Đề thi cuối kì 2 Tin học 12 KHMT kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 9)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 12 (Định hướng Khoa học máy tính) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Loại cáp nào sau đây truyền dữ liệu bằng tín hiệu ánh sáng, có băng thông lớn nhất và khả năng truyền xa hàng chục kilômét?
A. Cáp đồng trục.
B. Cáp xoắn đôi UTP.
C. Cáp quang.
D. Cáp điện thoại RJ11.
Câu 2. Trong 4 bước thiết kế mạng máy tính, việc "Lập bảng dự toán chi phí mua sắm thiết bị và cáp mạng" thường nằm ở bước nào?
A. Thiết kế mạng logic.
B. Cài đặt và cấu hình mạng.
C. Thiết kế mạng vật lí.
D. Kiểm thử hệ thống.
Câu 3. Nhận diện giọng nói và chuyển đổi giọng nói thành văn bản (Speech to Text) là thành tựu của lĩnh vực nào?
A. Mạng cục bộ không dây.
B. Khoa học dữ liệu.
C. Trí tuệ nhân tạo và Học máy.
D. Lập trình web.
Câu 4. Trong Dữ liệu lớn (Big Data), đặc trưng "Velocity" (Tốc độ) thể hiện điều gì?
A. Tính xác thực và chất lượng của dữ liệu.
B. Kích thước dữ liệu chiếm hàng ngàn Terabyte.
C. Dữ liệu được sinh ra, lưu chuyển và cần được xử lí một cách liên tục với tốc độ cực kì nhanh.
D. Khả năng biến đổi dữ liệu thành hình ảnh đồ họa.
Câu 5. Giai đoạn "Làm sạch dữ liệu" (Data Cleaning) trong Khoa học dữ liệu nhằm mục đích gì?
A. Vẽ các biểu đồ cột và tròn.
B. Xóa các máy tính bị nhiễm virus.
C. Thu thập dữ liệu từ các cảm biến IoT.
D. Xử lí các giá trị bị thiếu, loại bỏ dữ liệu sai lệch hoặc trùng lặp để đảm bảo chất lượng phân tích.
Câu 6. Thế hệ mạng thông tin di động 5G có ưu điểm vượt trội nào so với 4G?
A. Độ trễ cực thấp, kết nối hàng triệu thiết bị IoT và băng thông siêu lớn.
B. Chỉ hỗ trợ gọi điện thoại bằng giọng nói, không hỗ trợ video call.
C. Giá thành thiết bị rẻ hơn rất nhiều nhưng sóng yếu hơn.
D. Phủ sóng bằng các trạm vệ tinh thay vì trạm mặt đất.
Câu 7. Để kết nối hai hoặc nhiều mạng LAN cục bộ với nhau và tạo đường đi cho gói tin ra Internet, thiết bị nào là bắt buộc phải có?
A. Hub.
B. Switch.
C. Router.
D. Cáp xoắn đôi.
Câu 8. Phần mềm Crocodile Physics cung cấp môi trường ảo để thực hiện các công việc gì?
A. Dịch các đoạn văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
B. Gõ và chỉnh sửa các văn bản hành chính.
C. Thiết kế bản vẽ kiến trúc 3D của các tòa nhà.
D. Lắp ráp các mạch điện, quan sát các hiện tượng quang học và cơ học.
Câu 9. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 15. Chức năng của thiết bị Switch trong mạng LAN là gì?
A. Nhận tín hiệu ở một cổng và phát tán ra tất cả các cổng còn lại không cần phân biệt đích đến.
B. Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị ngoại vi.
C. Kết nối các thiết bị mạng và chuyển tiếp gói tin đến đúng thiết bị đích dựa vào bảng địa chỉ MAC.
D. Truyền tải tín hiệu vô tuyến (Wi-Fi).
Câu 16. Việc ứng dụng Công nghệ thông tin trong Khoa học dữ liệu mang lại giá trị cốt lõi nào cho doanh nghiệp?
A. Giúp doanh nghiệp cắt giảm toàn bộ chi phí mua máy tính.
B. Chỉ giúp doanh nghiệp in ấn giấy tờ nhanh hơn.
C. Khai thác được tri thức từ Dữ liệu lớn để đưa ra các quyết định kinh doanh chiến lược và dự báo tương lai.
D. Giúp nhân viên lướt web giải trí tốc độ cao hơn.
Câu 17. Lợi thế của việc sử dụng mô phỏng trên máy tính khi nghiên cứu sự lan truyền của dịch bệnh là gì?
A. Loại bỏ hoàn toàn virus gây bệnh ngoài thực tế.
B. Cho phép điều chỉnh các tham số (như mức độ cách ly, tốc độ lây nhiễm) để dự báo tình hình mà không gây hại cho sức khỏe con người.
C. Bắt buộc phải thử nghiệm trực tiếp trên hàng ngàn bệnh nhân.
D. Tự động chế tạo ra vắc-xin mà không cần các nhà khoa học.
Câu 18. Sau khi mô hình Học máy đã học xong từ tập dữ liệu huấn luyện, ta phải dùng tập dữ liệu nào để đánh giá hiệu suất của nó?
A. Tập dữ liệu cấu hình.
B. Tập dữ liệu kiểm thử (Testing Data).
C. Tập dữ liệu thô (Raw Data).
D. Tập dữ liệu ảnh vệ tinh.
Câu 19. Trong quá trình phân tích bằng Excel, công cụ nào giúp gom nhóm, tóm tắt và thực hiện các phép tính (tổng, trung bình...) trên một tập dữ liệu lớn bằng thao tác kéo thả?
A. Conditional Formatting.
B. Power Query.
C. VLOOKUP.
D. PivotTable.
Câu 20. Để phát sóng Wi-Fi cho khách hàng tại sảnh của một khách sạn, thiết bị nào sau đây thường được gắn trên trần nhà?
A. Modem cáp quang.
B. Hub.
C. Switch.
D. Access Point (WAP).
Câu 21. Mô hình mạng logic nào phù hợp cho một gia đình gồm 3 máy tính chỉ có nhu cầu chia sẻ máy in và tệp tin qua lại một cách đơn giản, không cần máy chủ?
A. Mô hình mạng ngang hàng.
B. Mô hình mạng miền.
C. Mô hình Khách - Chủ.
D. Mô hình mạng phân cấp.
Câu 22. Công nghệ kết nối không dây nào được sử dụng để ghép nối điện thoại thông minh với hệ thống loa của ô tô trong cự li khoảng vài mét?
A. Vệ tinh nhân tạo.
B. Cáp đồng trục.
C. Bluetooth.
D. Sóng vô tuyến FM.
Câu 23. Khi làm việc với PivotTable, nếu kéo thả trường "Khu vực" vào mục Columns (Cột), bảng dữ liệu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Xóa hoàn toàn cột Khu vực.
B. Các giá trị của "Khu vực" (như Bắc, Trung, Nam) sẽ trải dài thành các cột của bảng tổng hợp.
C. Dữ liệu sẽ tự động chuyển thành biểu đồ cột.
D. Tên các khu vực sẽ bị đổi thành các con số.
Câu 24. Khi sử dụng một phần mềm mô phỏng hệ sinh thái (ví dụ con mồi và kẻ săn mồi), việc tăng số lượng "kẻ săn mồi" ở thông số đầu vào sẽ dẫn đến kết quả mô phỏng thế nào?
A. Làm thay đổi diễn biến số lượng "con mồi" trên đồ thị kết quả đầu ra.
B. Làm cho phần mềm tự động thoát.
C. Làm giảm kích thước của màn hình máy tính.
D. Thay đổi ngôn ngữ giao diện của phần mềm.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đ…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2. Thiết kế mạng là xây dựng các giải pháp kĩ thuật cho mạng để đáp ứng được các yêu cầu ứng dụng mạng.
a. Bộ định tuyến (Router) thường được dùng để kết nối các mạng LAN ở các vị trí địa lí khác nhau thông qua mạng diện rộng (WAN) hoặc Internet.
b. Một trong những quy tắc quan trọng khi thiết kế mạng LAN mở rộng bằng Hub/Repeater là quy tắc 5-4-3 để tránh đụng độ và trễ tín hiệu.
c. Mô hình mạng Khách-Chủ (Client-Server) không đòi hỏi thiết bị nào làm máy chủ, tất cả các máy đều bình đẳng như nhau.
d. Thiết bị Access Point (WAP) có chức năng chính là chuyển đổi tín hiệu mạng có dây thành tín hiệu Wi-Fi không dây.
Câu 3. Phân tích dữ liệu là việc trích rút thông tin hữu ích giúp tạo ra tri thức mới từ dữ liệu đã thu thập được.
a. Học máy không giám sát (Unsupervised Learning) là việc máy tính tự tìm ra quy luật từ tập dữ liệu không hề có nhãn hoặc kết quả phân loại trước.
b. Dữ liệu lớn (Big Data) có đặc điểm nổi bật là chỉ bao gồm các dữ liệu dạng bảng biểu (có cấu trúc), không chứa văn bản hay hình ảnh.
c. Trong Excel, tính năng Power Query giúp người dùng làm sạch và biến đổi dữ liệu (như xóa cột, tách chuỗi) trước khi đưa vào phân tích.
d. Công cụ PivotChart cho phép tạo ra các biểu đồ trực quan, giúp người dùng nhận diện nhanh các xu hướng từ bảng PivotTable.
Câu 4. Mô phỏng là một kĩ thuật tái tạo hệ thống thực trong điều kiện thử nghiệm để phục vụ nghiên cứu hoặc đào tạo.
a. Mô phỏng trên máy tính giúp các nhà nghiên cứu quan sát được các quá trình diễn ra quá chậm (hàng triệu năm) hoặc quá nhanh (vài phần nghìn giây) trong thực tế.
b. Việc ứng dụng phần mềm thực tế ảo (VR) và mô phỏng trong đào tạo y khoa có thể thay thế hoàn toàn bác sĩ hướng dẫn.
c. Phần mềm PhET cung cấp các mô phỏng tương tác, cho phép học sinh thay đổi các tham số vật lí, hóa học để quan sát hiện tượng một cách an toàn.
d. Hạn chế của kĩ thuật mô phỏng là nó luôn có sự sai số nhất định so với thế giới thực do các mô hình toán học đã được đơn giản hóa.
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Năng lực | Cấp độ tư duy | |||||
| PHẦN I | PHẦN II | |||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | ||||||
| NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | ||||||
| NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
Tổng (số lệnh hỏi trong đề thi) | 10 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 12 - KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số lệnh hỏi | Câu hỏi | ||||
| NLa (Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông) | NLb (Ứng xử phù hợp trong môi trường số) | NLc (Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông) và GQVĐ&ST | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | TN nhiều đáp án | TN Đúng Sai | ||
| CHỦ ĐỀ 6. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET | 24 | 16 | ||||||
Bài 23. Đường truyền mạng và ứng dụng | Nhận biết | - Nhận biết và nhớ lại các khái niệm cơ bản về đường truyền mạng và ứng dụng. - Nêu được khái niệm và ứng dụng của một số loại đường truyền hữu tuyến và vô tuyến thông dụng. | 2 | 2 | C1 C6 | C1a C1b | ||
| Thông hiểu | - Giải thích cách hoạt động của các loại đường truyền mạng và các giao thức liên quan như TCP/IP, HTTP, DNS,… | 1 | 1 | C12 | C1c | |||
| Vận dụng | - Lựa chọn được loại đường truyền phù hợp. | 1 | 1 | C22 | C1d | |||
Bài 24. Sơ bộ về thiết kế mạng | Nhận biết | - Nhận diện các yếu tố cơ bản của thiết kế mạng. | 1 | 1 | C2 | C2a | ||
| Thông hiểu | - Trình bày và giải thích sơ lược được việc thiết kế mạng LAN cho một tổ chức nhỏ. | 2 | 2 | C11 C15 | C2b C2c | |||
| Vận dụng | - Lựa chọn được thiết bị mạng phù hợp khi thiết kế mạng. | 2 | 1 | C20 C21 | C2d | |||
| CHỦ ĐỀ 7. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | ||||||||
Bài 25. Làm quen với Học máy | Nhận biết | - Nêu được vai trò của Học máy trong những công việc như lọc thư rác, chẩn đoán bệnh, phân tích thị trường, nhận dạng tiếng nói và chữ viết, dịch tự động,… | 1 | C3 | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được sơ lược về khái niệm Học máy. | 2 | C13 C18 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
Bài 26. Làm quen với Khoa học dữ liệu | Nhận biết | - Nêu được sơ lược về khái niệm, mục tiêu của Khoa học dữ liệu. - Nêu được một số thành tựu của Khoa học dữ liệu và ví dụ minh hoạ. | 2 | C4 C5 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được vai trò của máy tính đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu. - Hiểu được tính ưu việt trong việc sử dụng máy tính và thuật toán hiệu quả để xử lí khối dữ liệu lớn, nêu được ví dụ minh hoạ. | |||||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 27. Máy tính và Khoa học dữ liệu | Nhận biết | - Biết được các giai đoạn trong quy trình Khoa học dữ liệu. - Biết được vai trò của máy tính đối với sự phát triển của Khoa học dữ liệu. | 1 | C7 | ||||
| Thông hiểu | - Hiểu được tính ưu việt trong việc sử dụng máy tính và thuật toán hiệu quả để xử lí dữ liệu có kích thước lớn. | 1 | C16 | |||||
| Vận dụng | ||||||||
| Bài 28. Thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức | Nhận biết | - Biết được một số công cụ xử lí và phân tích dữ liệu của Excel. | 1 | 1 | C10 | C3a | ||
| Thông hiểu | - Hiểu được cách xử lí và phân tích dữ liệu của Excel. | 2 | C3b C3c | |||||
| Vận dụng | - Nêu được trải nghiệm của bản thân trong việc trích rút thông tin và tri thức hữu ích từ dữ liệu đã có. - Sử dụng được bảng tính điện tử để thực hành một số bước xử lí và phân tích dữ liệu đơn giản. | 2 | 1 | C19 C23 | C3d | |||
| Bài 29. Mô phỏng trong giải quyết vấn đề | Nhận biết | - Nêu được một vài lĩnh vực trong đời sống có sử dụng kĩ thuật mô phỏng. - Nêu được một vài vấn đề thực tế mà ở đó có thể cần dùng kĩ thuật mô phỏng để giải quyết. | 1 | C4a | ||||
| Thông hiểu | - Giải thích được sơ lược về khái niệm mô phỏng. | 2 | 1 | C14 C17 | C4c | |||
| Vận dụng | - Sử dụng và giải thích được lợi ích của một vài phần mềm mô phỏng. | |||||||
| Bài 30. Ứng dụng mô phỏng trong giáo dục | Nhận biết | - Bước đầu sử dụng một vài phần mềm giáo dục và chỉ ra được một số lợi ích của chúng. | 2 | 1 | C8 C9 | C4b | ||
| Thông hiểu | ||||||||
| Vận dụng | - Có khả năng sử dụng ứng dụng mô phỏng để giải quyết các vấn đề phức tạp hoặc thực hiện các dự án nghiên cứu. | 1 | 1 | C24 | C4d | |||