Giáo án NLS chuyên đề Tin học 11 THUD Bài 12: Tạo ảnh động

Giáo án chuyên đề NLS Tin học ứng dụng 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 12: Tạo ảnh động. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.

=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

BÀI 12. TẠO ẢNH ĐỘNG

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức, kĩ năng

Học xong bài này, HS sẽ:

  • Tạo được ảnh động từ các ảnh tĩnh với tốc độ hiển thị mặc định.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.

Năng lực riêng: 

  • Phát triển được năng lực, kĩ năng sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để tạo nên các sản phẩm ảnh động có ý nghĩa.
  • Nâng cao khả năng tự học và ý thức học tập.
  • Tự giải quyết vấn đề có sáng tạo.

Năng lực số:

  • 1.1.NC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm hình ảnh phục vụ thực hành).
  • 1.3.NC1b: Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp thứ tự các lớp ảnh trên hộp thoại Layers và quản lý tệp xuất (.gif)).
  • 2.1.NC1a: Tương tác thông qua công nghệ số (HS xem video được tạo bởi công cụ AI và trả lời câu hỏi, sử dụng máy tính cá nhân hoặc thiết bị di động có kết nối Internet để làm bài tập trắc nghiệm củng cố trên môi trường số, nộp bài làm qua hệ thống LMS).
  • 3.1.NC1b: Phát triển nội dung số (HS tạo và xuất bản tệp ảnh động GIF kết hợp các hiệu ứng Animation và thời gian trễ).
  • 4.2.NC1a: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư (HS nén tệp bài làm bằng công cụ 7-Zip cài mật khẩu trước khi gửi qua LMS).
  • 5.1.NC1a: Giải quyết các vấn đề kĩ thuật (HS tự chẩn đoán nguyên nhân và sửa lỗi kỹ thuật khi thực hành).
  • 5.2.NC1b: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (HS lựa chọn giải pháp công nghệ tạo ảnh động GIF bằng GIMP thay cho video dung lượng lớn).
  • 6.2.NC1a: Sử dụng trí tuệ nhân tạo (HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản).
  • 1.1.NC1a: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV).

Năng lực AI:

  • 11.B2.1: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI (HS thể hiện trách nhiệm học thuật số bằng việc tự thực hành tạo ảnh động, không sử dụng kết quả AI tạo ra để nộp bài đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường).
  • 11.C2.1: Một số ứng dụng AI trong học tập (HS sử dụng Chatbot AI (Gemini/ChatGPT) để tìm hiểu kiến thức).

3. Phẩm chất

  •  ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
  • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • SGK, KHBD Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
  • Phòng thực hành máy tính đã cài đặt phần mềm GIMP và có kết nối Internet, máy chiếu.
  • Các tệp tin bài thực hành hoàn chỉnh.
  • Học liệu số & Công cụ AI:
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).

2. Đối với học sinh

  • SGK Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
  • Vở ghi. 

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: HS so sánh phim hoạt hình và ảnh động, ôn lại kiến thức về phương pháp sản xuất một tệp phim hoạt hình từ các tệp ảnh; định dạng dung lượng của tệp phim.

b) Nội dung: GV nêu câu hỏi gợi ý vào bài, HS suy nghĩ trả lời câu hỏi.

c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi của GV.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV đặt câu hỏi: Ở chuyên đề trước, em đã biết cách để làm ra một đoạn phim hoạt hình. Em có biết bản chất của phim là gì không? Vì sao tệp phim lại có dung lượng lớn hơn nhiều so với tệp ảnh?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

- HS chú ý lắng nghe, suy nghĩ trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.

Gợi ý: Phim hoạt hình bản chất là một hình thức sử dụng ảo ảnh quang học về sự chuyển động do nhiều hình ảnh tĩnh được chiếu tiếp diễn liên tục. Tệp phim được tạo dựng từ rất nhiều tệp ảnh kết hợp với các hiệu ứng phản cảnh, ghép nhạc, lồng tiếng nên sẽ có dung lượng lớn hơn nhiều so với tệp ảnh.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.

[6.2.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.

2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).

1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]

- GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để biết được câu trả lời của các bạn là đúng hay sai, chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu bài học hôm nay – Bài 12: Tạo ảnh động”.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Mô hình ảnh động

a) Mục tiêu: HS phân tích được các thành phần của một tệp ảnh động; so sánh ảnh động và đoạn phim hoạt hình.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi về mô hình ảnh động, thực hiện các hoạt động ở mục 1.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức chung về mô hình ảnh động, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Hoạt động 2: Tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh

a) Mục tiêu: HS thực hiện được các thao tác quản lí lớp ảnh, sắp xếp các lớp ảnh theo thứ tự hiển thị trước sau một cách hợp lí; tự tạo ra các lớp ảnh nguyên liệu của tệp ảnh động một cách sáng tạo để có tệp ảnh động sản phẩm sinh động.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi về tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh, thực hiện các hoạt động ở mục 2.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức chung về tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS/AI

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu HS quan sát hình 12.1.

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS quan sát hình, thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi Hoạt động 2 (SGK - tr.55): Theo em cần sắp xếp thứ tự như thế nào để tạo một ảnh động theo quy trình hợp lí?

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK tr.55, thảo luận trả lời câu hỏi:

+ Nguyên liệu tạo ra các tệp ảnh động là gì?

+ Có thể dùng cách nào để tạo ra một ảnh động?

+ Làm thế nào để thêm hiệu ứng chuyển dịch cho các lớp ảnh nguyên liệu?

+ Làm thế nào để thiết lập tốc độ cho tệp ảnh động?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời Câu hỏi (SGK -tr.57): Làm thế nào để thay đổi thứ tự xuất hiện các lớp ảnh trong ảnh động?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu được giao. 

- GV quan sát, hỗ trợ các nhóm khi cần thiết.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trình bày.

- Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

GV tổng quát lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.

2. Tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh

Hoạt động 2: Chuẩn bị → nhảy ném → bóng vào rổ → chiến thắng.

- Nguyên liệu tạo ra các tệp ảnh động là các lớp ảnh tĩnh có cùng kích thước. Mỗi một lớp ảnh tĩnh hoạt động như một khung hoạt hình trong ảnh động. 

- Có thể tạo một ảnh động bằng cách sử dụng nhiều hình ảnh tĩnh khác nhau hoặc nhân bản 1 lớp ảnh tĩnh.

- Thay đổi thứ tự hiển thị hoặc thêm các hiệu ứng chuyển dịch cho các lớp ảnh nguyên liệu sử dụng công cụ Filter → Animation để tạo ra các tệp ảnh động mong muốn.

- Có thể thiết lập tốc độ cho tệp ảnh động bằng cách thiết lập thời gian trễ ban đầu giữa các khung hình. Với thao tác thiết lập này, thời gian trễ giữa các khung hình chưa được xác định sẽ được đặt như nhau với các lớp ảnh nguyên liệu. Sau khi tệp ảnh động được tạo ra, có thể thay đổi thời gian xuất hiện của từng khung hình trong tệp theo mong muốn.

Câu hỏi (SGK -tr.57): Thứ tự xuất hiện các lớp ảnh động được thay đổi tại cửa sổ hộp thoại lớp: chọn lớp cần thay đổi thứ tự, chọn biểu tượng mũi tên lên xuống kenhhoctap để thay đổi vị trí của lớp.

   

- 3.1.NC1a: HS học quy trình chuyển đổi tệp ảnh tĩnh thành ảnh động trên GIMP.

- 1.3.NC1b: HS sắp xếp thứ tự các lớp ảnh trên hộp thoại Layers theo trình tự kịch bản.

- 5.2.NC1b: HS lựa chọn giải pháp điều chỉnh Mũi tên xếp lớp để quản lý chuyển động.

Hoạt động 3: Thực hành

a) Mục tiêu: HS thực hiện được số thao tác tạo một tệp ảnh động từ các tệp ảnh tĩnh cho trước; thay đổi kích thước của từng lớp ảnh theo một kích thước cho trước.

b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu cách thực hiện một số thao tác với các lớp ảnh để tạo một tệp ảnh động.

c) Sản phẩm: HS thực hiện được một số thao tác với các lớp ảnh để tạo một tệp ảnh động.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học về thao tác tạo ảnh động.

b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập được giao phần Luyện tập (SGK -tr.58)

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời và sản phẩm thực hành của HS.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập.

Câu 1. Trong phần mềm GIMP, khi tạo ảnh động từ nhiều ảnh thành phần, mỗi khung hình (frame) của ảnh động được lưu trữ trên đối tượng nào?

A. Một vùng chọn (Selection).

B. Một kênh màu (Channel).

C. Một đường dẫn (Path).

D. Một lớp ảnh (Layer).

Câu 2. Độ trễ mặc định của mỗi khung hình (frame) trong GIMP khi tạo ảnh động là bao nhiêu milliseconds (ms) nếu không được thiết lập cụ thể?

A. 50 ms

B. 100 ms

C. 200 ms

D. 500 ms

Câu 3. Để mở tập hợp nhiều ảnh thành phần vào phần mềm GIMP dưới dạng các lớp ảnh xếp đống lên nhau, ta chọn lệnh nào sau đây?

A. File kenhhoctap Open as Layers...

B. File kenhhoctap Open...

C. Layer kenhhoctap New Layer...

D. File kenhhoctap Export As...

Câu 4. Khi xuất một dự án ảnh động ra tệp để có thể hiển thị chuyển động trên các trình duyệt hoặc phần mềm xem ảnh, cần chọn định dạng tệp nào sau đây?

A. .png

B. .gif

C. .jpg

D. .xcf

Câu 5. Để xem trước (xem thử) hiệu ứng hoạt họa của các lớp ảnh động trong GIMP trước khi xuất tệp, em chọn lệnh nào trên thanh bảng chọn?

A. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Optimize (for GIF)

B. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Playback...

C. View kenhhoctap Preview

D. Image kenhhoctap Mode kenhhoctap Indexed

- GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài Luyện tập (SGK -tr.58):

1. Hãy tạo một ảnh động từ 4 ảnh tĩnh trong Hoạt động 2 (Hình 12.1). Lưu ảnh động với tên Bong_ro.gif.

2. Em hãy tạo ảnh động từ các ảnh tĩnh sau và xuất ảnh động với tên Vong_quay.gif.

kenhhoctap

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS quét mã QR tham gia trò chơi Quizizz trên điện thoại thông minh. Sau đó thực hành Luyện tập trên máy tính.

- HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.

- Với bài tập Luyện tập, GV mời HS lên thao tác trực tiếp với phần mềm. Các HS khác chú ý theo dõi nhận xét bài.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV chữa bài, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

Trắc nghiệm:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
D                    CABB

[2.1.NC1a: HS thực hiện tương tác số bằng cách truy cập và hoàn thành bài tập trắc nghiệm tập trên nền tảng số.]

Luyện tập

1. Thực hiện đọc bốn tệp ảnh nguyên liệu được cung cấp trước trong cùng một cửa sổ thao tác, sắp xếp thứ tự hiển thị của các lớp ảnh này, xuất tệp ảnh động.

2. Thực hiện đọc tám tệp ảnh nguyên liệu được cung cấp trước trong cùng một cửa sổ thao tác, sắp xếp thứ tự hiển thị của các lớp ảnh này, xuất tệp ảnh động.

[3.1.NC1a: HS tạo ảnh động GIF trên GIMP.

1.3.NC1b: HS tổ chức quản lý lưu trữ các tệp ảnh và tệp xuất bản .gif một cách khoa học.]

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức về thao tác tạo ảnh động.

b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng (cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay