Đề thi cuối kì 1 lịch sử 6 chân trời sáng tạo (Đề số 7)

Ma trận đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 6 chân trời sáng tạo Cuối kì 1 Đề số 7. Cấu trúc đề thi số 7 học kì 1 môn Lịch sử 6 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.

Xem: => Giáo án lịch sử 6 sách chân trời sáng tạo

PHÒNG GD & ĐT …………….Chữ kí GT1: ………………
TRƯỜNG THCS ………………Chữ kí GT2: ………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 (PHẦN LỊCH SỬ) – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO 

NĂM HỌC: 2024 – 2025 

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) 

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………...

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:……..

Mã phách

                                                                                                      

      ✂

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là     

A. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Óc Eo. 

B. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun. 

C. Phùng Nguyên, Núi Đọ, Đa Bút. 

D. Đồng Đậu, Hoa Lộc, Tràng An. 

Câu 2: Ngày nay, các chữ số từ 0 đến 9 do người Ấn Độ phát minh còn được gọi là hệ số nào? 

A. Số Ả Rập. B. Số Hy Lạp.  
C. Số Ấn Độ.  D. Số Ai Cập.  

Câu 3: Thành tựu văn học nổi bật của người Lưỡng Hà là   

A. bộ sử thi Đăm Săn.  B. thần thoại Nữ Oa. 
C. bộ sử thi Gin-ga-mét. D. thần thoại Héc-quyn (Hercules).  

Câu 4: Đâu không phải là tác dụng của việc sử dụng công cụ bằng kim loại? 

A. Giúp thúc đẩy năng suất lao động, tạo ra sản phẩm ngày càng nhiều cho xã hội.  

B. Dẫn tới sự tan rã của bầy người nguyên thủy và hình thành xã hội có giai cấp.  

C. Làm xuất hiện của cải dư thừa, dẫn đễn sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.  

D. Dẫn tới sự tan rã của bầy người nguyên thủy và hình thành công xã thị tộc.   

Câu 5: Tôn giáo nào do Thích Ca Mâu Ni sáng lập?   

A. Hồi giáo.  B. Công giáo. 
C. Phật giáo.  D. Hin-đu giáo. 

Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên ở Lưỡng Hà cổ đại?  

A. Nằm trên lưu vực hai con sông lớn là Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát. 

B. Nằm trên đường biên giới hiểm trở. 

C. Không có biên giới thiên nhiên hiểm trở. 

D. Có vùng bình nguyên rộng lớn, bằng phẳng, nhận phù sa hằng năm. 

Câu 7: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập là gì?  

A. tượng nhân sư.  B. mặt nạ vua Tu-tan-kha-mun.    
C. kim tự tháp.    D. tượng bán thân Nê-phéc-ti-ti. 

Câu 8: Tại sao nhà nước Ai Cập cổ đại sớm hình thành và phát triển ở lưu vực sông Nin?

A. Do điều kiện thuận lợi cho con người sinh sống và sản xuất. 

B. Cư dân ở đây sớm phát minh ra công cụ bằng kim loại.  

C. Đây vốn là địa bàn cư trú của người nguyên thủy.  

D. Do có điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động buôn bán.  

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Hãy nêu những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại. 

Câu 2 (1,5 điểm). 

a. Em hiểu thế nào về câu nói của sử gia Hy Lạp cổ đại Hê-rô-đốt: “Ai Cập là tặng phẩm của sông Nin” ? 

b. Nối các dữ kiện ở cột bên trái với cột bên phải sao cho phù hợp  

1. Người Xu-me là …. a. … là nơi tập trung những quốc gia thành thị của người Xu-me. 
2. Khoảng 3 500 năm TCN … b. … bao gồm một thành phố và vùng đất xung quanh lệ thuộc vào nó. 
3. Vùng hạ lưu sông Ti-gơ-rơ và Ơ-phơ-rát … c. … họ xây dựng những quốc gia thành thị. 
4. Mỗi quốc gia thành thị … d. … là nhóm người đến cư trú sớm nhất ở Lưỡng Hà. 
 e. … nhiều tộc người khác thay nhau làm chủ vùng đất này. 

Câu 3 (0,5 điểm). Em hãy kể tên một số vật dụng bằng kim loại mà con người ngày nay vẫn thừa hưởng từ những phát minh của người nguyên thủy. 

BÀI LÀM 

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 (PHẦN LỊCH SỬ) –  CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

CHƯƠNG 2: THỜI KÌ NGUYÊN THỦY

Bài 5. Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp

1

1

 

1

CHƯƠNG 3: XÃ HỘI CỔ ĐẠI

Bài 6. Ai Cập cổ đại

1

1

1

 
Bài 7. Lưỡng Hà cổ đại 

1

1

 

1

Bài 8. Ấn Độ cổ đại

1

1

1

Tổng số câu TN/TL

4

1

4

1

0

0

1

Điểm số

1,0

1,0

1,0

0,5

0

1

0

0,5

Tổng số điểm

2,0 điểm

20%

1,5 điểm

15%

 1 điểm

5%

0,5 điểm

5%

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 6 (PHẦN LỊCH SỬ) – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Nội dung 

Mức độ 

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi 

TN

(số ý)

TL

(số câu)

TN

(số ý)

TL

(số câu)

CHƯƠNG 2: THỜI KÌ NGUYÊN THỦY

8  

4  

Bài 5: Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp

Nhận biết

Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam   

1

C1 

Thông hiểu

Nhận xét về vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến từ xã hội nguyên thủy sang xã hội có giai cấp. 

C4  

Vận dụng cao 

Liên hệ những thành tựu của xã hội nguyên thủy với hiện nay. 

1  

C3 (TL)

CHƯƠNG 3: XÃ HỘI CỔ ĐẠI
Bài 6: Ai Cập cổ đại

Nhận biết

Nêu được một số nét chính về thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ai Cập cổ đại.  

1  

C7  

Thông hiểu

Đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành và phát triển của văn minh Ai Cập cổ đại. 

1  

1

C8  

C2  

ý a

Bài 7: Lưỡng Hà cổ đại

Nhận biết 

Nêu một số thành tựu chủ yếu về văn hóa ở Lưỡng Hà. 

1  

C3   

Thông hiểu

Đánh giá được ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành văn minh Lưỡng Hà cổ đại. 

1  

C6  

Vận dụng

Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành những nội dung đúng với lịch sử Lưỡng Hà cổ đại. 

1  

C2  

ý b

Bài 8: Ấn Độ cổ đại   

Nhận biết 

Nêu được những nét chính về thành tựu văn hóa của nền văn minh Ấn Độ cổ đại. 

1  

1  

 C5 

C1 (TL)

Thông hiểu

Nhận xét về những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại.  

1

C2  

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải về là file word, có nhiều hơn + đầy đủ đáp án. Xem và tải: Đề thi lịch sử 6 chân trời sáng tạo - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay