Giáo án NLS chuyên đề Tin học 11 THUD Bài 15: Thực hành biên tập ảnh động
Giáo án chuyên đề NLS Tin học ứng dụng 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 15: Thực hành biên tập ảnh động. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.
=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Tin học 11 TH ứng dụng
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 15. THỰC HÀNH BIÊN TẬP ẢNH ĐỘNG
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
Học xong bài này, HS sẽ:
- Chỉnh sửa được màu sắc trong ảnh động.
- Thực hiện được thay đổi kích thước khung ảnh, thêm, bớt, sao chép các khung ảnh.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Phát triển được năng lực, kĩ năng sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để tạo nên các sản phẩm ảnh động có hiệu ứng đẹp theo mong muốn.
- Chăm chỉ, năng động, chịu khó tìm tòi, sáng tạo, vận dụng.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm kiếm tài nguyên hình ảnh làm nguyên liệu làm ảnh động).
- 1.3.NC1b: Quản lí dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp thứ tự các lớp ảnh trên hộp thoại Layers và quản lý tệp xuất (.gif)).
- 2.1.NC1a: Tương tác thông qua công nghệ số (HS xem video được tạo bởi công cụ AI và trả lời câu hỏi, sử dụng máy tính cá nhân hoặc thiết bị di động có kết nối Internet để làm bài tập trắc nghiệm củng cố trên môi trường số, nộp bài làm qua hệ thống LMS).
- 3.1.NC1b: Phát triển nội dung số (HS biên tập, điều chỉnh màu sắc, thời gian trễ, thêm khung viền và ghép chữ động tạo sản phẩm GIF hoàn chỉnh).
- 4.2.NC1a: Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư (HS nén tệp bài làm bằng công cụ 7-Zip cài mật khẩu trước khi gửi qua LMS).
- 5.1.NC1a: Giải quyết các vấn đề kĩ thuật (HS tự chẩn đoán nguyên nhân và sửa lỗi kỹ thuật khi thực hành).
- 5.2.NC1b: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (HS lựa chọn công cụ phù hợp để biên tập ảnh động).
- 6.2.NC1a: Sử dụng trí tuệ nhân tạo (HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản).
- 1.1.NC1a: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số (HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV).
Năng lực AI:
- 11.B2.1: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI (HS thể hiện trách nhiệm học thuật số bằng việc tự biên tập ảnh động, không sử dụng kết quả AI tạo ra để nộp bài đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường).
- 11.C2.1: Một số ứng dụng AI trong học tập (HS sử dụng Chatbot AI (Gemini/ChatGPT) để hỗ trợ gợi ý ý tưởng tạo ảnh động).
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- SGK, KHBD Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
- Phòng thực hành máy tính đã cài đặt phần mềm GIMP và có kết nối Internet, máy chiếu.
- Các tệp tin bài thực hành hoàn chỉnh.
- Học liệu số & Công cụ AI:
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm website kenhhoctap.edu.vn.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).
2. Đối với học sinh
- SGK Chuyên đề học tập Tin học 11 – Định hướng Tin học ứng dụng.
- Vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
a) Mục tiêu: HS nêu và thực hành được các bước biên tập ảnh động.
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS thực hiện các nhiệm vụ trên máy, HS thực hiện lần lượt các nhiệm vụ theo hướng dẫn.
c) Sản phẩm: HS thực hiện được thao tác biên tập ảnh động.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, đưa ra các việc cần làm để thực hiện Nhiệm vụ 1. - GV lưu ý: Đối với các tệp ảnh phong cảnh, màu sắc và độ sáng còn thể hiện thời gian xuất hiện của cảnh vật (sáng, trưa, chiều, tối,…); việc tinh chỉnh màu sắc cần căn cứ vào thứ tự xuất hiện của lớp ảnh hoặc nội dung muốn thể hiện của tệp ảnh động. - GV cho HS tìm hiểu Nhiệm vụ 2. - GV yêu cầu HS nêu và thực hành các bước cần làm để thực hiện nhiệm vụ 2. - GV cho HS tìm hiểu Nhiệm vụ 3. - GV yêu cầu HS nêu và thực hành các bước cần thực hiện để hoàn thành nhiệm vụ 3. - GV yêu cầu HS tự tạo thêm các lớp ảnh và thay đổi các tốc độ chuyển động khác nhau của đối tượng. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, thực hành theo hướng dẫn. - GV quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trình bày sản phẩm của mình. - Các HS khác quan sát, nhận xét, bổ sung (nếu có). Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, tổng kết và nêu những lưu ý quan trọng khi làm việc với ảnh động. | Thực hành Nhiệm vụ 1: Chỉnh màu sắc cho một số khung ảnh - Chọn lớp ảnh cần thay đổi màu sắc. - Thay đổi màu sắc, độ sáng cho lớp ảnh được chọn: + Chọn lớp ảnh cần tinh chỉnh màu sắc, độ sáng, thay đổi thứ tự để lớp này được hiển thị lên trên cùng trong cửa sổ làm việc hoặc ẩn các lớp còn lại để chỉ hiển thị lớp được chọn. + Sử dụng công cụ màu dùng lệnh Colors → Hue-Saturation hoặc Colors → Levels để điều chỉnh màu sắc, độ sáng, độ bão hòa của lớp ảnh cho đến khi đạt được màu sắc mong muốn. - Điều chỉnh thời gian hiển thị của từng lớp ảnh cho phù hợp. - Sắp xếp các lớp ảnh theo thứ tự hiển thị hợp lí và xuất tệp ảnh động. Nhiệm vụ 2: Thay đổi kích thước, thêm bớt các khung hình cho tệp ảnh động. - Thêm các khung hình vào tệp ảnh. + Mở tệp ảnh động dưới dạng các lớp ảnh. + Việc thêm các khung hình được thực hiện như việc mở mới một tệp ảnh dưới dạng lớp trên cùng của một cửa sổ làm việc của GIMP; hoặc có thể thực hiện thao tác thêm mới khung hình trên hộp thoại Layers (nháy chuột vào biểu tượng thêm lớp mới sau đó chỉ đường dẫn tới tệp ảnh cần thêm vào); - Thay đổi kích thước của các khung hình. - Xóa khung hình bất kì: có thể thực hiện thao tác xóa lớp ảnh trên hộp thoại Layers: Chọn lớp cần xóa, nháy chuột vào biểu tượng xóa lớp - Sắp xếp các lớp ảnh theo thứ tự hiển thị hợp lí, thay đổi thời gian xuất hiện của từng khung hình theo mong muốn và tối ưu hóa ảnh động. - Xuất tệp ảnh động. Nhiệm vụ 3: Tạo ảnh động từ một phần của ảnh nguyên liệu - Tách đối tượng từ tệp ảnh dùng công cụ mặt nạ lớp; - Nhân bản các lớp và thay đổi kích thước lớp hình cho phù hợp; - Sắp xếp các lớp ảnh theo thứ tự hiển thị hợp lí, thay đổi thời gian xuất hiện của từng khung hình theo mong muốn; - Xuất tệp ảnh động. | - 3.1.NC1a: HS thực hành thuần thục quy trình biên tập sản phẩm ảnh động GIF đa kỹ thuật. - 1.3.NC1b: HS quản lý các tệp thực hành trong máy tính có cấu trúc thư mục. - 5.1.NC1a]: HS tự chẩn đoán và khắc phục lỗi khi thực hành (ví dụ lỗi lem màu, lỗi lệch viền khung hay phông chữ bị gõ sai). - 5.2.NC1b: HS lựa chọn sử dụng công cụ phù hợp để biên tập ảnh động. |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập được giao phần Luyện tập (SGK -tr.73)
c) Sản phẩm học tập: Sản phẩm thực hành của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập Vận dụng (SGK -tr.73): Em hãy xây dựng ý tưởng và tìm trên Internet hình ảnh phù hợp, tạo hình ảnh động theo ý tưởng đó. Thêm hiệu ứng chữ vào một số khung ảnh của ảnh động.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ.
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
- HS nén tệp ảnh bằng 7-Zip cài mật khẩu mã hóa và nộp lên hệ thống LMS.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Đại diện HS trình bày kết quả.
- Các HS khác theo dõi, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải.
Gợi ý: Có thể tạo ảnh động dạng banner quảng cáo với dòng chữ chạy, hoặc thiệp chúc mừng các ngày lễ có hiệu ứng tuyết rơi, thêm các dòng chúc ý nghĩa vào thiệp.
[11.C2.1: HS sử dụng Chatbot AI hỗ trợ gợi ý ý tưởng tạo ảnh động.
1.1.NC1b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm trên môi trường số để tìm kiếm hình ảnh làm tư liệu thực hành.
3.1.NC1a: HS thiết kế xuất bản sản phẩm truyền thông số GIF hoàn chỉnh.
5.2.NC1b: HS sử dụng công cụ thêm hiệu ứng chữ vào một số khung hình của ảnh động
1.3.NC1b: HS quản lí lưu trữ tệp ảnh động thực hành khoa học trên máy tính.
4.2.NC1a: HS nén tệp ảnh bằng công cụ 7-Zip cài mật khẩu trước khi gửi qua LMS.
11.B2.1: HS thể hiện trách nhiệm học tập số bằng việc tự biên tập ảnh động, không sử dụng kết quả AI tạo ra để nộp bài đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường.]
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại kiến thức đã học.