Đề thi cuối kì 2 LSĐL 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Lịch sử và Địa lí 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" (1969 - 1973), đế quốc Mỹ đã sử dụng lực lượng nào làm nòng cốt trên chiến trường?
A. Quân đội Sài Gòn.
B. Quân viễn chinh Mỹ.
C. Quân đồng minh của Mỹ.
D. Lính đánh thuê người châu Âu.
Câu 2: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (tháng 12/1976) đã đề ra đường lối chung là đẩy mạnh
A. cải cách ruộng đất trên quy mô cả nước.
B. công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
C. tư nhân hóa toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
D. cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
Câu 3: Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của nước Mỹ có đặc điểm gì nổi bật?
A. Lâm vào khủng hoảng, suy thoái trầm trọng và không thể phục hồi.
B. Trải qua đợt suy thoái ngắn đầu thập niên, sau đó phục hồi và phát triển mạnh mẽ.
C. Tụt hậu hoàn toàn so với nền kinh tế của Liên bang Nga và Trung Quốc.
D. Chỉ tập trung phát triển nông nghiệp, bỏ qua các ngành công nghiệp.
Câu 4: Điểm nổi bật nhất về tình hình khu vực châu Á sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc là
A. trở thành chiến trường chính của các cuộc xung đột sắc tộc, tôn giáo.
B. kinh tế phát triển năng động, duy trì tốc độ tăng trưởng cao.
C. bị các nước đế quốc phương Tây chia lại thuộc địa.
D. rơi vào tình trạng đình đốn, khủng hoảng kinh tế toàn diện.
Câu 5: Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) vào năm nào?
A. Năm 1995.
B. Năm 1998.
C. Năm 2006.
D. Năm 2007.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, địa phương nào đóng vai trò là cực tăng trưởng hạt nhân, trung tâm dẫn dắt toàn vùng?
A. Tỉnh Bình Dương (cũ).
B. Tỉnh Đồng Nai.
C. Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ).
Câu 10: Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Đất phù sa ngọt.
B. Đất mặn và đất phèn (nhóm đất chua mặn).
C. Đất xám trên phù sa cổ.
D. Đất badan.
Câu 11: Tác động lớn nhất và trực tiếp nhất của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là
A. sạt lở bờ sông do dòng chảy xiết.
B. xâm nhập mặn lấn sâu vào đất liền, gây thiếu nước ngọt nghiêm trọng.
C. bão lớn kết hợp triều cường phá hủy đê điều.
D. lũ lụt trên diện rộng tàn phá hoa màu.
Câu 12: Hòn đảo có diện tích tự nhiên lớn nhất nước ta, có tiềm năng du lịch và phát triển kinh tế biển rất lớn là
A. Đảo Cát Bà.
B. Đảo Bạch Long Vĩ.
C. Đảo Phú Quý.
D. Đảo Phú Quốc.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về công cuộc Đổi mới ở Việt Nam:
Đại hội VI của Đảng (12/1986) đã đánh dấu bước ngoặt lịch sử khi quyết định chuyển nền kinh tế từ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, bao cấp sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trường. Trọng tâm của giai đoạn đầu là thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu. Nhờ những chính sách đổi mới đúng đắn, đến đầu những năm 1990, Việt Nam đã từng bước kiềm chế được lạm phát, giải quyết được nạn thiếu lương thực và bắt đầu có gạo xuất khẩu.
(Lịch sử Kinh tế Việt Nam 1945-2000, NXB Khoa học Xã hội).
a) Trước năm 1986, nền kinh tế Việt Nam đã vận hành linh hoạt theo cơ chế thị trường.
b) Đại hội VI (1986) là cột mốc khởi xướng đường lối Đổi mới toàn diện đất nước.
c) Trọng tâm của giai đoạn đầu Đổi mới là tập trung đầu tư phát triển mạnh công nghiệp nặng.
d) Kết quả bước đầu của Đổi mới đã giúp Việt Nam kiềm chế lạm phát và tự chủ được lương thực.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc đoạn trích sau về đặc điểm tự nhiên vùng Tây Nguyên:
Tây Nguyên có lợi thế tuyệt đối về đất badan phì nhiêu và khí hậu cận xích đạo phân hóa theo độ cao, rất thích hợp phát triển các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su quy mô lớn. Tuy nhiên, diện tích rừng tự nhiên ở đây đang suy giảm mạnh do khai thác trái phép và chuyển đổi đất nông nghiệp. Việc mất rừng nơi thượng nguồn làm sụt giảm nguồn nước ngầm, gia tăng tình trạng khô hạn khốc liệt vào mùa khô.
(Báo cáo Đánh giá thực trạng Lâm nghiệp,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 2022).
a) Đất badan và khí hậu cận xích đạo là điều kiện tự nhiên cốt lõi để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp.
b) Diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên hiện nay vẫn được bảo tồn nguyên vẹn 100%.
c) Sự suy thoái tài nguyên rừng là một trong những nguyên nhân làm trầm trọng thêm tình trạng thiếu nước vào mùa khô.
d) Giải pháp tốt nhất để phát triển Tây Nguyên là phá bỏ toàn bộ rừng để lấy đất trồng cà phê xuất khẩu.
Câu 4: Đọc đoạn trích sau về công nghiệp Vùng Đông Nam Bộ:
Đông Nam Bộ là đầu tàu công nghiệp của cả nước, thu hút nguồn vốn FDI khổng lồ nhờ hệ thống hạ tầng phát triển và nguồn lao động dồi dào, có trình độ. Tuy nhiên, sự phát triển quá nóng với mật độ các khu công nghiệp dày đặc đã và đang gây áp lực lớn lên hệ thống giao thông, nhà ở xã hội và dẫn đến tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng tại lưu vực các con sông.
(Niên giám Thống kê Kinh tế vùng, Tổng cục Thống kê, 2023)
a) Sự phát triển công nghiệp tại Đông Nam Bộ chủ yếu dựa vào nguồn tài nguyên khoáng sản tại chỗ (than, sắt).
b) Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn nhân lực chất lượng là lợi thế cạnh tranh để vùng thu hút vốn FDI.
c) Mật độ khu công nghiệp dày đặc gây ra những thách thức lớn về ô nhiễm môi trường và ách tắc giao thông.
d) Để giải quyết vấn đề ô nhiễm, vùng cần từ chối mọi dự án đầu tư nước ngoài (FDI) vào lĩnh vực công nghiệp.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Em hãy trình bày tóm tắt diễn biến cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc (từ tháng 2/1979 đến năm 1989).
b) Từ thắng lợi của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc giai đoạn 1975 - 1988, em rút ra được bài học kinh nghiệm gì đối với công cuộc bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ quốc gia hiện nay?
Câu 2 (1,5 điểm):
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | ||||||||||||||
| 1 | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 2 | Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 1,0 | 0,5 | 27,5% | |||||
| 3 | Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 4 | Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 5 | Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 6 | Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | ||||||||||||||
| 7 | Bài 17: Vùng Tây Nguyên | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 8 | Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ | 1 | 1 | 0,25 | 1,0 | 12,5% | ||||||||
| 9 | Bài 19: Tìm hiểu về vùng trọng điểm phía Nam | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 10 | Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 1 | 1 (ý a) | 1,25 | 12,5% | |||||||||
| 11 | Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL | 1 | 0,25 | 2,5% | ||||||||||
| 12 | Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo. | 1 | 1 (ý b) | 0,25 | 0,5 | 7,5% | ||||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 ý | 0 | 2 ý | 8 TN 2 ý TL | 6 TN | 2 TN 2 ý TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. PHẦN LỊCH SỬ | |||||||||||
| 1 | Bài 17. Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | - Biết: Nhận diện lực lượng nòng cốt trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh". | C1 | ||||||||
| 2 | Bài 18. Việt Nam từ năm 1976 đến năm 1991 | - Biết: + Nêu được nhiệm vụ trọng tâm của Kế hoạch 5 năm (1976 - 1980). + Trình bày tóm tắt diễn biến cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc (1979 - 1989). - Hiểu: Phân tích tư liệu để làm rõ bản chất và những chuyển biến bước đầu của công cuộc Đổi mới. - Vận dụng: Rút ra bài học kinh nghiệm bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ từ cuộc chiến tranh biên giới và biển đảo. | C2 | C1 | C1a | C1b | |||||
| 3 | Bài 19. Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | - Biết: Biết đặc điểm kinh tế của nước Mỹ trong thập niên 90 của thế kỉ XX. | C3 | ||||||||
| 4 | Bài 20. Châu Á từ năm 1991 đến nay | - Hiểu: Nêu được đặc điểm nổi bật nhất của khu vực châu Á sau Chiến tranh lạnh. | C4 | ||||||||
| 5 | Bài 21. Việt Nam từ năm 1991 đến nay | - Biết: Biết mốc thời gian Việt Nam chính thức gia nhập diễn đàn APEC. - Vận dụng: Đọc hiểu Văn kiện Đảng để đánh giá thành tựu và thách thức trong hội nhập quốc tế của VN. | C5 | C2 | |||||||
| 6 | Bài 22. Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa | - Hiểu: Hiểu hệ quả to lớn nhất của sự ra đời máy tính điện tử và internet. | C6 | ||||||||
| II. PHẦN ĐỊA LÍ | |||||||||||
| 7 | Bài 17: Vùng Tây Nguyên | - Biết: Nêu được thành phố là trung tâm du lịch nổi tiếng nhất Tây Nguyên. - Hiểu: Đọc hiểu báo cáo của Bộ NN&PTNT để phân tích thế mạnh và khó khăn trong lâm nghiệp, nông nghiệp của vùng. | C7 | C3 | |||||||
| 8 | Bài 18: Vùng Đông Nam Bộ | - Biết: Nhận biết số lượng đơn vị hành chính cấp tỉnh/thành phố của Đông Nam Bộ. - Vận dụng: Phân tích báo cáo kinh tế để đánh giá lợi thế thu hút FDI và áp lực môi trường từ các khu công nghiệp. | C8 | C4 | |||||||
| 9 | Bài 19: Tìm hiểu về vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | - Hiểu: Xác định được vai trò hạt nhân, cực tăng trưởng của vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam. | C9 | ||||||||
| 10 | Bài 20: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long | - Biết: + Nhận diện nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở ĐBSCL. + Trình bày được đặc điểm về địa hình và đất đai của Đồng bằng sông Cửu Long. | C10 | C2a | |||||||
| 11 | Bài 21: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với ĐBSCL | - Hiểu: Giải thích được hậu quả nặng nề nhất của biến đổi khí hậu vào mùa khô tại ĐBSCL. | C11 | ||||||||
| 12 | Bài 22: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo. | - Biết: Biết tên hòn đảo có diện tích lớn nhất nước ta. - Vận dụng: Đề xuất 02 biện pháp thiết thực của học sinh để góp phần tuyên truyền, bảo vệ chủ quyền biển đảo. | C12 | C2b | |||||||