Giáo án NLS chuyên đề Tin học 11 THUD Bài 14: Tạo hiệu ứng cho ảnh động

Giáo án chuyên đề NLS Tin học ứng dụng 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 14: Tạo hiệu ứng cho ảnh động. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.

=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

BÀI 14. TẠO HIỆU ỨNG CHO ẢNH ĐỘNG

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức, kĩ năng

Học xong bài này, HS sẽ:

  • Tạo được ảnh động với các hiệu ứng có sẵn và hiệu ứng tự tạo.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.

Năng lực riêng: 

  • Phát triển được năng lực, kĩ năng sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để tạo nên các sản phẩm ảnh động có hiệu ứng đẹp theo mong muốn.
  • Nâng cao khả năng tự học và ý thức học tập.
  • Tự giải quyết vấn đề có sáng tạo.

Năng lực số:

  • 1.1.NC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm kiếm tài nguyên hình ảnh làm nguyên liệu làm ảnh động).
  • 1.3.NC1b: Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp thứ tự các lớp ảnh trên hộp thoại Layers và quản lý tệp xuất (.gif)).
  • 2.1.NC1a: Tương tác thông qua công nghệ số (HS xem video được tạo bởi công cụ AI và trả lời câu hỏi, sử dụng máy tính cá nhân hoặc thiết bị di động có kết nối Internet để làm bài tập trắc nghiệm củng cố trên môi trường số, nộp bài làm qua hệ thống LMS).
  • 3.1.NC1b: Phát triển nội dung số (HS tạo và xuất bản tệp ảnh động GIF kết hợp các hiệu ứng và bộ lọc).
  • 4.2.NC1a: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư (HS nén tệp bài làm bằng công cụ 7-Zip cài mật khẩu trước khi gửi qua LMS).
  • 5.1.NC1a: Giải quyết các vấn đề kĩ thuật (HS tự chẩn đoán nguyên nhân và sửa lỗi kỹ thuật khi thực hành).
  • 5.2.NC1b: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (HS lựa chọn công cụ phù hợp để tạo hiệu ứng cho ảnh động).
  • 6.2.NC1a: Sử dụng trí tuệ nhân tạo (HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản).
  • 1.1.NC1a: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV).

Năng lực AI:

  • 11.B2.1: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI (HS thể hiện trách nhiệm học thuật số bằng việc tự tạo hiệu ứng cho ảnh động, không sử dụng kết quả AI tạo ra để nộp bài đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường).
  • 11.C2.1: Một số ứng dụng AI trong học tập (HS sử dụng Chatbot AI (Gemini/ChatGPT) để hỗ trợ tìm hiểu nguyên lí hoạt động của các hiệu ứng cho ảnh động).

3. Phẩm chất

  •  ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
  • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • SGK, KHBD Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
  • Phòng thực hành máy tính đã cài đặt phần mềm GIMP và có kết nối Internet, máy chiếu.
  • Các tệp tin bài thực hành hoàn chỉnh.
  • Học liệu số & Công cụ AI:
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).

2. Đối với học sinh

  • SGK Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
  • Vở ghi. 

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: Giúp HS đưa ra các lợi ích của việc sử dụng hiệu ứng hiển thị để tạo ra các tệp văn bản hoặc tệp ảnh sinh động.

b) Nội dung: GV nêu câu hỏi gợi ý vào bài, HS suy nghĩ trả lời câu hỏi.

c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi của GV.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV đặt câu hỏi: Khi tìm hiểu phần mềm Microsoft PowerPoint em đã biết có thể hiển thị các slide của tệp trình chiếu với nhiều hiệu ứng hiển thị khác nhau. Theo em các hiệu ứng đó có thể đem lại những lợi ích gì? Có nên tạo các hiệu ứng kiểu như vậy cho ảnh động hay không?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS chú ý lắng nghe, suy nghĩ trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

- GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.

Gợi ý: Các hiệu ứng đó nhằm thay đổi cách thức xuất hiện của các slide hoặc các đối tượng trên từng slide để tạo các điểm nhấn cho các nội dung trọng tâm. Đối với các tệp ảnh động, sử dụng các hiệu ứng hiển thị để làm tăng độ sinh động cho các tệp, có thể làm cho các tệp chuyển động giữa các lớp ảnh liên tiếp nhau trở nên mềm mại hơn hoặc có thể thêm vào các ảnh động các hiệu ứng như mưa, tuyết rơi,... để tạo nên các tệp ảnh động độc đáo.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.

[6.2.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.

2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).

1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]

- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để biết được câu trả lời của các bạn là đúng hay sai, chúng ta hãy cùng đi tìm hiểu bài học hôm nay – Bài 14: Tạo hiệu ứng cho ảnh động”.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tạo hiệu ứng có sẵn

a) Mục tiêu: HS nêu được các phương pháp tạo hiệu ứng có sẵn.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi về cách tạo hiệu ứng có sẵn, thực hiện các hoạt động ở mục 1.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức chung về cách tạo hiệu ứng có sẵn, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Hoạt động 2: Tạo thêm hiệu ứng cho ảnh động

a) Mục tiêu: HS nêu được cách thêm hiệu ứng cho ảnh động.

b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi về cách thêm hiệu ứng cho ảnh động, thực hiện các hoạt động ở mục 2.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức chung về các thêm hiệu ứng cho ảnh động, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS/AI

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để trả lời câu hỏi Hoạt động 2 (SGK - tr.65): Để tạo ra các hiệu ứng khác nhau như lửa cháy, pháo bông, tuyết rơi,… cho ảnh động, em làm như thế nào?

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK tr.65, thảo luận trả lời câu hỏi: Ngoài các hiệu ứng có sẵn trong GIMP, em hãy nêu các cách để tạo thêm hiệu ứng cho ảnh động.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để trả lời Câu hỏi (SGK -tr.66): Để tạo ra hiệu ứng chuyển động trong mờ dần cho ảnh động, em sử dụng công cụ nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu được giao. 

- GV quan sát, hỗ trợ các nhóm khi cần thiết.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trình bày.

- Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

GV tổng quát lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở.

2. Tạo thêm hiệu ứng cho ảnh động

Hoạt động 2: Ta có thể sử dụng các công cụ khác trong Filters của GIMP.

- Ngoài các hiệu ứng có sẵn trong GIMP, ta hoàn toàn có thể tạo thêm các hiệu ứng mong muốn cho tệp ảnh động: 

+ Hiệu ứng được tạo ra sử dụng các bộ lọc như BlurNoiseDecor,...

+ Kết hợp với các công cụ vẽ, mặt nạ lớp để tạo ra hiệu ứng như mong muốn và có thể giảm số lượng các khung hình trong tệp ảnh động.

Câu hỏi (SGK -tr.66): Filters → Blend.

   

- 3.1.NC1a]: HS biết cách tạo thêm hiệu ứng cho ảnh động trên phần mềm GIMP.

- 1.3.NC1b]: Tổ chức quản lý các lớp hiệu ứng độc lập trên hộp thoại Layers.

Hoạt động 3: Thực hành

a) Mục tiêu: HS thực hiện được tạo ảnh có vùng nước chuyển động theo gợn sóng vòng tròn; tạo hiệu ứng mưa giả cho một ảnh tĩnh.

b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu cách thực hiện tạo ảnh có vùng nước chuyển động theo gợn sóng vòng tròn; tạo hiệu ứng mưa giả cho một ảnh tĩnh.

c) Sản phẩm: HS thực hiện được một số thao tác tạo ảnh có vùng nước chuyển động theo gợn sóng vòng tròn; tạo hiệu ứng mưa giả cho một ảnh tĩnh.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học về tạo hiệu ứng cho ảnh động.

b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập được giao phần Luyện tập (SGK -tr.68)

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời và sản phẩm thực hành của HS.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập.

Câu 1. Trong phần mềm GIMP, để tạo hiệu ứng chuyển động hoặc làm mịn sự thay đổi giữa các khung hình (layer) của một ảnh động, ta sử dụng lệnh nào sau đây trên thanh bảng chọn?

A. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Playback

B. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Optimize

C. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Unoptimize

D. Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Blend

Câu 2. Lệnh Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Optimize (for GIF) trong phần mềm GIMP được sử dụng nhằm mục đích chính nào?

A. Tối ưu hóa dung lượng tệp ảnh động bằng cách giảm thiểu dung lượng thừa giữa các khung hình liên tiếp.

B. Tạo hiệu ứng làm mờ nét (blur) cho toàn bộ các lớp ảnh trong ảnh động.

C. Tăng tốc độ hiển thị và thời gian trễ của tất cả các khung hình lên mức tối đa.

D. Tạo các khung hình trung gian giúp ảnh động chuyển đổi mượt mà hơn.

Câu 3. Khi muốn xem trước (nghe/xem thử) các hiệu ứng chuyển động của tệp ảnh động vừa tạo trực tiếp trên giao diện phần mềm GIMP trước khi xuất tệp, thao tác nào sau đây là đúng?

A. Chọn File kenhhoctap Export As... rồi chọn định dạng .gif.

B. Chọn View kenhhoctap Zoom kenhhoctap Fit Image in Window.

C. Chọn Filters kenhhoctap Animation kenhhoctap Playback... rồi nháy chọn nút Play.

D. Nháy đúp chuột vào từng Layer nằm ở bảng quản lý lớp ảnh.

Câu 4. …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

- GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài Luyện tập (SGK -tr.68):

1. Tạo ảnh động từ ba hình dùng hiệu ứng Blend.

2. Em hãy tìm các tệp ảnh về cây xanh, mặt nước để tạo các ảnh động có hiệu ứng gió thổi hoặc quả cầu xoay.

3. Tạo ảnh động có hiệu ứng mưa giả, sử dụng công cụ Transform → Unified Transform và mặt nạ lớp để tạo hiệu ứng mưa trên một khu vực của ảnh động.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS quét mã QR tham gia trò chơi Quizizz trên điện thoại thông minh. Sau đó thực hành Luyện tập trên máy tính.

- HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.

- Với bài tập Luyện tập, GV mời HS lên thao tác trực tiếp với phần mềm. Các HS khác chú ý theo dõi nhận xét bài.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV chữa bài, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

Trắc nghiệm:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
D                    ACCD

[2.1.NC1a: HS thực hiện tương tác số bằng cách truy cập và hoàn thành bài tập trắc nghiệm tập trên nền tảng số.]

Luyện tập

1. Nội dung thực hành gồm các công việc sau:

+ Mở các tệp ảnh dưới dạng lớp;

+ Chọn lệnh Filters → Animation → Blend, nhập các tham số theo mong muốn;

+ Xem trước tệp ảnh động và xuất tệp.

2. Nội dung thực hành gồm các công việc sau:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

[1.1.NC1b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm kiếm hình ảnh làm ảnh động.

3.1.NC1a: HS thực hành xuất bản tệp ảnh động GIF kết hợp hiệu ứng có sẵn và hiệu ứng mưa tự tạo.

1.3.NC1b: HS quản lí lưu trữ tệp ảnh động thực hành khoa học trên máy tính.]

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức về tạo hiệu ứng cho ảnh động.

b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng (cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay