Giáo án NLS Công nghệ 10 TT kết nối Bài Ôn tập Chương V

Giáo án NLS Công nghệ 10 - Trồng trọt - Kết nối tri thức Bài Ôn tập Chương V. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 10.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 10 Trồng trọt Kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

ÔN TẬP CHƯƠNG 5

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Hệ thống hoá kiến thức đã học chương 5.

2. Phát triển năng lực

- Năng lực công nghệ: Hệ thống hoá kiến thức đã học.

- Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trình bày được các kiến thức đã học. 

- Năng lực số:

  • 1.1.NC1a: Sử dụng các thiết bị số và phần mềm (Quizizz, Mentimeter) để tương tác, phản hồi kiến thức nhanh chóng.
  • 1.1.NC1b: Sử dụng chiến lược tìm kiếm nâng cao (tìm kiếm bằng hình ảnh, từ khóa khoa học) để định danh chính xác sâu/bệnh hại.
  • 2.4.NC1a: Sử dụng các công cụ hợp tác (Canva, MindMeister, Padlet) để đồng kiến tạo sơ đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức.
  • 3.1.NC1a: Tạo lập sản phẩm số (Slide/Infographic) tóm tắt các biện pháp phòng trừ sâu bệnh.

3. Phẩm chất

- Chăm chỉ, nhiệt tỉnh tham gia các hoạt động ở lớp.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên:

  • SGK, SGV, Giáo án.
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có)
  • Tranh giáo khoa sơ đồ hệ thống hoá kiến thức.
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Học liệu số: Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên Quizizz, Phần mềm vẽ sơ đồ tư duy (Canva), Padlet nộp sản phẩm.

2. Đối với học sinh:

  • Đọc trước bài trong SGK. 
  • Đồ dùng học tập.
  • Thiết bị di động/máy tính bảng (nếu có) để tham gia hoạt động số.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Kích thích nhu cầu tìm hiểu kiến thức bài học và nắm bắt nội dung của Chương V.

b. Nội dung: HS xem video và trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video.

d. Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS vận dụng kiến thức bản thân để trả lời câu hỏi.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện HS trình bày câu trả lời.

- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung, nêu ý kiến (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

[2.1.NC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số (quan sát video AI và tương tác với câu hỏi trên màn hình) để tương tác với nội dung bài học.]

- GV dẫn dắt HS vào bài học: Để ôn tập và củng cố kiến thức đã học, chúng ta hãy cùng vào bài học hôm nay: Tổng kết Chương V

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

a. Mục tiêu: Hệ thống hoá các nội dung kiến thức đã được học theo sơ đồ.

b. Nội dung: GV chia 8 nhóm HS để thảo luận và hoàn thành sơ đồ hệ thống hoá kiến thức

c. Sản phẩm học tập: Sơ đồ kiến thức chương 5

d. Tổ chức hoạt động:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Gợi ý Phiếu đánh giá sản phẩm và kĩ năng thuyết trình của HS:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: HS củng cố kiến thức đã học trong chương V.

b. Nội dung: GV yêu cầu HS trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm

c. Sản phẩm học tập: Đáp án bài tập trắc nghiệm.

d. Tổ chức thực hiện:

Nhiệm vụ 1. Trả lời câu hỏi trắc nghiệm

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz/Kahoot để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR/ đường Links cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.

Trường THCS:………………………………………….Lớp:…………………….

Họ và tên:……………………………………………….

PHIẾU BÀI TẬP CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Đâu không phải là nguyên tắc của biện pháp Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM)? 

A. Trồng cây khỏe. 

B. Bảo vệ thiên địch. 

C. Phun thuốc hóa học định kỳ hàng tuần. 

D. Thăm đồng thường xuyên.

Câu 2: Loại sâu hại nào sau đây có kiểu biến thái hoàn toàn (trải qua giai đoạn nhộng)? 

A. Châu chấu. 

B. Bọ xít. 

C. Rầy nâu. 

D. Sâu bướm.

Câu 3: Rầy nâu hại lúa ngoài việc hút nhựa cây làm cây khô héo, chúng còn nguy hiểm vì nguyên nhân nào sau đây? 

A. Cắn đứt rễ cây lúa. 

B. Là môi giới truyền bệnh virus (vàng lùn, lùn xoắn lá). 

C. Ăn hết hạt lúa khi lúa chín. 

D. Làm tổ trong thân cây gây đổ ngã.

Câu 4: Chế phẩm Bt dùng để trừ sâu tơ, sâu cuốn lá có nguồn gốc từ: 

A. Nấm phấn trắng. 

B. Nấm xanh. 

C. Virus đa diện. 

D. Vi khuẩn Bacillus thuringiensis.

Câu 5: Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng chế phẩm sinh học (nấm, vi khuẩn, virus) so với thuốc trừ sâu hóa học là: 

A. Diệt sâu rất nhanh, thấy ngay hiệu quả sau vài phút. 

B. Giá thành rẻ hơn rất nhiều so với thuốc hóa học. 

C. An toàn cho con người, môi trường và không gây kháng thuốc. 

D. Có thể bảo quản mãi mãi mà không bị hỏng.

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. 

- HS sử dụng điện thoại/máy tính truy cập và thi đua chọn đáp án đúng nhanh nhất.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV mời đại diện 1 – 2 HS đọc đáp án trước lớp.

- GV chiếu bảng xếp hạng và sửa bài ngay trên phần mềm.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nêu đáp án khác (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án:

Câu hỏi12345
Đáp ánCDBDC

- GV chuyển sang nhiệm vụ mới. 

[2.1.NC1a: HS sử dụng được công nghệ số (phần mềm Quizizz) để tương tác và phản hồi kiến thức nhanh chóng]

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Củng cố lại các kiến thức đã học ở chủ đề giới thiệu chung.

b. Nội dung: câu hỏi trong SGK

c. Sản phẩm học tập: Đáp án câu hỏi trong SGK.

d. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi.

1. Phân biệt sâu hại và bệnh hại cây trồng. Kể tên một số loại sâu, bệnh hại cây trồng mà em biết.

2. Trình bày tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng.

3. Các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng và ý nghĩa của việc phòng trừ. 

4. So sánh đặc điểm của sâu tơ hại rau và sâu keo mùa thu.

5. Trình bày đặc điểm nhận biết và biện pháp phòng trừ ruồi đục quả, rầy nâu hại lúa. 

6. Trình bày đặc điểm nhận biết và biện pháp phòng trừ bệnh thán thư, bệnh vàng lá greening, bệnh héo xanh vi khuẩn, bệnh đạo ôn trên lúa.

7. Nếu sự khác nhau giữa các bước sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu, chế phẩm virus trừ sâu và chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh hại cây trồng.

- GV chia lớp thành 4 Trạm học tập, mỗi trạm giải quyết một nhóm câu hỏi bằng cách tạo sản phẩm số:

+ Trạm 1 (Câu 1, 2, 3): Tổng quan: Tìm kiếm hình ảnh so sánh "Lá bị sâu ăn" và "Lá bị bệnh (đốm, héo)". Tạo một Slide so sánh ngắn gọn về: Khái niệm, Tác hại, Biện pháp chung.

+ Trạm 2 (Câu 4, 5): Sâu hại: Tìm kiếm hình ảnh vòng đời của Sâu tơ và Sâu keo mùa thu. Tìm hình ảnh Ruồi đục quả và Rầy nâu. Tạo bảng so sánh đặc điểm trên Google Docs/Slides.

+ Trạm 3 (Câu 6): Bệnh hại: Sử dụng Google Images tìm kiếm triệu chứng điển hình của 4 bệnh: Thán thư, Vàng lá greening, Héo xanh, Đạo ôn. Ghép các ảnh này thành một Poster nhận diện bệnh (dùng Canva).

+ Trạm 4 (Câu 7): Công nghệ vi sinh: Tìm kiếm sơ đồ quy trình sản xuất của 3 loại chế phẩm (Vi khuẩn, Virus, Nấm). Chỉ ra điểm khác biệt cốt lõi (Virus cần vật chủ sống). Trình bày trên Padlet.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS quan sát hình ảnh, suy luận, tìm ra đáp án bài tập.

- Các nhóm thực hiện tra cứu, chắt lọc thông tin và thiết kế sản phẩm.

Gợi ý trả lời: HS đọc trong SGK.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trả lời, các HS khác nhận xét và bổ sung câu trả lời.

- Các nhóm trình bày sản phẩm số của mình.

- GV chốt đáp án từng câu hỏi (như gợi ý bên dưới).

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV HS khác đối chiếu, bổ sung, đóng góp ý kiến (nếu có).

- GV nhận xét, chuẩn kiến thức. 

* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

  • Xem lại kiến thức đã học 
  • Xem trước nội dung bài 19

=> Giáo án công nghệ - Trồng trọt 10 kết nối bài: Ôn tập chương 5

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 10 Trồng trọt Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay