Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài 7: Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài 7: Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.
=> Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 7: THỨC ĂN VÀ NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Giải thích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi.
- Trình bày được nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của vật nuôi
2. Năng lực
Năng lực chung: Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
Năng lực công nghệ:
- Nêu được khái niệm về thức ăn chăn nuôi.
- Giải thích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi
- Trình bày được nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của vật nuôi
Năng lực số:
- 1.3.NC1a: Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác thông qua việc sử dụng thiết bị số để tham gia trò chơi trắc nghiệm đồng bộ và thảo luận trên môi trường số.
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác.
- 5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
- 6.2.NC1b: Điều chỉnh được các hệ thống AI để phù hợp với nhu cầu cụ thể.
3. Phẩm chất
- Tích cực, chủ động trong tìm hiểu về thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
- Hiểu biết về thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi để có thể đề xuất với gia đình, người thân trong việc lựa chọn thức ăn cho vật nuôi nhằm mang lại hiệu quả kinh tế
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV Công nghệ chăn nuôi 11.
- Tranh, ảnh liên quan đến thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập (Padlet), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, phần mềm Google Sheets.
2. Đối với học sinh
- SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1. Tìm hiểu về phân loại vật nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nhận biết được khái niệm và vai trò của thức ăn chăn nuôi, thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi, vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS lắng nghe, đọc SGK, quan sát Hình 7.1, 7.2 và bảng 7.1, 7.2 SGK trang 39 – 41, trả lời Khám phá mục I.1, I.2, I.3 SGK trang 39 – 40.
c. Sản phẩm: Khái niệm và vai trò của thức ăn chăn nuôi, thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi, vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi; Câu trả lời về Khám phá mục I.1, I.2 SGK trang 39 – 40.
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS | ||||||||||
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập * Khái niệm và vai trò của thức ăn chăn nuôi - GV chia lớp thành các nhóm, yêu cầu các nhóm nghiên cứu thông tin mục I.1 SGK trang 39, quan sát Hình 7.1 và thảo luận trả lời Khám phá mục này: 1. Thức ăn chăn nuôi là gì? Có những loại thức ăn chăn nuôi nào? 2. Quan sát Hình 7.1 và cho biết vai trò của thức ăn chăn nuôi.
- GV yêu cầu: Các nhóm hãy chủ động đề xuất và thiết lập một không gian cộng tác trực tuyến phù hợp để phân công, thảo luận và hoàn thành bài học. * Thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi - GV yêu cầu các nhóm quan sát Hình 7.2 rồi thảo luận trả lời Khám phá mục I.2 SGK trang 40: Quan sát Hình 7.2 và nêu các thành phần dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi
- GV cho HS đọc thêm hộp thông tin bổ sung (Bảng 7.1) trong mục này
- GV yêu cầu: Để quản lý tốt, các nhóm hãy mở Google Sheets, nhập liệu thông tin Bảng 7.1 và phân loại, sắp xếp các chỉ số dinh dưỡng này thành cấu trúc dữ liệu khoa học để dễ dàng tra cứu, truy xuất phục vụ tính toán khẩu phần ở phần sau. * Vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi - GV cho HS nghiên cứu bảng 7.2, yêu cầu HS suy nghĩ, thảo luận trả lời Khám phá mục I.3 SGK trang 41: 1. Đọc thông tin trong Bảng 7.2, nêu vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi 2. Em hãy kể tên một số thức ăn giàu năng lượng và giàu protein được dùng trong chăn nuôi ở địa phương em. - GV cho HS đọc thêm thông tin bổ sung mục I.3 SGK trang 41. Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thảo luận tìm hiểu thông tin mục I quan sát Hình 7.1, 7.2 và Bảng 7.1, 7.2; suy nghĩ trả lời Khám phá mục I.1, I.2, I.3 SGK trang 39 – 41. - HS thực hiện hành vi số: Đại diện nhóm thảo luận và đề xuất sử dụng bảng trắng trực tuyến Google Jamboard/Padlet làm không gian làm việc nhóm; các thành viên cùng truy cập dán các ghi chú số (sticky notes) phân tích vai trò thức ăn. - HS thực hiện hành vi số: Mở ứng dụng bảng tính Google Sheets của nhóm, tiến hành tạo các trường thông tin (Tên nguyên liệu, Lượng nước, Chất khô, Protein, Lipid, Carbohydrate, Chất khoáng), gõ nhập số liệu tươi và phân loại, sắp xếp dữ liệu có quy tắc. - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện HS trình bày kết quả thảo luận; Câu trả lời về Khám phá mục I.1, I.2, I.3 SGK trang 39- 40. - GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. - GV chuyển sang hoạt động mới. | I. Thức ăn chăn nuôi 1. Khái niệm và vai trò của thức ăn chăn nuôi Trả lời Khám phá mục I.1 SGK trang 39: 1. - Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến - Thức ăn chăn nuôi gồm: + Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh + Thức ăn đậm đặc + Thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống 2. Vai trò của thức ăn chăn nuôi: - Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động - Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển - Tại các sản phẩm chăn nuôi 2. Thành phần dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi Trả lời Khám phá mục I.2 SGK trang 40: Thức ăn chăn nuôi chứa: - Nước - Chất khô: + Chất vô cơ (các loại chất khoáng) + Chất hữu cơ (protein, lipid, carbohydrate, vitamin) 3. Vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi Trả lời Khám phá mục I.3 SGK trang 41:
2. - Thức ăn giàu năng lượng: thóc, ngô, sắn,... - Thức ăn giàu protein: đậu tương, vừng, lạc,..
|
2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác. HS chủ động thảo luận bàn bạc và đề xuất lựa chọn không gian Padlet/Google Jamboard làm công cụ phối hợp trực tuyến hiệu quả. 1.3.NC1a: Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn. HS thực hiện hành vi nhập liệu số, sắp xếp cấu trúc các cột thành phần dinh dưỡng của thức ăn trên Google Sheets ngăn nắp phục vụ cho việc lưu trữ và truy xuất số liệu |
Hoạt động 2. Tìm hiểu về nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nhận biết được khái niệm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi, những yếu tố phụ thuộc ý nghĩa của nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi trong chăn nuôi.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS nghiên cứu mục II, quan sát Hình 7.3, trả lời Khám phá mục II SGK trang 41.
c. Sản phẩm: Khái niệm, những yếu tố phụ thuộc và ý nghĩa của nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 3. Tìm hiểu về tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết được khái niệm và các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS nghiên cứu mục III, trả lời Khám phá mục III.2 SGK trang 43.
c. Sản phẩm: Khái niệm, các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn; Câu trả lời về Khám phá mục III.2 SGK trang 43.
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập * Khái niệm - GV hướng dẫn HS nghiên cứu mục III.1, yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là gì? * Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn - GV chia lớp thành 4 nhóm, hướng dẫn HS nghiên cứu mục III.2, giao nhiệm vụ học tập và hướng dẫn HS quy trình hoạt động nhóm: + Nhóm 1: Tìm hiểu chỉ số năng lượng: o Những chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi? o Chất dinh dưỡng nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu? o Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị gì? + Nhóm 2: Tìm hiểu chỉ số protein o Nêu chức năng của protein trong thức ăn của vật nuôi o Chỉ số protein được tính như thế nào? + Nhóm 3: Tìm hiểu chỉ số chất khoáng o Khoáng đa lượng gồm các nguyên tố nào? Có vai trò gì? Thường được tính như thế nào? o Khoáng vi lượng gồm các nguyên tố nào? Có vai trò gì? Thường được tính như thế nào? + Nhóm 4: Tìm hiểu chỉ số vitamin Vitamin có tác dụng gì? Được tính như thế nào? Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thảo luận tìm hiểu thông tin mục III, thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện HS báo cáo kết quả hoạt động nhóm. - GV yêu cầu các nhóm khác khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV đánh giá, cho điểm nhóm theo các tiêu chí và chốt lại kiến thức. - GV chuyển sang hoạt động mới. | III. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi 1. Khái niệm Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm. 2. Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn a) Năng lượng - Các chất dinh dưỡng như carbohydrate, lipid và protein là những chất cung cấp năng lượng cho vật nuôi - Carbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi. - Năng lượng trong thức ăn được tính bằng Kcal hoặc Joule (J) b) Protein - Protein trong thức ăn được vật nuôi ăn vào sẽ sử dụng để tổng hợp các hoạt chất sinh học (enzyme, hormone), tạo các mô của vật nuôi và tạo sản phẩm chăn nuôi - Chỉ số protein được tính theo tỉ lệ % protein thô trong vật chất khô của khẩu phần hay số gram protein tiêu hóa/1 kg thức ăn c) Chất khoáng - Khoáng đa lượng: Ca, P, Mg, Na, Cl,... có vai trò cấu tạo nên các hợp chất xây dựng cấu trúc tế bào, cơ quan, bộ phận cơ thể. Thường được tính bằng g/con/ngày - Khoáng vi lượng: Fe, Cu, Co, Mn, Zn,... là thành phần cấu trúc bắt buộc của một số enzyme xúc tác cho phản ứng sinh hóa trong tế bào. Thường tính bằng mg/con/ngày d) Vitamin - Vitamin có tác dụng điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi - Nhu cầu vitamin có thể tính bằng mg/kg thức ăn hoặc |
Hoạt động 4. Tìm hiểu về khẩu phần ăn của vật nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết được khái niệm khẩu phần ăn của vật nuôi, nguyên tắc lập khẩu phần và phối trộn thức ăn
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS nghiên cứu mục IV, quan sát hình 7.5, thảo luận trả lời Khám phúc mục IV.1, IV.2 SGK trang 43 – 44
c. Sản phẩm: Khái niệm khẩu phần ăn của vật nuôi; nguyên tắc lập khẩu phần; khái niệm phối trộn thức ăn; mục đích của việc phối trộn thức ăn
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS hoàn thành được bài tập trắc nghiệm
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz/Kahoot để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR/ đường Links cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1: Loại thức ăn nào dưới đây không thuộc nhóm thức ăn giàu protein?
A. Lạc
B. Bột tôm
C. Khoai lang
D. Đậu tương
Câu 2. Loại thức ăn nào dưới đây thuộc nhóm thức ăn giàu vitamin?
A. Vỏ cua
B. Cà rốt
C. Vừng
D. Ngô
Câu 3. Vai trò nào dưới đây không phải của thức ăn chăn nuôi?
A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động
B. Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển
C. Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi
D. Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và phần ăn cho vật nuôi
Câu 4. Khoáng đa lượng không gồm nguyên tố
A. Mn
B. Mg
C. Ca
D. Cl
Câu 5. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là
A. thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi
B. mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm
C. mức dinh dưỡng cần thiết để cung cấp năng lượng cho vật nuôi
D. nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tiếp nhận, thực hiện làm bài tập trắc nghiệm theo yêu cầu.
- HS thực hiện hành vi số: Toàn lớp mở ứng dụng trình duyệt, nhập mã PIN của phần mềm Quizizz/Kahoot và tập trung nhấn chọn câu trả lời đúng trên thiết bị số cá nhân.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận:
- Phần mềm tự động tổng hợp kết quả của cả lớp, hiển thị danh sách các bạn xuất sắc nhất. GV gọi 1-2 HS giải thích câu trả lời có tỉ lệ sai nhiều nhất.
- Mỗi một câu GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bà, theo dõi nhận xét bài trên bảng.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Đáp án bài tập trắc nghiệm
| 1. C | 2. B | 3. D | 4. A | 5. B |
[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác kĩ thuật số rõ ràng và thường xuyên; vận dụng smartphone cá nhân để tham gia trả lời nhanh hệ thống câu hỏi giải bài tập kiểm tra đánh giá trên phần mềm Google Forms/Quizizz/Kahoot đồng bộ đúng quy trình.]
- GV sử dụng ứng dụng kenhhoctap.edu.vn để tham khảo và cho sinh làm trắc nghiệm online.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..


