoán nguyên nhân và sửa lỗi kỹ thuật khi thực hành).
- 5.2.NC1b: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (HS nhận diện nhu cầu nâng cấp bộ phim chuyên nghiệp và chọn giải pháp công nghệ phối hợp đa dạng nhiều phần mềm (PowerPoint, VideoPad, Toontastic)).
- 5.3.NC1a: Sử dụng sáng tạo công nghệ số (HS kết hợp sáng tạo tư liệu hình ảnh, hiệu ứng ánh sáng, phụ đề và âm nhạc từ nhiều ứng dụng số để tạo sản phẩm phim đổi mới).
- 6.2.NC1a: Sử dụng trí tuệ nhân tạo (HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản).
- 1.1.NC1a: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV).
Năng lực AI:
- 11.A1.2: AI để nâng cao năng lực (HS nhận thức rằng AI chỉ đóng vai trò trợ lý phác thảo và chỉnh sửa; con người giữ quyền làm chủ, trực tiếp thẩm định thẩm mỹ, chọn hiệu ứng và duyệt nội dung phim).
- 11.B2.1: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI (HS thể hiện trách nhiệm học thuật số bằng việc tự thực hành tạo sản phẩm đồ hoạ, không sử dụng kết quả AI tạo ra để nộp bài đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường).
- 11.C2.1: Một số ứng dụng AI trong học tập (HS sử dụng Chatbot AI (Gemini/ChatGPT) để tham khảo gợi ý ý tưởng bố cục trang giới thiệu phim, tiêu đề kịch tính và từ ngữ phụ đề chú thích sinh động).
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- SGK, KHBD Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
- Phòng thực hành máy tính đã cài đặt phần mềm Toontastic, VideoPad, Microsoft PowerPoint và có kết nối Internet, máy chiếu.
- Các tệp tin bài thực hành hoàn chỉnh.
- Học liệu số & Công cụ AI:
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).
2. Đối với học sinh
- SGK Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
- Vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình
a) Mục tiêu: HS hình dung được sự trợ giúp của các phần mềm ngoài Toontastic trong việc làm phim hoạt hình.
b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi về tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình, thực hiện các hoạt động ở mục 1.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức chung về tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS quan sát Hình 9.1.
- GV nêu câu hỏi: Từ Hình 9.1, em hãy cho biết, để thực hiện các phân cảnh này, ngoài Toontastic, Quang có thể sử dụng các phần mềm đã học nào khác? - GV giao nhiệm vụ: Sử dụng Chatbot AI tìm hiểu thêm một số công cụ hỗ trợ dựng phim. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời Câu hỏi (SGK -tr.45): Em hãy suy nghĩ và mô tả ý tưởng sử dụng các phần mềm đã học để tạo ra các nguồn dữ liệu khác nhau, giúp phim hoạt hình của em hấp dẫn và chuyên nghiệp hơn. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu được giao. - GV quan sát, hỗ trợ các nhóm khi cần thiết. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - GV mời đại diện 2 – 3 HS trình bày. - Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV tổng quát lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. | 1. Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình - Trong Hình 9.1, Quang đã sử dụng phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint để thiết kế trang giới thiệu, sử dụng Internet để tìm kiếm các hình ảnh hành lang, thư viện và khuôn viên ngoài trường học, và sau đó, tất cả được ghép với nhau, tạo các hiệu ứng ảnh, hiệu ứng chuyển cảnh,… bằng phần mềm làm phim VideoPad. Cũng bằng phần mềm VideoPad, Quang đã tạo được phụ đề cho một số cảnh phim, chẳng hạn các dòng chú thích màu đỏ trên từng hình ảnh camera như Hình 9.1b, 9.1c, 9.1d. Kết luận: Có thể tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho các phim hoạt hình bằng cách sử dụng các phần mềm ứng dụng đã học. Câu hỏi (SGK -tr.45) - Có thể tạo trang giới thiệu bằng phần mềm Microsoft PowerPoint, sau đó sử dụng Internet để tìm kiếm các hình ảnh phù hợp. Dùng phần mềm chỉnh sửa ảnh để thu được bức ảnh mong muốn. Cuối cùng, tạo phù đề cho bộ phim bằng phần mềm VideoPad. | - 5.2.NC1b: HS nhận diện nhu cầu nâng cấp phim hoạt hình và chọn giải pháp phối hợp đa dạng phần mềm. - 3.1.NC1a: HS tìm hiểu quy trình phát triển nội dung số đa phương tiện. - 11.C2.1: HS sử dụng Chatbot AI tra cứu các công cụ hỗ trợ dựng phim. |
Hoạt động 2: Thực hành
a) Mục tiêu: HS tạo được nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình và tạo một bộ sưu tập ảnh.
b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu các bước tạo được nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình và tạo một bộ sưu tập ảnh.
c) Sản phẩm: Bài thiết kế và bộ sưu tập ảnh của HS theo yêu cầu của GV.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập được giao phần Luyện tập (SGK -tr.46)
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời và sản phẩm thực hành của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập.
Câu 1: Việc kết hợp nhiều phần mềm ứng dụng khác nhau (như Microsoft PowerPoint, phần mềm chỉnh sửa ảnh, phần mềm làm phim VideoPad...) để tạo các nguồn dữ liệu cho phim hoạt hình mang lại lợi ích chủ yếu nào?
A. Tận dụng được thế mạnh riêng của từng công cụ giúp sản phẩm đạt tính hấp dẫn và chuyên nghiệp hơn.
B. Thay thế hoàn toàn phần mềm làm phim hoạt hình chính mà không cần dùng đến các nhân vật 3D.
C. Giảm bớt dung lượng của tệp xuất ra và giúp việc dựng phim tự động hoàn toàn.
D. Tự động khắc phục tất cả các lỗi lời thoại và hình ảnh phát sinh trong Toontastic.
Câu 2: Trong phần mềm VideoPad, muốn chỉnh sửa tông màu của một bức ảnh (ví dụ chuyển ảnh từ nhiều màu sắc sang màu đen - trắng), người dùng thực hiện thao tác nào?
A. Trên dải lệnh Home, chọn Crop rồi nháy vào Negative.
B. Trên dải lệnh Audio, chọn Sound Effects rồi nháy vào Aqua.
C. Chọn tệp phim rồi kéo thả trực tiếp vào cửa sổ Sequence.
D. Nháy chọn dải lệnh Effects, chọn Image Effects rồi chọn hiệu ứng Black and White trong hộp thoại Effects.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
- GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài Luyện tập (SGK -tr.46).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS quét mã QR tham gia trò chơi Quizizz trên điện thoại thông minh. Sau đó thực hành Luyện tập trên máy tính.
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.
- Với bài tập Luyện tập, GV mời HS lên thao tác trực tiếp với phần mềm. Các HS khác chú ý theo dõi nhận xét bài.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Trắc nghiệm:
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| A | D | B | A | C |
[2.1.NC1a: HS thực hiện tương tác số bằng cách truy cập và hoàn thành bài tập trắc nghiệm tập trên nền tảng số.]
Luyện tập.
- HS thực hành chỉnh sửa các hiệu ứng ảnh, hiệu ứng chuyển cảnh và nhạc nền theo hướng dẫn trong SGK.
- GV khuyến khích, động viên HS chăm chỉ sử dụng tất cả các công cụ đã biết để hoàn thiện bộ sưu tập ảnh, sẵn sàng ghép vào bộ phim hoạt hình của HS ở bài tới.
[5.2.NC1b: HS thực hành ứng dụng các công cụ của phần mềm VideoPad để chỉnh sửa hiệu ứng ảnh, thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh và phối nhạc nền cho bộ sưu tập.
1.3.NC1b: HS sắp xếp thứ tự hiển thị các khung hình ảnh, tổ chức quản lý tệp âm thanh/nhạc nền và danh mục tư liệu ảnh trong dự án video có cấu trúc.
5.1.NC1a: HS tự chẩn đoán và xử lý các sự cố kỹ thuật phát sinh khi biên tập video, như tinh chỉnh thời lượng xuất hiện của mỗi ảnh, sửa lỗi đè nhạc nền quá to hoặc lỗi hiệu ứng chuyển cảnh bị giật nhịp.]
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
