Giáo án tích hợp AI Ngữ văn 7 Bài 7: Thực hành tiếng Việt (2)
Giáo án điện tử Ngữ văn 7 Bài 7: Thực hành tiếng Việt (2). Bộ sách thống nhất cho năm học 2026 - 2027. Có tích hợp video AI, điều chỉnh cấu trúc, kiến thức phù hợp với năm học mới để tạo ra một bản powerpoint hoàn thiện và chất lượng. Thầy/cô chỉ cần tải về và giảng dạy. Có thể chỉnh sửa dễ dàng.
=> Giáo án điện tử Ngữ văn 7 kết nối tri thức (Tích hợp video AI)
Các tài liệu bổ trợ
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: DẤU CÂU
I. NỘI DUNG CHI TIẾT BÀI HỌC
1. Công dụng của dấu chấm lửng (...)
Phối hợp với dấu phẩy để biểu thị nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết.
Ví dụ: ...cái màu đỏ, cái màu vàng, cái màu xanh lục,... đều do nó tự chế.
Thể hiện lời nói bỏ dở, ngập ngừng, ngắt quãng.
Ví dụ: Hay là bây giờ em nghĩ thế này... Song anh có cho phép nói em mới dám nói...
Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ, hài hước, châm biếm.
Ví dụ: Chỗ giống nhau nhất của mọi người trên thế gian này là... không ai giống ai cả.
2. Công dụng của dấu ngoặc kép (" ")
Đánh dấu từ ngữ, câu đoạn dẫn trực tiếp hoặc dùng với ý nghĩa đặc biệt.
Ví dụ: Cả Thần Đồng và tôi đều tin "cái rốn" ấy hẳn vẫn còn ở trong đền...
II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Dấu chấm lửng là phương tiện đắc lực giúp người viết tinh giản phép liệt kê mà vẫn gợi ra sự phong phú của đối tượng.
Việc sử dụng dấu chấm lửng để tạo quãng nghỉ giúp mô phỏng chính xác tâm lý ngập ngừng hoặc giọng nói đứt quãng của nhân vật.
Chức năng giãn nhịp điệu của dấu chấm lửng đóng vai trò điều hướng mạch đọc, tạo hiệu ứng bất ngờ cho thông tin phía sau.
Dấu ngoặc kép giúp người đọc phân biệt rõ lời dẫn trực tiếp với lời của người kể chuyện, tránh gây nhầm lẫn nghĩa.
Việc dùng dấu ngoặc kép cho các từ mang nghĩa đặc biệt giúp nhấn mạnh ẩn ý hoặc sắc thái mỉa mai, biểu cảm của văn bản.
III. BỐ CỤC SLIDE PPTX
Slide 1: TIÊU ĐỀ BÀI HỌC
Nội dung: Thực hành Tiếng Việt: Nhận biết và sử dụng đúng các loại dấu câu.
Slide 2: DẤU CHẤM LỬNG VÀ PHÉP LIỆT KÊ
Nội dung: Công dụng phối hợp dấu phẩy; Biểu thị phần nội dung chưa liệt kê hết; Ví dụ minh họa.
Slide 3: DẤU CHẤM LỬNG BIỂU THỊ TÂM LÝ, GIỌNG NÓI
Nội dung: Cách thể hiện lời nói bỏ dở, ngập ngừng, đứt quãng của nhân vật; Ví dụ minh họa.
Slide 4: DẤU CHẤM LỬNG ĐIỀU CHỈNH NHỊP ĐIỆU CÂU
Nội dung: Chức năng giãn nhịp câu; Tạo sự bất ngờ, sắc thái hài hước hoặc châm biếm; Ví dụ minh họa.
Slide 5: CÔNG DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP
Nội dung: Đánh dấu lời dẫn trực tiếp; Đánh dấu từ ngữ hiểu theo nghĩa đặc biệt; Ví dụ minh họa.
Slide 6: LUYỆN TẬP VÀ THỰC HÀNH ỨNG DỤNG
Nội dung: Bài tập nhận diện công dụng dấu câu trong văn bản; Viết đoạn văn ngắn áp dụng thực tế.