Đề thi cuối kì 2 LSĐL 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Tổ chức liên kết khu vực phát triển năng động nhất tại Châu Á hiện nay là
A. EU.
B. NATO.
C. AU.
D. ASEAN.
Câu 5: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước hội nhập sâu rộng nhất của Việt Nam vào nền kinh tế toàn cầu?
A. Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ (1995).
B. Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1995).
C. Trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế giới (2007).
D. Ký Hiệp định Paris (1973).
Câu 6: Bản chất của xu thế toàn cầu hóa là quá trình gia tăng mạnh mẽ
A. Sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
B. Quyền lực quân sự của các cường quốc.
C. Sự khép kín nền kinh tế của các quốc gia đang phát triển.
D. Xung đột sắc tộc và tôn giáo trên thế giới.
Câu 7: Tây Nguyên là vùng chuyên canh lớn nhất cả nước về loại cây trồng nào sau đây?
A. Lúa gạo.
B. Cây công nghiệp lâu năm.
C. Cây ăn quả nhiệt đới.
D. Rau ôn đới.
Câu 8: Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay là
A. Biên Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. Vũng Tàu cũ.
D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 9: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không bao gồm tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Đồng Nai.
B. Bình Dương cũ (TP. Hồ Chí Minh ngày nay).
C. Tây Ninh.
D. Cần Thơ.
Câu 10: Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Tây Ninh.
B. Bình Phước (Đồng Nai ngày nay).
C. Ninh Thuận (Khánh Hòa ngày nay).
D. Lâm Đồng.
Câu 11: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. Rét đậm, rét hại.
B. Xâm nhập mặn, thiếu nước ngọt.
C. Bão và áp thấp nhiệt đới.
D. Động đất, sóng thần.
Câu 12: Huyện đảo Hoàng Sa thuộc quyền quản lý hành chính của địa phương nào?
A. Đà Nẵng.
B. Khánh Hòa.
C. Quảng Ngãi.
D. Quảng Trị.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về quá trình hội nhập của Việt Nam:
Báo cáo của Ngân hàng Thế giới (WB) năm 2023 nhận định: Từ một quốc gia bị bao vây cấm vận, Việt Nam đã trở thành một trong những nền kinh tế có độ mở lớn nhất thế giới. Việc ký kết 16 Hiệp định Thương mại Tự do (FTA), bao gồm các hiệp định thế hệ mới như CPTPP và EVFTA, đã giúp kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam vượt mốc 700 tỷ USD vào năm 2022, thu hút mạnh mẽ dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
a) Hiện nay, Việt Nam vẫn đang duy trì nền kinh tế khép kín để bảo vệ các ngành sản xuất trong nước.
b) Ký kết các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) là động lực lớn thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta.
c) Độ mở của nền kinh tế Việt Nam giảm dần do sự cạnh tranh gay gắt từ xu thế toàn cầu hóa.
d) Việc mở rộng quan hệ quốc tế đã giúp Việt Nam thu hút hiệu quả nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
Câu 3: Đọc đoạn trích sau về vùng Đông Nam Bộ:
Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, Đông Nam Bộ chỉ chiếm khoảng 7% diện tích cả nước nhưng đóng góp tới hơn 32% GDP quốc gia. Đây là vùng có sức hút nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) lớn nhất Việt Nam, nhờ hệ thống cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại, vị trí địa lý thuận lợi và lực lượng lao động có tay nghề cao. Khu vực này tập trung các ngành công nghiệp công nghệ cao như điện tử, chế tạo máy và phần mềm.
a) Đông Nam Bộ là vùng có quy mô diện tích lớn nhất nước ta nhưng đóng góp GDP chưa tương xứng.
b) Một trong những nguyên nhân giúp vùng thu hút mạnh FDI là hệ thống cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại.
c) Lực lượng lao động tại Đông Nam Bộ chủ yếu là lao động phổ thông, thiếu kĩ năng chuyên môn.
d) Công nghiệp của vùng đang hướng tới phát triển các ngành công nghệ cao, mang lại giá trị gia tăng lớn.
Câu 4: Đọc đoạn trích từ Báo cáo của Ủy ban sông Mê Công (MRC) năm 2023:
Đồng bằng sông Cửu Long đang đối mặt với nguy cơ sụt lún trung bình 1-3 cm/năm, kết hợp với nước biển dâng khiến ranh giới mặn 4‰ có lúc xâm nhập sâu hơn 70km vào nội đồng. Tình trạng này không chỉ đe dọa các vựa lúa lớn mà còn làm thiếu hụt nghiêm trọng nước ngọt sinh hoạt. Chuyển đổi từ mô hình 'trồng lúa' sang 'kinh tế nông nghiệp' thích ứng với biến đổi khí hậu là giải pháp cấp bách.
a) Tình trạng xâm nhập mặn chỉ do nguyên nhân tự nhiên là nước biển dâng, không liên quan đến sụt lún địa hình.
b) Xâm nhập mặn sâu làm suy giảm sản lượng lúa và gây ra tình trạng thiếu nước sinh hoạt trầm trọng.
c) Giải pháp lâu dài để phát triển vùng là tiếp tục mở rộng diện tích trồng lúa nước bằng mọi giá.
d) Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp để thích ứng linh hoạt với hạn mặn là hướng đi tất yếu và cấp bách hiện nay.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (0,5 điểm): Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích vì sao Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của nước ta?
Câu 3 (1,0 điểm):
a) Là một học sinh sống trong kỉ nguyên toàn cầu hóa, em cần rèn luyện những phẩm chất và kĩ năng gì để thích ứng với xu thế hội nhập quốc tế?
b) Hãy nêu 02 hành động cụ thể mà em có thể thực hiện để góp phần bảo vệ môi trường biển đảo của nước ta.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Lịch sử | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | 1 | 1 | 1 | 1,75 | 1,0 | 27,5% | ||||||||||
| 2 | Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991 | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||||||
| 3 | Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||||||
| 4 | Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||||||
| 5 | Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||||||
| 6 | Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa | 1 | 1 (ý a) | 0,25 | 0,5 | 7,5% | ||||||||||||
| 7 | Địa lí | Bài 17: Vùng Tây Nguyên | 1 | 1 | 0,25 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||
| 8 | Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ | 1 | 1 | 1,25 | 12,5% | |||||||||||||
| 9 | Bài 19: Tìm hiểu vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||||||
| 10 | Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||||||
| 11 | Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||||||
| 12 | Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo. | 1 | 1 (ý b) | 0,25 | 0,5 | 7,5% | ||||||||||||
| Tổng số câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 8 TN 1 TL | 6 TN 1 TL | 2 TN 1 TL | 28 TN 3 TL | ||
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1,5 | 0,5 | 1 | 3,5 | 3,5 | 3,0 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 15% | 5% | 10% | 25% | 45% | 30% | 100% | ||
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Lịch sử | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | - Biết: + Sự kiện trọng tâm chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh. + Nêu được ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến. - Hiểu: Phân tích tư liệu về Hiệp định Paris 1973. | C1 | C1 | C1 | |||||||||
| 2 | Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991 | - Biết: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt Đổi mới (Đại hội VI). | C2 | ||||||||||||
| 3 | Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | - Biết: Nhận diện xu thế thế giới đa cực. | C3 | ||||||||||||
| 4 | Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay | - Hiểu: Sự năng động của Châu Á từ sau 1991. | C4 | ||||||||||||
| 5 | Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay | - Biết: Nêu được thành tựu hội nhập quốc tế của Việt Nam. - Vận dụng: Đọc hiểu và phân tích tư liệu ngoài SGK về quá trình Việt Nam hội nhập kinh tế quốc tế. | C5 | C2 | |||||||||||
| 6 | Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa | - Hiểu: Hiểu bản chất của quá trình toàn cầu hóa. - Vận dụng: Rút ra bài học từ quá trình hội nhập. | C6 | C3a | |||||||||||
| 7 | Địa lí | Bài 17: Vùng Tây Nguyên | - Biết: Đặc điểm phân bố cây công nghiệp chủ lực. - Hiểu: Giải thích vì sao đây là vùng chuyên canh lớn. | C7 | C2 | ||||||||||
| 8 | Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ | - Hiểu: + Nắm được vị thế công nghiệp của vùng. + Đọc hiểu tư liệu về sức hút FDI của Đông Nam Bộ. | C8 | C3 | |||||||||||
| 9 | Bài 19: Tìm hiểu vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | - Biết: Chỉ ra được vị trí vùng kinh tế trọng điểm. | C9 | ||||||||||||
| 10 | Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long | - Biết: Xác định được tỉnh thuộc vùng ĐBSCL. | C10 | ||||||||||||
| 11 | Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL | - Hiểu: Vấn đề tự nhiên khó khăn nhất vào mùa khô. - Vận dụng: Phân tích báo cáo tác động biến đổi khí hậu. | C11 | C4 | |||||||||||
| 12 | Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo. | - Biết: Trình bày được ý nghĩa phát triển kinh tế biển. - Vận dụng: Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường biển. | C12 | C3b | |||||||||||