Đề thi cuối kì 2 Tin học 12 KHMT kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 12 (Định hướng Khoa học máy tính) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Để bảo vệ tín hiệu truyền đi không bị nhiễu chéo giữa các sợi dây điện bên trong, cáp xoắn đôi (Twisted Pair) có cấu tạo vật lí như thế nào?
A. Các sợi dây đồng được xếp thẳng hàng và bọc một lớp nhựa duy nhất.
B. Các sợi dây đồng được bện xoắn lại với nhau theo từng cặp.
C. Có một lõi thủy tinh ở trung tâm truyền ánh sáng.
D. Lõi đồng được bọc bằng một lớp cao su rất dày.
Câu 2. Trong 4 bước thiết kế mạng cục bộ (LAN), việc lập sơ đồ phân bố dải địa chỉ IP cho các phòng ban thuộc về bước nào?
A. Cài đặt và cấu hình.
B. Thiết kế mạng logic.
C. Khảo sát hiện trạng.
D. Thiết kế mạng vật lí.
Câu 3. Máy tính chơi cờ vua (như AlphaZero) có khả năng tự đánh cờ với chính nó hàng triệu ván để rút ra các chiến thuật chiến thắng. Đây là ứng dụng của lĩnh vực nào?
A. Trí tuệ nhân tạo.
B. Mạng máy tính phân tán.
C. Thiết kế hệ quản trị CSDL.
D. Điện toán đám mây.
Câu 4. Đặc trưng "Volume" của Dữ liệu lớn (Big Data) mô tả về điều gì?
A. Tốc độ luân chuyển dữ liệu.
B. Khối lượng dữ liệu cực kì khổng lồ, thường đo bằng Terabyte hoặc Petabyte.
C. Tính xác thực và độ tin cậy của thông tin.
D. Sự đa dạng của các định dạng tệp tin.
Câu 5. Trực quan hóa dữ liệu (Data Visualization) là quá trình làm gì trong Khoa học dữ liệu?
A. Lưu trữ dữ liệu vào các ổ cứng rời.
B. Mã hóa thông tin cá nhân của khách hàng.
C. Chuyển đổi dữ liệu từ dạng bảng số liệu thành các hình ảnh đồ họa (biểu đồ, đồ thị) để dễ hiểu, dễ quan sát.
D. Xóa các dữ liệu bị thiếu hoặc bị lỗi.
Câu 6. Thế hệ mạng di động nào đánh dấu sự chuyển đổi hoàn toàn sang truyền thông gói (IP-based) và cung cấp tốc độ mạng đủ nhanh để phổ biến truyền hình trực tuyến (Live streaming)?
A. 1G.
B. 2G.
C. 4G.
D. Mạng điện thoại bàn.
Câu 7. Trong các thiết bị mạng sau đây, thiết bị nào dùng để kết nối các máy tính trong cùng một mạng LAN và có khả năng giảm xung đột dữ liệu tốt nhất?
A. Hub.
B. Modem.
C. Switch.
D. Repeater.
Câu 8. Phần mềm Gplates thường được các nhà khoa học sử dụng với mục đích gì?
A. Mô phỏng quá trình tạo ra các phản ứng hạt nhân.
B. Dạy học sinh vẽ các hàm số toán học.
C. Quan sát và mô phỏng sự chuyển động của các mảng kiến tạo Trái Đất qua các kỉ nguyên địa chất.
D. Thiết kế đồ họa và chỉnh sửa ảnh chụp.
Câu 9. Trong giáo dục, lợi ích lớn nhất của việc sử dụng các phần mềm mô phỏng thí nghiệm ảo (như PhET, Yenka) là gì?
A. Học sinh không phải trả tiền điện cho nhà trường.
B. An toàn tuyệt đối, học sinh có thể lặp lại thí nghiệm nhiều lần, điều chỉnh các thông số thoải mái mà không sợ hư hỏng thiết bị thực tế.
C. Máy tính tự động làm hết bài tập về nhà cho học sinh.
D. Giáo viên không cần phải chấm điểm.
Câu 10. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
.
Câu 16. Yếu tố kĩ thuật nào sau đây đóng vai trò nền tảng, tạo ra "sức mạnh xử lí" để Khoa học dữ liệu phát triển?
A. Giao diện đồ họa máy tính đẹp mắt.
B. Khả năng tính toán song song, phân tán và điện toán đám mây với cụm máy chủ khổng lồ.
C. Việc thu nhỏ kích thước của chuột máy tính.
D. Mạng điện thoại bàn truyền thống.
Câu 17. Lợi thế nổi bật của kĩ thuật mô phỏng trong nghiên cứu y sinh học (như mô phỏng sự lây lan của virus) là gì?
A. Thay thế hoàn toàn các bác sĩ trong bệnh viện.
B. Cho phép điều chỉnh các tham số để quan sát sự thay đổi tốc độ lây nhiễm một cách trực quan, nhanh chóng.
C. Buộc người dân phải đóng phí cao hơn để chữa bệnh.
D. Máy tính tự động sản xuất ra thuốc uống.
Câu 18. Trong 5 bước xây dựng ứng dụng Học máy, tập dữ liệu "Testing Data" được dùng ở bước nào?
A. Thu thập dữ liệu.
B. Tiền xử lí dữ liệu.
C. Đánh giá mô hình.
D. Triển khai sử dụng mô hình.
Câu 19. Trong công cụ Power Query, thao tác Merge Queries (Trộn truy vấn) có điểm tương đồng với kĩ thuật nào trong Cơ sở dữ liệu?
A. Phép chiếu.
B. Lệnh DELETE.
C. Phép kết nối.
D. Vẽ biểu đồ miền.
Câu 20. Để phủ sóng mạng không dây cho các phòng họp trong một công ty, người ta thường sử dụng nhiều thiết bị nào sau đây treo trên trần nhà?
A. Access Point (WAP).
B. Router lõi.
C. Switch 48 cổng.
D. Bộ lưu điện UPS.
Câu 21. Nếu thiết kế mạng theo cấu trúc hình vòng (Ring), tín hiệu mạng sẽ lưu chuyển như thế nào?
A. Chỉ truyền thẳng từ một máy đến một máy khác rồi dừng lại.
B. Tín hiệu mạng truyền đi theo một chiều duy nhất qua từng thiết bị tạo thành một vòng khép kín.
C. Tất cả các máy tính đều kết nối tập trung vào một Switch.
D. Máy tính kết nối với nhau qua sóng Wi-Fi.
Câu 22. Công nghệ kết nối mạng không dây nào thường được ứng dụng để liên kết thẻ từ, cửa thẻ từ, hoặc thanh toán không chạm trong khoảng cách cực ngắn (vài cm)?
A. NFC.
B. Wi-Fi.
C. GPS.
D. ADSL.
Câu 23. Để trực quan hóa báo cáo từ bảng PivotTable trong Excel, giúp số liệu khô khan biến thành biểu đồ tự động thay đổi khi lọc dữ liệu, ta dùng công cụ nào?
A. Conditional Formatting.
B. PivotChart.
C. Sort A to Z.
D. SmartArt.
Câu 24. Khi sử dụng phần mềm mô phỏng mạch điện ảo, thao tác đóng/mở công tắc (khóa K) có ý nghĩa gì đối với mô hình?
A. Tắt máy tính đang thực hành.
B. Đổi ngôn ngữ phần mềm sang tiếng Anh.
C. Thay đổi tham số đầu vào của mô phỏng, từ đó dẫn đến sự thay đổi trạng thái đầu ra.
D. Lưu kết quả thành file PDF.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đường truyền là một thành phần của mạng máy tính.
a. Cáp quang có ưu điểm vượt trội so với cáp xoắn đôi là tốc độ truyền dẫn rất cao, băng thông lớn và không bị nhiễu bởi sóng điện từ.
b. Chuẩn IEEE 802.11 là tên gọi kĩ thuật của bộ tiêu chuẩn mạng cục bộ không dây, phổ biến nhất là Wi-Fi.
c. Giao thức TCP/IP không có khả năng định tuyến các gói tin qua nhiều mạng khác nhau trên Internet.
d. Công nghệ Bluetooth hỗ trợ truyền nhận dữ liệu giữa các thiết bị di động trong khoảng cách gần (thường dưới 10m).
Câu 2. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3. Phân tích dữ liệu là việc trích rút thông tin hữu ích giúp tạo ra tri thức mới từ dữ liệu đã thu thập được.
a. Dữ liệu lớn (Big Data) chỉ được đặc trưng bởi "Volume" (khối lượng lớn), các yếu tố như Velocity hay Variety không quan trọng.
b. Việc tiền xử lí và làm sạch dữ liệu đóng vai trò quyết định đến chất lượng và độ chính xác của các mô hình Học máy ở các bước sau.
c. Trong Excel, Power Query cung cấp các công cụ mạnh mẽ để trích xuất (Extract), biến đổi (Transform) và nạp (Load) dữ liệu.
d. Biểu đồ PivotChart cho phép tự động cập nhật và hiển thị trực quan các thay đổi mỗi khi người dùng thay đổi bộ lọc trên PivotTable.
Câu 4. Mô phỏng là một kĩ thuật tái tạo hệ thống thực trong điều kiện thử nghiệm để phục vụ nghiên cứu hoặc đào tạo.
a. Kĩ thuật mô phỏng giúp con người nghiên cứu được các hệ thống vĩ mô (vũ trụ) hoặc vi mô (phân tử) mà thực tế không thể can thiệp được.
b. Phần mềm PhET cung cấp các mô phỏng thí nghiệm STEM, nhưng người dùng không được phép thay đổi bất kì thông số đầu vào nào.
c. Lợi ích lớn của việc mô phỏng quá trình va chạm ô tô là tiết kiệm được chi phí khổng lồ và tăng tốc độ tối ưu hóa thiết kế an toàn.
d. Kết quả của một phần mềm mô phỏng luôn chính xác tuyệt đối và hoàn toàn không phụ thuộc vào tính đúng đắn của các mô hình toán học bên trong nó.
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Năng lực | Cấp độ tư duy | |||||
| PHẦN I | PHẦN II | |||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | ||||||
| NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | ||||||
| NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
Tổng (số lệnh hỏi trong đề thi) | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số lệnh hỏi | Câu hỏi | ||||
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | ||
| CHỦ ĐỀ 6. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET | 24 | 16 | ||||||
Bài 23. Đường truyền mạng và ứng dụng | Nhận biết | - Nhận biết và nhớ lại các khái niệm cơ bản về đường truyền mạng và ứng dụng. - Nêu được khái niệm và ứng dụng của một số loại đường truyền hữu tuyến và vô tuyến thông dụng. | 2 | 2 | C1 C6 | C1a C1b | ||
| Thông hiểu | - Giải thích cách hoạt động của các loại đường truyền mạng và các giao thức liên quan như TCP/IP, HTTP, DNS,… | 1 | 1 | C12 | C1c | |||
| Vận dụng | - Lựa chọn được loại đường truyền phù hợp. | 1 | 1 | C22 | C1d | |||
Bài 24. Sơ bộ về thiết kế mạng | Nhận biết | - Nhận diện các yếu tố cơ bản của thiết kế mạng. | 1 | 1 | C2 | C2a | ||
| Thông hiểu | - Trình bày và giải thích sơ lược được việc thiết kế mạng LAN cho một tổ chức nhỏ. | 2 | 2 | C11 C15 | C2b C2c | |||
| Vận dụng | - Lựa chọn được thiết bị mạng phù hợp khi thiết kế mạng. | 2 | 1 | C20 C21 | C2d | |||
| CHỦ ĐỀ 7. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | ||||||||
Bài 25. Làm quen với Học máy | Nhận biết | - Nêu được vai trò của Học máy trong những công việc như lọc thư rác, chẩn đoán bệnh, phân tích thị trường, nhận dạng tiếng nói và chữ viết, dịch tự động,… | 1 | C3 | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được sơ lược về khái niệm Học máy. | 2 | C13 C18 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
Bài 26. Làm quen với Khoa học dữ liệu | Nhận biết | - Nêu được sơ lược về khái niệm, mục tiêu của Khoa học dữ liệu. - Nêu được một số thành tựu của Khoa học dữ liệu và ví dụ minh hoạ. | 2 | C4 C5 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được vai trò của máy tính đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu. - Hiểu được tính ưu việt trong việc sử dụng máy tính và thuật toán hiệu quả để xử lí khối dữ liệu lớn, nêu được ví dụ minh hoạ. | |||||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 27. Máy tính và Khoa học dữ liệu | Nhận biết | - Biết được các giai đoạn trong quy trình Khoa học dữ liệu. - Biết được vai trò của máy tính đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu. | 1 | C7 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được tính ưu việt trong việc sử dụng máy tính và thuật toán hiệu quả để xử lí dữ liệu có kích thước lớn. | 1 | C16 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 28. Thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức | Nhận biết | - Biết được một số công cụ xử lí và phân tích dữ liệu của Excel. | 1 | 1 | C10 | C3a | ||
| Thông hiểu | - Hiểu được cách xử lí và phân tích dữ liệu của Excel. | 2 | C3b C3c | |||||
| Vận dụng | - Nêu được trải nghiệm của bản thân trong việc trích rút thông tin và tri thức hữu ích từ dữ liệu đã có. - Sử dụng được bảng tính điện tử để thực hành một số bước xử lí và phân tích dữ liệu đơn giản. | 2 | 1 | C19 C23 | C3d | |||
| Bài 29. Mô phỏng trong giải quyết vấn đề | Nhận biết | - Nêu được một vài lĩnh vực trong đời sống có sử dụng kĩ thuật mô phỏng. - Nêu được một vài vấn đề thực tế mà ở đó có thể cần dùng kĩ thuật mô phỏng để giải quyết. | 1 | C4a | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được sơ lược về khái niệm mô phỏng. | 2 | 1 | C14 C17 | C4c | |||
| Vận dụng | - Sử dụng và giải thích được lợi ích của một vài phần mềm mô phỏng. | |||||||
| Bài 30. Ứng dụng mô phỏng trong giáo dục | Nhận biết | - Bước đầu sử dụng một vài phần mềm giáo dục và chỉ ra được một số lợi ích của chúng. | 2 | 1 | C8 C9 | C4b | ||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Có khả năng sử dụng ứng dụng mô phỏng để giải quyết các vấn đề phức tạp hoặc thực hiện các dự án nghiên cứu. | 1 | 1 | C24 | C4d | |||