Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài 2: Vật nuôi và phương thức chăn nuôi

Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài 2: Vật nuôi và phương thức chăn nuôi. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.

=> Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức

Các tài liệu bổ trợ

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 2: VẬT NUÔI VÀ PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng.
  • Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta.
  • Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới, đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

2. Năng lực

Năng lực chung:  Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về phân loại vật nuôi, các phương thức chăn nuôi và xu hướng phát triển của chăn nuôi.

Năng lực riêng: 

  • Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng.
  • Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta.
  • Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi Việt Nam và trên thế giới, đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

Năng lực số:

  • 1.3.NC1b: Triển khai được việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường có cấu trúc. 
  • 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác thông qua việc sử dụng thiết bị số để tham gia trò chơi trắc nghiệm đồng bộ và thảo luận trên môi trường số. 
  • 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác. 
  • 4.3.NC1b: Áp dụng được các cách thức khác nhau để bảo vệ bản thân và người khác khỏi nguy cơ trong môi trường số. 
  • 6.2.NC1a: Phát triển được các ứng dụng AI tùy chỉnh để giải quyết các vấn đề cụ thể.

3. Phẩm chất

Có ý thức tìm hiểu về các phương thức chăn nuôi và xu hướng phát triển của chăn nuôi để vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi ở gia đình và địa phương.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, SGV Công nghệ chăn nuôi 11.
  • Tranh, ảnh, video.
  • Máy tính, máy chiếu (nếu có).
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập (Google Forms/Padlet), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, ứng dụng AI trợ lý giáo dục (Google Gemini/ChatGPT), các phần mềm Google Sheets, công cụ sơ đồ tư duy trực tuyến. 

2. Đối với học sinh

  • SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
  • Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
  • Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: 

Thông qua hình ảnh và các câu hỏi gợi ý giúp HS gợi nhớ lại những kiến thức, kinh nghiệm đã có về phân loại vật nuôi và phương thức chăn nuôi.

- Những tình huống liên quan đến nội dung mới (chăn nuôi thông minh, chăn nuôi bền vững,...) sẽ kích thích HS mong muốn tìm hiểu bài học mới.

b. Nội dung: GV sử dụng hình ảnh phần dẫn nhập SGK tr.13 và trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về phân loại vật nuôi; phương thức chăn nuôi phổ biến và chuẩn kiến thức của GV.

d. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV trình chiếu và hướng dẫn HS quan sát hình ảnh phần dẫn nhập:

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS suy nghĩ cá nhân, sử dụng smartphone quét mã QR hiển thị trên bảng để truy cập nhanh vào ứng dụng khảo sát trực tuyến Mentimeter/Google Forms nhằm gửi câu trả lời cho các hệ thống câu hỏi sau:

+ Vật nuôi được phân loại như thế nào?

+ Có những phương thức chăn nuôi phổ biến nào ở nước ta?

+ Chúng có ưu và nhược điểm gì?

+ Hình ảnh trên minh họa cho phương thức chăn nuôi nào?

+ Thế nào là chăn nuôi bền vững, chăn nuôi thông minh?

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS quan sát hình ảnh, vận dụng kiến thức đã được học trong chương trình Công nghệ để trả lời câu hỏi. 

- HS thực hiện hành vi số: mở trình duyệt web trên smartphone, quét mã QR và trực tiếp gõ nhập nội dung phản hồi đồng bộ lên hệ thống điện toán đám mây chung của lớp học.

- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV trình chiếu biểu đồ ý kiến tổng hợp thời gian thực của cả lớp lên màn chiếu.

- GV yêu cầu các HS khác theo dõi kết quả hiển thị công khai trực tuyến để nhận xét, bổ sung.

- GV mời đại diện 1 – 2 HS trả lời câu hỏi: 

+ Vật nuôi phân loại theo: nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng.

+ Những phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta: 

 Ưu điểmNhược điểm
Chăn thả tự doChi phí đầu tư thấpNăng suất thấp, không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh
Chăn nuôi công nghiệpNăng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế caoĐầu tư ban đầu lớn, quy mô lớn tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm môi trường
Chăn nuôi bán công nghiệpChất lượng chăn nuôi cao, vật nuôi được đối xử tốtNguy cơ gây ô nhiễm môi trường, dịch bệnh cao

+ Hình trên minh họa cho phương thức chăn nuôi công nghiệp. 

+ Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, môi trường và xã hội. 

+ Chăn nuôi thông minh là nền chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

- GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 2 – Vật nuôi và phương thức chăn nuôi.

[1.2.NC1b: HS thực hiện phân tích, diễn giải dữ liệu hình ảnh và âm thanh từ nội dung số (video AI) để xác định nhân tố cụ thể.

2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. HS vận dụng smartphone cá nhân quét mã QR, truy cập phần mềm tương tác thời gian thực như Mentimeter/Google Forms để gửi phản hồi trực tuyến, kết nối ý kiến cá nhân với dữ liệu hiển thị dùng chung của toàn lớp.]

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Tìm hiểu về phân loại vật nuôi

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS hiểu được có nhiều cách để phân loại vật nuôi, đồng thời có thể vận dụng được kiến thức về phân loại vật nuôi vào thực tiễn chăn nuôi.

b. Nội dung:

GV hướng dẫn HS nghiên cứu mục I.1, 2, 3 trong SGK, yêu cầu HS trả lời câu hỏi.

- GV rút ra kết luận về cách phân loại vật nuôi.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về cách phân loại vật nuôi và chuẩn kiến thức của GV.

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 2. Tìm hiểu về một số phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nhận biết được đặc điểm, ưu và nhược điểm của một số phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam. 

b. Nội dung: 

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu mục II.1, 2, 3 kết hợp quan sát các hình ảnh trong SGK và trả lời câu hỏi.

- GV rút ra kết luận về đặc điểm, ưu và nhược điểm của ba phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về đặc điểm, ưu và nhược điểm của ba phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam và chuẩn kiến thức của GV.

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS 

Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu về chăn thả tự do

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc thông tin mục II.1 kết hợp quan sát Hình 2.4 SGK tr.15 và trả lời câu hỏi: 

kenhhoctap

Trình bày đặc điểm và ưu nhược điểm của phương thức chăn thả tự do.

- GV trình chiếu cho HS quan sát thêm về vật nuôi chăn thả tự do:

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Vịt

kenhhoctap

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin II.1 kết hợp quan sát Hình 2.4 để trả lời câu hỏi. 

- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện 1 – 2 HS trả lời. 

- GV rút ra kết luận về chăn thả tự do.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. 

- GV chuyển sang nhiệm vụ mới. 

2. Tìm hiểu về một số phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam

a. Tìm hiểu về chăn thả tự do

- Khái niệm: là phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp.

- Ưu điểm: chi phí đầu tư thấp.

- Nhược điểm: năng suất thấp, không đảm bảo an toàn sinh học, thường xảy ra dịch bệnh.

   

 

Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu về chăn nuôi công nghiệp

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, đọc thông tin mục II.2 kết hợp quan sát Hình 2.5 SGK tr.15 và trả lời câu hỏi: 

+ Trình bày đặc điểm và ưu nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp.

kenhhoctap

- GV trình chiếu cho HS quan sát thêm về vật nuôi chăn nuôi công nghiệp:

kenhhoctap

Bò sữa

kenhhoctap

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin II.2 kết hợp quan sát Hình 2.5 để trả lời câu hỏi. 

- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện các nhóm lần lượt trình bày câu trả lời.

- GV rút ra kết luận về chăn nuôi công nghiệp.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. 

- GV chuyển sang nhiệm vụ mới.

b. Tìm hiểu về chăn nuôi công nghiệp

- Khái niệm: Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.

- Ưu điểm: năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao. 

- Nhược điểm: đầu tư ban đầu lớn, quy mô chăn nuôi lớn tiềm ẩn nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

   

 

Nhiệm vụ 3: Tìm hiểu về chăn nuôi bán công nghiệp

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi, đọc thông tin mục II.1 kết hợp quan sát Hình 2.6 SGK tr.16 và trả lời câu hỏi: Trình bày đặc điểm và ưu nhược điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp.

- Các nhóm hãy cùng truy cập vào đường link không gian số cộng tác Padlet của lớp và đề xuất, lựa chọn công cụ ghi chú số tại đó để cùng nhau xây dựng bảng nội dung.

kenhhoctap

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin II.3 kết hợp quan sát Hình 2.6 để trả lời câu hỏi. 

- HS thực hiện hành vi số: truy cập vào ứng dụng Padlet, thảo luận trực tuyến và đăng tải các mảnh ghi chú, tài nguyên hình ảnh thu thập được lên không gian chung của lớp để đồng sáng tạo nội dung bài học.

- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- Mời đại diện lần lượt từng nhóm trình bày câu trả lời của phương thức nhóm mình phụ trách. Các nhóm khác đặt câu hỏi phản biện trực tiếp trên Padlet. 

- GV rút ra kết luận về chăn nuôi bán công nghiệp.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). 

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. 

- GV chuyển sang hoạt động mới.

c. Tìm hiểu về chăn nuôi bán công nghiệp

- Khái niệm: là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp (nuôi nhốt hoàn toàn) với chăn thả tự do.

- Ưu điểm: chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn vật nuôi được đối xử tốt hơn.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác. HS chủ động đề xuất và ứng dụng công cụ không gian số như Padlet/Jamboard, giúp các thành viên trong nhóm cùng đồng thời đóng góp kiến thức, biên tập nội dung số và chia sẻ ý kiến hiệu quả trong quá trình hợp tác

Hoạt động 3. Tìm hiểu về xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nhận biết được xu hướng phát triển của chăn nuôi, đồng thời nêu được đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

b. Nội dung: 

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu mục III trong SGK và trả lời câu hỏi.

- GV rút ra kết luận về xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về xu hướng phát triển của chăn nuôi, các đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh và chuẩn kiến thức của GV.

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS vận dụng những kiến thức đã học và thực tiễn để trả lời câu hỏi. 

b. Nội dung: GV yêu cầu HS trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm trong Phiếu bài tập. 

c. Sản phẩm: HS chọn được các đáp án đúng và chuẩn kiến thức của GV. 

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Giúp HS vận dụng kiến thức vào thực tiễn để đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp cho một đối tượng vật nuôi nhằm nâng cao hiệu quả của chăn nuôi ở gia đình, địa phương.

b. Nội dung: GV hướng dẫn HS về nhà quan sát, phân tích thực trạng chăn nuôi ở gia đình, địa phương, đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp cho một đối tượng vật nuôi cụ thể.

c. Sản phẩm: Bảng phân tích thực trạng chăn nuôi ở gia đình, địa phương và phương án đề xuất phương thức chăn nuôi cho một đối tượng vật nuôi.

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay