Giáo án NLS HĐTN 3 kết nối Tuần 21: Bếp nhà em
Giáo án NLS Hoạt động trải nghiệm 3 kết nối tri thức Tuần 21: Bếp nhà em. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn HĐTN 3.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Hoạt động trải nghiệm 3 kết nối tri thức
CHỦ ĐỀ 6 – ĂN UỐNG AN TOÀN, HỢP VỆ SINH
Tiết 2 – Hoạt động giáo dục: Bếp nhà em
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- NHận thức được các nguy cơ nếu không thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
- Thực hiện được những việc làm cụ thể để đảm bảo an toàn trong ăn uống
2. Năng lực
- Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
- Năng lực riêng:
- Tham gia hoạt động chung của lớp, thực hiện đăn uống vệ sinh và an toàn thực phẩm.
- Năng lực số:
- 6.1.CB1a: HS nhận diện được một số thiết bị số và công nghệ hỗ trợ vệ sinh an toàn trong nhà bếp (tủ lạnh thông minh, máy khử khuẩn rau quả, cảm biến báo rò rỉ gas).
- 6.4.CB1a: HS làm quen với việc sử dụng trợ lý ảo (AI) để tra cứu các quy tắc bảo quản thực phẩm an toàn.
- 3.1.CB1a: HS biết sử dụng thiết bị số (máy tính bảng/máy tính) để thực hiện bảng kiểm (checklist) vệ sinh bếp đơn giản.
- 4.1.CB1a: HS biết cách giữ khoảng cách an toàn cho mắt và tư thế ngồi đúng khi sử dụng thiết bị số để tìm hiểu về an toàn thực phẩm.
3. Phẩm chất: Có ý thức học tập, chăm chỉ, sáng tạo, có trách nhiệm làm việc nhóm, biết yêu thương, hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học: Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, đóng vai, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên:
- SGK, SGV
- Các hình vẽ hoặc thẻ từ viết tên các đồ dùng trong bếp
- Trang phục cho vai diễn ông Táo, bà Táo: 3 mũ cánh chuồn
- Các thẻ từ: DỄ TÌM, AN TOÀN, VỆ SINH
- Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ AI hỗ trợ: ChatGPT, Copilot.
b. Đối với HS:
- SGK, vở bài tập.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | ||||||||||||
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG Hoạt động : Chơi trò chơi Nếu…thì….
- Chia lớp thành đội “Nếu” và đội “Thì” để dự đoán những nguy cơ sẽ xảy ra nếu không thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm trong bếp.
- Lần lượt một bên nói “Nếu... bên kia nói “Thì.. › sau ba câu thì đổi lại. - GV cũng có thể thay đổi phương án: mời HS chơi theo cặp đôi. - GV tiếp tục yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video. Kết luận: GV dẫn vào nội dung chủ đề: Qua trò chơi, thầy/ cô thấy, đã nhiều bạn để ý đến các tình huống có nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm. |
- HS chia 2 đội để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV.
- HS xem video và trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe và đi vào bài học mới. | 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).
| ||||||||||||
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động: Thảo luận về những việc cần làm để đảm bảo vệ sinh an toàn trong ăn uống
- GV mời HS làm việc theo nhóm. Mỗi nhóm chọn một vấn để để thảo luận: Sắp xếp các đô gia vị, chai lọ dầu ăn, nước mắm, dấm,...; Các dụng cụ nấu bếp và ăn uống: nổi xoong, bát đĩa, đao,...; Các cách xử lí và bảo quản thực phẩm sống; Cách bảo quản thực phẩm chín; Sắp xếp và sử dụng các dụng cụ vệ sinh, hoá chất. ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
- HS thảo luận để thực hiện nhiệm vụ.
………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. | |||||||||||||
C. MỞ RỘNG VÀ TỔNG KẾT CHỦ ĐỀ Hoạt động 1: Lên kế hoạc hành động để giữ vệ sinh an toàn cho bếp nhà mình
- GV hướng dẫn HS sử dụng ứng dụng Ghi chú hoặc phần mềm vẽ đơn giản trên máy tính bảng để thiết kế một "Bảng kiểm vệ sinh bếp" (Checklist) gồm các mục: Lau bàn, Rửa bát, Đậy lồng bàn, Kiểm tra tủ lạnh. Kết luận: HS trao đổi với bạn bên cạnh và tự cam kết sẽ thực hiện. Hoạt động 2. Câu hỏi trắc nghiệm a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS ôn tập lại các kiến thức đã được học. b. Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz hoặc Kahoot để củng cố toàn bài. - GV gửi link cho HS làm bài để ôn tập. - GV nêu câu hỏi: Câu 1: Vì sao chúng ta phải rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh? A. Để làm cho bàn tay trắng trẻo hơn. B. Để tiết kiệm nước rửa tay của gia đình. C. Để bàn tay có mùi thơm của xà phòng. D. Để loại bỏ vi khuẩn và bụi bẩn, tránh để chúng theo thức ăn vào cơ thể gây bệnh. Câu 2: Khi đi siêu thị cùng bố mẹ, em thấy một hộp sữa có vỏ bị móp méo và đã quá hạn sử dụng, em nên làm gì? A. Mua về để cho thú cưng uống. B. Không mua và nhắc bố mẹ kiểm tra kỹ hạn sử dụng trên bao bì. C. Lén mở ra nếm thử xem có hỏng thật không. D. Vẫn mua vì sữa bên trong chắc chắn vẫn còn tốt. Câu 3: Cách bảo quản thực phẩm nào sau đây là đúng để ngăn chặn vi khuẩn phát triển? A. Để thức ăn thừa ở ngoài bàn suốt cả ngày mà không đậy lồng bàn. B. Phơi thức ăn dưới trời nắng gắt để diệt khuẩn. C. Để chung thịt sống và trái cây đã rửa sạch cạnh nhau trong tủ lạnh. D. Cho thức ăn vào hộp kín và cất vào ngăn mát tủ lạnh ngay khi thức ăn đã nguội. Câu 4: ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. - GV nhận xét, chốt đáp án:
|
- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV.
- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV.
- HS lắng nghe.
- HS chơi trò chơi theo sự hướng dẫn của GV.
- HS lắng nghe. | 3.1.CB1a: HS biết sử dụng thiết bị số (máy tính bảng/máy tính) để thực hiện bảng kiểm (checklist) vệ sinh bếp đơn giản. 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
| ||||||||||||
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG – CAM KẾT HÀNH ĐỘNG ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|

