Giáo án NLS LSĐL 4 kết nối Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ
Giáo án NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức Bài 25: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn LSĐL 4.
=> Giáo án tích hợp NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 25: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG NAM BỘ (3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Kể tên một số dân tộc ở vùng Nam Bộ.
- Xác định được trên bản đồ hoặc lược đồ vùng Nam Bộ sự phân bố một số ngành công nghiệp, cây trồng, vật nuôi.
- Trình bày được một số hoạt động sản xuất của người dân ở vùng Nam Bộ (ví dụ: sản xuất lúa, nuôi trồng thuỷ sản,...).
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực riêng:
- Hình thành năng lực nhận thức khoa học Địa lí thông qua việc kể tên một số dân tộc và trình bày một số hoạt động sản xuất của người dân ở vùng Nam Bộ.
- Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thông qua việc khai thác thông tin, lược đồ, hình ảnh về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng.
- Hình thành năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thông qua việc xác định sự phân bố một số ngành công nghiệp, cây trồng, vật nuôi.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
Năng lực số :
- 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
- 2.1.CB2a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
- 2.4.CB2a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình hợp tác.
- 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản.
- 4.3.CB2a: Nhận biết và áp dụng được các biện pháp đơn giản bảo vệ sức khoẻ và an toàn thể chất khi sử dụng thiết bị số.
- 5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng các công cụ số đơn giản, giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu xác định vị trí.
3. Phẩm chất
- Nhân ái, tôn trọng sự khác biệt giữa các dân tộc.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, Vở bài tập Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Máy tính, máy chiếu kết nối Internet, phần mềm bản đồ số Google Earth 3D, công cụ AI (Copilot/ChatGPT/Gemini), phần mềm Quizizz, Nền tảng thảo luận Padlet.
- Hình ảnh, video về một số dân tộc và một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Nam Bộ.
- Phiếu học tập.
- Lược đồ một số hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
b. Đối với học sinh
- SGK Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet hoặc thẻ trả lời trắc nghiệm, bảng con.
- Thông tin, tài liệu, tranh ảnh về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | ||||||||||||||||||||||||||||||||
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV sử dụng tình huống trong SGK để HS đưa ra phán đoán về những hoạt động sản xuất có thể phát triển ở vùng Nam Bộ. - GV mời 2 – 3 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 25– Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ. |
- HS xem video, suy nghĩ trả lời câu hỏi. - HS trả lời sau khi xem xong video.
- HS quan sát hình ảnh, lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học mới.
|
1.1.CB2b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu về dân cư a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS: Mô tả được đặc điểm dân cư vùng Nam Bộ. b. Cách tiến hành ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Giúp HS củng cố kiến thức đã học về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc yêu cầu bài tập phần Luyện tập SHS tr.107 và thực hiện nhiệm vụ vào vở:
- GV mời đại diện 1 – 2 HS trình bày kết quả. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và gợi ý đáp án:
- GV tổ chức trò chơi “Vua miệt vườn” sử dụng phần mềm Quizizz/ Kahoot để củng cố bài học. - GV cung cấp link kenhhoctap.edu.vn và yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập. |
- HS tham gia trò chơi.
- HS sử dụng thiết bị số để truy cập và chọn đáp án đúng nhất.
|
2.1.CB2a: HS lựa chọn các công nghệ số đơn giản (sử dụng thiết bị số/thẻ mã QR quét qua phần mềm Quizizz) để tương tác và trả lời câu hỏi. | ||||||||||||||||||||||||||||||||
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS sưu tầm hình ảnh về một dân tộc hoặc một hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ và chia sẻ với các bạn. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân thực hiện nhiệm vụ Sưu tầm hình ảnh về một dân tộc hoặc một hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ và chia sẻ với các bạn. - GV có thể kiểm tra vào đầu tiết học sau hoặc yêu cầu HS chia sẻ trong cặp đôi/nhóm học tập. - GV giao nhiệm vụ về nhà: Em hãy sưu tầm hình ảnh và thông tin để thiết kế một tấm áp-phích (poster) quảng bá cho một loại trái cây đặc sản hoặc một mặt hàng thủy sản của vùng Nam Bộ (ví dụ: bưởi da xanh, cá tra...). - GV hướng dẫn HS sử dụng phần mềm Canva hoặc Microsoft PowerPoint để tạo sản phẩm chèn hình ảnh và chữ viết cho sinh động.
- Sản phẩm hoàn thành xuất dưới dạng ảnh (JPEG/PNG) và gửi vào nhóm Zalo/Padlet của lớp để GV tổng hợp.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - GV nhắc nhở HS: + Đọc lại bài học Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ. + Có ý thức chăm chỉ, tìm tòi, về đặc điểm dân cư, hoạt động kinh tế biển của vùng Nam Bộ. + Đọc trước Bài 26 – Một số nét văn hóa và truyền thống cách mạng, yêu nước của vùng Nam Bộ (SHS tr.108). |
- HS làm việc cá nhân.
- HS chia sẻ ý kiến.
- HS đọc nhiệm vụ.
- HS tra cứu hình ảnh trên Internet, sử dụng công cụ thiết kế số (Canva/PowerPoint) để sắp xếp bố cục, gõ văn bản tạo thành poster quảng bá nông sản. - HS nộp bài qua nền tảng trực tuyến của l
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, thực hiện. |
3.1.CB2b: HS chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản (thiết kế poster quảng bá bằng phần mềm Canva/PowerPoint) để chia sẻ hiểu biết về sản xuất Nam Bộ. |