Giáo án NLS HĐTN 3 kết nối Tuần 17: Đồ dùng của người thân
Giáo án NLS Hoạt động trải nghiệm 3 kết nối tri thức Tuần 17: Đồ dùng của người thân. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn HĐTN 3.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Hoạt động trải nghiệm 3 kết nối tri thức
CHỦ ĐỀ 5: GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG
Tiết 2 – Hoạt động giáo dục: Đồ dùng của người thân
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này HS sẽ:
- Thể hiện được lòng biết ơn sự quan tâm, chăm sóc đến người thân bằng lời nói, thái độ và việc làm cụ thể.
- Biết tiết kiệm khi sử dụng điện, nước trong gia đình
- Tìm hiểu được thu nhập của các thành viên trong gia đình
2. Năng lực
- Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
- Năng lực riêng:
- Tham gia công việc cùng gia đình, thực hiện ý tưởng trang trí ngôi nhà của mình.
- Năng lực số:
- 6.1.CB1a: HS nhận diện được một số thiết bị số và công nghệ hỗ trợ đời sống (điện thoại thông minh, máy ảnh, robot hút bụi) là đồ dùng yêu thích của người thân.
- 3.1.CB1a: HS biết sử dụng thiết bị số (điện thoại/máy ảnh) để ghi lại hình ảnh những đồ dùng yêu thích của người thân dưới sự hướng dẫn của GV/PH.
- 4.1.CB1: HS biết cách bảo vệ sức khỏe khi sử dụng thiết bị số để tìm hiểu thông tin về người thân (giữ khoảng cách mắt, thời gian sử dụng).
- 6.4.CB1a: HS làm quen với khái niệm AI qua việc sử dụng phần mềm tìm kiếm bằng giọng nói để tra cứu thông tin về món quà tặng người thân.
3. Phẩm chất: Có ý thức học tập, chăm chỉ, sáng tạo, có trách nhiệm làm việc nhóm, biết yêu thương, hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học: Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, đóng vai, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên:
- SGK, SGV, thẻ từ sở thích, thói quen, kỉ niệm.
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ AI hỗ trợ: ChatGPT, Copilot.
b. Đối với HS:
- SGK, vở bài tập.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | ||||||||||||||||
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG Hoạt động: Diễn hoạt dẫn vào chủ đề
+ Đố các em biết, bà đang làm gì? + CHổi bà bện, có đẹp không? Bà bện những loại chổi nào? Chổi to dùng để làm gì? Chổi nhỏ dùng để làm gì? + Như vậy, công việc yêu thích của bà là gì? - GV tiếp tục yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video.
|
- HS lắng nghe và hát theo
- HS nghe bài hát và xung phong đứng dậy phát biểu.
- HS xem video và trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe và vào bài mới. | 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).
| ||||||||||||||||
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động : Tìm hiểu về người thân qua đồ dùng yêu thích của họ ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| |||||||||||||||||
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – MỞ RỘNG VÀ TỔNG KẾT CHỦ ĐỀ Hoạt động 1: Lựa chọn việc làm phù hợp thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân
- Với phương án "Quà", GV hướng dẫn HS sử dụng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói trên Google (AI Voice Search) để tra cứu: "Cách làm thiệp tặng mẹ" hoặc "Món quà tặng ông thích đọc sách".
“Hỏi han để chia sẻ Cùng làm để vui thêm Tặng món quà hợp ý Đồ vật luôn giữ gìn” Hoạt động 2. Câu hỏi trắc nghiệm a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS ôn tập lại các kiến thức đã được học. b. Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz hoặc Kahoot để củng cố toàn bài. - GV gửi link cho HS làm bài để ôn tập. - GV nêu câu hỏi: Câu 1: Vì sao chúng ta cần tìm hiểu về những đồ dùng yêu thích của người thân trong gia đình? A. Để hiểu rõ hơn về sở thích và thấu hiểu, quan tâm đến người thân hơn. B. Để có thể tự ý lấy đồ dùng đó ra chơi mà không cần hỏi. C. Để biết đồ dùng đó đáng giá bao nhiêu tiền. D. Để yêu cầu người thân mua cho mình một món đồ giống hệt như vậy. Câu 2: Nếu em thấy chiếc kính đọc sách của ông bị bụi bẩn, hành động nào thể hiện sự quan tâm đúng đắn nhất? A. Dùng tay không lau thật mạnh vào mắt kính. B. Mặc kệ vì đó là đồ dùng cá nhân của ông, không liên quan đến mình. C. Dùng khăn mềm chuyên dụng nhẹ nhàng lau sạch bụi giúp ông. D. Lấy kính đi giấu để ông không dùng chiếc kính bẩn nữa. Câu 3: Thiết bị nào dưới đây thường được người thân dùng để lưu giữ những khoảnh khắc kỷ niệm của gia đình? A. Máy hút bụi tự động. B. Bếp điện từ. C. Điện thoại thông minh hoặc máy ảnh. D. Bàn là hơi nước. Câu 4: Khi muốn tặng một món quà nhân dịp sinh nhật mẹ, cách tìm kiếm ý tưởng nào sau đây thể hiện năng lực số của em? A. Đi hỏi tất cả các bạn trong lớp xem mẹ các bạn thích gì. B. Lấy tiền tiết kiệm đi mua bất cứ thứ gì em thấy đẹp. C. Ngồi đợi đến lúc mẹ tự nói ra món đồ mẹ thích. D. Dùng tính năng tìm kiếm bằng giọng nói để hỏi: 'Món quà tặng mẹ thích làm vườn'. Câu 5: Em cần làm gì để bảo vệ mắt khi dùng máy tính bảng tìm hiểu thông tin về các món quà tặng người thân? A. Ngồi thẳng lưng, giữ khoảng cách mắt phù hợp và nghỉ ngơi sau mỗi 20 phút. B. Nằm ngửa ra sàn nhà để xem cho thoải mái. C. Cúi sát mặt vào màn hình để nhìn cho rõ. D. Tắt hết đèn trong phòng để màn hình trông sáng hơn. - GV quan sát bảng kết quả trò chơi của HS, lắng nghe và giải đáp thắc mắc của HS. - GV nhận xét, chốt đáp án:
|
- HS lắng nghe
- HS thực hiện.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận và góp ý cho nhau. - HS lắng nghe.
- HS chơi trò chơi dưới sự hướng dẫn của GV.
- HS lắng nghe. | 6.4.CB1a: HS làm quen với khái niệm AI qua việc sử dụng phần mềm tìm kiếm bằng giọng nói để tra cứu thông tin về món quà tặng người thân. 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
| ||||||||||||||||
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG – CAM KẾT HÀNH ĐỘNG ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |