Giáo án NLS LSĐL 4 kết nối Bài 21: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên

Giáo án NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức Bài 21: Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn LSĐL 4.

=> Giáo án tích hợp NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức

BÀI 21: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG TÂY NGUYÊN  (3 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Kể được tên một số dân tộc ở vùng Tây Nguyên.
  • Sử dụng lược đồ phân bố dân cư hoặc bảng số liệu, so sánh được sự phân bố dân cư ở vùng Tây Nguyên với các vùng khác. 
  • Trình bày được một số hoạt động kinh tế chủ yếu ở vùng Tây Nguyên (ví dụ: trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia súc, phát triển thuỷ điện,...).

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
  • Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.

Năng lực riêng: 

  • Hình thành năng lực nhận thức khoa học Địa lí thông qua việc kể tên một số dân tộc và trình bày một số hoạt động kinh tế chủ yếu ở vùng Tây Nguyên..
  • Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thông qua việc sử dụng bảng số liệu để so sánh được sự phân bố dân cư ở vùng Tây Nguyên với các vùng khác.
  • Hình thành năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thông qua việc xác định vị trí của các đối tượng địa lí trên lược đồ.
  • Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.

Năng lực số : 

  • 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
  • 2.1.CB2a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
  • 2.2.CB2a: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin.
  • 2.4.CB2a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình hợp tác.
  • 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản.
  • 5.2.CB2b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu xác định vị trí.
  • 6.2.CB2a: Áp dụng được các công cụ AI để giải quyết vấn đề đơn giản.
  • 6.2.CB2b: Thực hiện được các thao tác cơ bản trên các công cụ AI dưới sự hướng dẫn.

3. Phẩm chất

  • Bồi dưỡng phẩm chất: Nhân ái, tôn trọng sự khác biệt giữa các dân tộc.
  • Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC 

1. Phương pháp dạy học

  • Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.

2. Thiết bị dạy học

a. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, Vở bài tập Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
  • Máy tính, máy chiếu kết nối Internet, phần mềm bản đồ số Google Earth 3D, công cụ AI (Copilot/ChatGPT/Gemini), phần mềm Quizizz, Video AI khởi động bài học, không gian thảo luận trực tuyến Padlet.
  • Hình ảnh, video về một số dân tộc và một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Tây Nguyên.
  • Lược đồ các cây trồng, vật nuôi chính và một số nhà máy thủy điện ở vùng Tây Nguyên.
  • Phiếu học tập.
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).

b. Đối với học sinh

  • SGK Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
  • Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet hoặc thẻ trả lời trắc nghiệm, bảng con.
  • Thông tin, tài liệu, tranh ảnh về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên. 

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS 

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới. 

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV trình chiếu cho HS xem một số video sau:

https://www.youtube.com/watch?v=AdZhd5wYqOE (0:56 đến 1:420

https://www.youtube.com/watch?v=XR8wmTJ0wVY

(0:11 đến 0:38)

- GV chia HS làm các nhóm và trả lời câu hỏi Quan sát video trên, em hãy cho biết một số hoạt động kinh tế ở Tây Nguyên. 

- GV mời đại diện 2 – 3 nhóm HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

- GV nhận xét, đánh giá và giới thiệu cho HS: Hoạt động kinh tế đặc trưng ở Tây Nguyên là trồng các cây công nghiệp mà tiêu biểu là cây cà phê và phát triển thủy điện.

- GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 21– Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên.

   

   

   

   

   

- HS xem video, suy nghĩ trả lời câu hỏi. 

- HS trả lời sau khi xem xong video.

- HS quan sát video, lắng nghe GV nêu câu hỏi.

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe. 

   

   

   

- HS trả lời. 

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu.

   

   

   

   

- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học mới.

   

   

   

   

   

   

1.1.CB2b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. 

   

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về dân cư

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS: Mô tả được đặc điểm dân cư vùng Tây Nguyên.

b. Cách tiến hành

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

   

   

   

   

   

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Giúp HS củng cố kiến thức đã học về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên. 

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS làm việc cặp đôi, đọc yêu cầu bài tập phần Luyện tập SHS tr.92 và thực hiện nhiệm vụ vào vở:

+ Dựa vào bảng mật độ dân số các vùng ở nước ta năm 2020, hãy sắp xếp mật độ dân số các vùng theo thứ tự từ cao xuống thấp.

+ Chọn ý cột A sao cho phù hợp với ý cột B và ghi kết quả vào vở 

AB
1. Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Tây Nguyên là a, được phát triển mạnh nhờ có đồng cỏ tự nhiên và khí hậu thuận lợi.
2. Chăn nuôi trâu, bòb, được xây dựng trên các dòng sông: Krông Pô Kô, Đắk Krông, Đồng Nai,...
3. Các nhà máy thủy điệnc, cà phê, hồ tiêu, cao su, chè...

- GV mời 2 – 3 cặp HS trình bày. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

- GV nhận xét, chuẩn kiến thức:

+ Câu 1: 

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ Nam Bộ Duyên hải miền TrungTrung du và miền núi Bắc BộTây Nguyên 
Mật độ dân số (người/km2) 1431554212139109

+ Câu 2: 1- c, 2 - a, 3 - b.

- GV tổ chức trò chơi “Khám phá Đại ngàn” sử dụng phần mềm Quizizz/ Kahoot để củng cố bài học. 

- GV cung cấp link kenhhoctap.edu.vn và yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập.

   

   

   

   

   

- HS làm việc theo cặp. 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS trình bày kết quả. 

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS tham gia trò chơi. 

   

   

- HS sử dụng thiết bị số để truy cập và chọn đáp án đúng nhất.  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2.1.CB2a: HS lựa chọn các công nghệ số đơn giản (sử dụng thiết bị số/thẻ mã QR quét qua phần mềm Quizizz) để tương tác và trả lời câu hỏi.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: HS sưu tầm một số thông tin, hình ảnh vẽ một số sản phẩm của cây công nghiệp nổi tiếng ở Tây Nguyên. 

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân để thực hiện nhiệm vụ Sưu tầm một số thông tin, hình ảnh vẽ một số sản phẩm của cây công nghiệp nổi tiếng ở Tây Nguyên và chia sẻ với các bạn.

- GV có thể kiểm tra vào đầu tiết học sau hoặc yêu cầu HS chia sẻ trong cặp đôi/nhóm học tập.

- GV giao nhiệm vụ về nhà: Em hãy chọn một mặt hàng nông sản tiêu biểu của Tây Nguyên (Cà phê, Cao su, Hồ tiêu...) và thiết kế một ấn phẩm quảng cáo nhỏ.

- GV khuyến khích HS sử dụng Canva hoặc Microsoft Word/PowerPoint để thiết kế sản phẩm (chèn hình ảnh, chữ viết nghệ thuật).

   

- GV yêu cầu HS sau khi hoàn thành sẽ xuất file ảnh và gửi vào nhóm Zalo của lớp hoặc nộp lên Padlet để GV trình chiếu vào đầu tiết học sau.

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.  

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Đọc lại bài học Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Tây Nguyên.

+ Có ý thức tìm tòi về đặc điểm dân cư, hoạt động kinh tế của vùng Tây nguyên.

+ Đọc trước Bài 22 – Một số nét văn hóa và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Tây Nguyên (SHS tr.93).

   

   

   

   

   

- HS thực hiện nhiệm vụ. 

   

   

   

   

- HS chú ý. 

   

   

- HS lắng nghe nhiệm vụ. 

   

   

   

- HS lựa chọn nông sản yêu thích, sử dụng công cụ thiết kế số cơ bản trên máy tính để tạo sản phẩm quảng bá trực quan.

   

- HS nộp bài tập qua nền tảng chia sẻ của lớp. 

   

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu. 

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe, thực hiện.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

3.1.CB2b: HS chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các phương tiện số đơn giản (thiết kế poster bằng Canva/PowerPoint) để giới thiệu nông sản Tây Nguyên.

2.2.CB2a: HS nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp (Zalo/Padlet) để chia sẻ dữ liệu, thông tin và sản phẩm học tập với GV và bạn bè.

   

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay