Đề thi cuối kì 2 LSĐL 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)

Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân dân ta được mở màn bằng chiến dịch nào?

A. Chiến dịch Tây Nguyên.

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

D. Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã hoàn thành?

A. Giải phóng miền Nam (30/4/1975).

B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (tháng 7/1976).

C. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa I (tháng 1/1946).

D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (tháng 12/1986).

Câu 3: Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991), đặc điểm nổi bật nhất của quan hệ quốc tế là gì?

A. Các quốc gia liên tục chạy đua vũ trang chế tạo vũ khí hạt nhân.

B. Thế giới chia thành hai phe đối lập gay gắt về hệ tư tưởng.

C. Hòa bình, hợp tác và phát triển trở thành xu thế chủ đạo.

D. Xung đột quân sự quy mô lớn nổ ra giữa các nước tư bản.

Câu 4: Tổ chức liên kết, hợp tác khu vực lớn nhất, có uy tín nhất ở châu Á hiện nay là

A. Liên minh châu Âu (EU).

B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

C. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

Câu 5: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 8: Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất, đóng vai trò quan trọng hàng đầu ở Đông Nam Bộ là

A. Cao su.

B. Cà phê.

C. Hồ tiêu.

D. Cây điều.

Câu 9: Tỉnh nào sau đây thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng lại nằm ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Bình Dương.

B. Long An.

C. Tây Ninh.

D. Bình Phước.

Câu 10: Đặc điểm hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng và tiêu biểu nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. Sinh thái rừng rậm nhiệt đới.

B. Sinh thái thảo nguyên, cây bụi.

C. Sinh thái cảnh quan hoang mạc.

D. Sinh thái đất ngập nước (rừng ngập mặn, rừng tràm).

Câu 11: Tác động tiêu cực và nguy hiểm nhất của hiện tượng sạt lở bờ sông, bờ biển ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

A. làm giảm sút sản lượng đánh bắt thủy sản xa bờ.

B. phá hủy các rạn san hô dưới đáy biển.

C. làm mất vĩnh viễn diện tích đất ở và đất sản xuất nông nghiệp.

D. gây ra hiện tượng động đất ven bờ.

Câu 12: Quần đảo Trường Sa - một phần lãnh thổ máu thịt của Tổ quốc, hiện nay thuộc sự quản lí hành chính của địa phương nào?

A. Thành phố Đà Nẵng.

B. Tỉnh Khánh Hòa.

C. Tỉnh Quảng Ngãi.

D. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về thành tựu của công cuộc Đổi mới:

Báo cáo Tổng kết 30 năm đổi mới (1986-2016) của Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định công cuộc đổi mới là đúng đắn, sáng tạo, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng, trở thành nước đang phát triển có thu nhập trung bình. Thành tựu lớn nhất là xây dựng kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, giữ vững ổn định chính trị, và hội nhập quốc tế sâu rộng, tạo tiền đề vững chắc cho phát triển.

(Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII, Đảng Cộng sản Việt Nam)

a) Trước thời kỳ đổi mới, nền kinh tế Việt Nam chủ yếu dựa vào sự phát triển của công nghiệp nặng và dịch vụ.             

b) Thành tựu to lớn của đổi mới là đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng và từng bước nâng cao mức thu nhập.

c) Nền kinh tế Việt Nam hiện nay được vận hành theo mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d) Việc tích cực hội nhập quốc tế cho thấy Việt Nam đã hoàn thành xong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Câu 3: Đọc đoạn trích sau về nông nghiệp Tây Nguyên:

Theo Báo cáo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tây Nguyên là vùng sản xuất cây công nghiệp lớn nhất cả nước với các sản phẩm chủ lực như cà phê, cao su, hồ tiêu. Nhờ lợi thế về đất badan màu mỡ và khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa theo độ cao, vùng đã hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn. Tuy nhiên, sản xuất nông nghiệp của vùng đang đối mặt với thách thức lớn: tình trạng thiếu nước tưới nghiêm trọng vào mùa khô và sự biến động thất thường của giá nông sản trên thị trường.

(Báo cáo Thường niên Nông nghiệp Việt Nam, Bộ NN&PTNT, 2023)

a) Đất badan rộng lớn, màu mỡ là điều kiện tiên quyết giúp Tây Nguyên phát triển mạnh cây công nghiệp.                   

b) Khí hậu có mùa đông lạnh giá kéo dài là điều kiện lý tưởng để vùng trồng các loại cây như cao su, hồ tiêu.

c) Tình trạng thiếu nước tưới vào mùa khô là rào cản tự nhiên lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của vùng.

d) Cà phê, cao su và hồ tiêu là những mặt hàng nông sản xuất khẩu mũi nhọn mang lại giá trị cao cho Tây Nguyên.

Câu 4: Đọc đoạn trích sau về Vùng Đông Nam Bộ:

Báo cáo Môi trường Quốc gia chỉ rõ: Đông Nam Bộ là vùng kinh tế năng động, dẫn đầu cả nước về sản xuất công nghiệp và thu hút đầu tư nước ngoài (FDI). Sự tập trung dày đặc của các khu công nghiệp mang lại động lực tăng trưởng nhưng cũng tạo ra áp lực nặng nề lên môi trường. Tình trạng ô nhiễm nguồn nước trên các lưu vực sông (như hệ thống sông Đồng Nai) do nước thải công nghiệp chưa qua xử lý đang ở mức báo động, đòi hỏi vùng phải khẩn trương chuyển đổi sang mô hình kinh tế xanh.

(Báo cáo Hiện trạng Môi trường Quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2022)

a) Đông Nam Bộ là vùng có mức độ tập trung công nghiệp và thu hút vốn FDI cao nhất cả nước.           

b) Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhanh chóng không làm ảnh hưởng đến chất lượng môi trường của vùng.

c) Nguồn nước trên hệ thống sông Đồng Nai đang chịu áp lực lớn từ lượng nước thải công nghiệp.

d) Đóng cửa toàn bộ các khu công nghiệp là biện pháp tối ưu nhất để giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm):…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 2 (1,5 điểm):

a) Em hãy trình bày đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

b) Theo em, tại sao việc bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng ở Tây Nguyên lại có ý nghĩa sống còn không chỉ đối với nội vùng mà còn đối với cả các vùng lân cận (Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ)? 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận 
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai  
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
I. PHẦN LỊCH SỬ
1Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 19751   1    0,251,0 12,5%
2Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 19911        0,25  2,5%
3Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay  1    

1

(ý a)

  1,00,25 12,5%
4Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay1        0,25  2,5%
5Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay1    1   0,25 1,012,5%
6Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa 1      

1

(ý b)

 0,250,57,5%
II. PHẦN ĐỊA LÍ
7Bài 17: Vùng Tây Nguyên1   1   

1

(ý b)

0,251,00,517,5%
8Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ1    1   0,25 1,012,5%
9Bài 19: Tìm hiểu về vùng trọng điểm phía Nam 1        0,25 2,5%
10Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long1     

1

(ý a)

  1,25  12,5%
11Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL 1        0,25 2,5%
12Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo.1        0,25  2,5%
Tổng số lệnh hỏi/câu8400222 ý02 ý

8 TN

2 ý TL

6 TN

2 TN

2 ý TL

28 TN

2 TL

Tổng số điểm21002220143310
Tỉ lệ %20%10%0%0%20%20%20%0%10%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

TTNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá 
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
I. PHẦN LỊCH SỬ
1Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975

- Biết: Nêu được chiến dịch mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

- Hiểu: Phân tích tư liệu chuyên khảo để làm rõ bản chất chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh".

C1   C1    
2Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991- Biết: Nêu được sự kiện hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976).C2        
3Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay 

- Biết: Trình bày được những nét chính về tình hình Liên bang Nga trong thập niên 90 của thế kỉ XX.

- Hiểu: Hiểu đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh.

 C3    C1a  
4Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay- Biết: Nhận diện tổ chức hợp tác khu vực lớn nhất châu Á.C4        
5Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay

- Biết: Biết sự kiện hội nhập kinh tế quốc tế của VN năm 2007.

- Vận dụng: Đọc hiểu Văn kiện Đảng để đánh giá những thành tựu của công cuộc Đổi mới sau 30 năm.

C5    C2   
6Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa

- Hiểu: Giải thích nguồn gốc sâu xa của Cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.

- Vận dụng: Đề xuất hành động của bản thân nhằm tận dụng cơ hội từ cuộc cách mạng KH-KT trong học tập.

 C6      C1b
II. PHẦN ĐỊA LÍ
7Bài 17: Vùng Tây Nguyên

- Biết: Nhận biết trung tâm kinh tế lớn nhất Tây Nguyên.

- Hiểu: Đọc hiểu báo cáo nông nghiệp để phân tích thuận lợi và thách thức trong sản xuất cây công nghiệp.

- Vận dụng: Giải thích được ý nghĩa sống còn của việc bảo vệ tài nguyên rừng đối với Tây Nguyên và vùng lân cận.

C7   C3   C2b
8Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ

- Biết: Kể tên cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất Đông Nam Bộ.

- Vận dụng: Phân tích báo cáo Môi trường để đánh giá sức ép của quá trình công nghiệp hóa đối với hệ sinh thái.

C8    C4   
9Bài 19: Tìm hiểu về vùng kinh tế trọng điểm phía Nam- Hiểu: Biết được tỉnh thuộc vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng nằm ở khu vực ĐBSCL. 1       
10Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

- Biết:

+ Nêu được đặc điểm sinh thái nổi bật nhất của ĐBSCL.

+ Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

C10     C2a  
11Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL- Hiểu: Giải thích hậu quả nghiêm trọng nhất của sạt lở bờ biển. C11       
12Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo.- Biết: Nhận biết đơn vị hành chính quản lí huyện đảo Trường Sa.C12        

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay