Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài ôn tập chương 1
Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài ôn tập chương 1. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.
=> Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
ÔN TẬP CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Hệ thống được các kiến thức chương I – Giới thiệu chung về chăn nuôi.
- Trả lời được các câu hỏi liên quan đến kiến thức đã học và kiến thức liên hệ thực tiễn, liên hệ bản thân.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và và trao đổi nhiệm vụ học tập với giáo viên.
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu, nâng cao kiến thức về chăn nuôi.
Năng lực công nghệ :
- Nhận thức công nghệ: nắm được các kiến thức chung về chăn nuôi.
- Sử dụng công nghệ: vận dụng các kiến thức đã học và kiến thức liên hệ thực tiễn, liên hệ bản thân để trả lời câu hỏi.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác thông qua việc sử dụng thiết bị số để tham gia trò chơi trắc nghiệm đồng bộ và thảo luận trên môi trường số.
- 3.2.NC1a: Làm việc với các mục nội dung và thông tin mới khác nhau, sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp chúng để tạo ra những mục mới và độc đáo.
- 5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.
- 6.1.NC1a: Phân tích được cách AI hoạt động trong các ứng dụng cụ thể.
3. Phẩm chất
- Tích cực vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
- Có ý thức tìm hiểu và thể hiện được sự yêu thích đối với các hoạt động liên quan đến chăn nuôi.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV Công nghệ chăn nuôi 11.
- Tranh ảnh, sơ đồ liên quan đến nội dung kiến thức chương I.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), nền tảng trắc nghiệm (Quizizz/ Kahoot), phần mềm quản lý học tập (Jambroad/Padlet), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, tài khoản thiết kế sơ đồ tư duy (Canva / GitMind / MindMeister).
2. Đối với học sinh
- SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Đọc trước bài học trong SGK.
- Tìm kiếm và đọc trước tài liệu liên quan đến trồng trọt.
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động: Hệ thống hóa kiến thức
a. Mục tiêu: HS hệ thống hóa kiến thức về chăn nuôi.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS thảo luận theo nhóm, nêu tóm tắt, ngắn gọn các kiến thức đã học trong chương I.
c. Sản phẩm học tập: HS vẽ được vào vở sơ đồ tư duy kiến thức cơ bản đã học của chương I.
d. Tổ chức hoạt động:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV chia HS thành các nhóm, yêu cầu HS thảo luận và thực hiện nhiệm vụ: Nêu tóm tắt, ngắn gọn những kiến thức chủ yếu đã được học trong chương I.
- GV yêu cầu: Các nhóm hãy tóm tắt những kiến thức chủ yếu đã học (Vai trò, triển vọng, thành tựu, phân loại vật nuôi, phương thức chăn nuôi, xu hướng phát triển). Hãy tích hợp và thiết kế nội dung này thành một sơ đồ tư duy sáng tạo trên các nền tảng Canva, MindMeister hoặc GitMind. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - HS thảo luận theo nhóm. - HS thực hiện hành vi số: Đăng nhập vào không gian thiết kế của nhóm, làm việc trực tuyến để kéo thả các trường thông tin, chỉnh sửa, định dạng màu sắc, chèn hình ảnh và tích hợp dữ liệu để tạo ra sơ đồ tư duy số hóa độc đáo. - GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - GV mời đại diện một số nhóm trình bày, sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức chương I, chiếu trực tiếp sơ đồ tư duy trực tuyến của nhóm lên màn hình lớn. - GV mời nhóm khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập - GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức. - GV chuyển sang nội dung mới. | 1. Hệ thống hóa kiến thức HS vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức chương I vào giấy A3. |
3.2.NC1a: Làm việc với các mục nội dung và thông tin mới khác nhau, sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp chúng để tạo ra những mục mới và độc đáo. HS làm việc nhóm trên các phần mềm đồ họa trực tuyến như Canva/GitMind để cùng nhau chỉnh sửa, tích hợp văn bản, hình ảnh, liên kết nhằm biên tập sơ đồ tư duy tổng hợp chương một cách sáng tạo. |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học trong chương I để trả lời câu hỏi.
b. Nội dung: GV đưa ra nhiệm vụ; HS sử dụng kiến thức đã học, kiến thực thực tế để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về các kiến thức liên quan đến chương I.
d. Tổ chức thực hiện
Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi tự luận
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Nhiệm vụ 2: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz/Kahoot để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR/ đường Links cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Trường THPT:............ Lớp:..............................
PHIẾU BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Thời gian: 5 phút Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Có mấy cách để phân loại vật nuôi? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2: Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào? A. Chăn nuôi công nghiệp. B. Chăn nuôi bán công nghiệp. C. Chăn thả tự do. D. Chăn nuôi sinh thái. Câu 3: Chăn nuôi theo phương thức nuôi nhốt công nghiệp thường áp dụng chủ yếu khi nuôi nhóm đối tượng nào? A. Trâu, bò, dê. B. Gà, vịt, lợn. C. Trâu, bò ngựa. D. Ong, tằm, cá. Câu 4: Kể tên các giống vật nuôi bản địa ở nước ta. A. Lợn Yorkshire, gà Hybro. B. Gà Đông Tảo, gà Plymouth. C. Gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu. D. Dê Boer, lợn Yorkshire. Câu 5: Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng? A. Vật nuôi lấy sữa. B. Vật nuôi làm cảnh. C. Vật nuôi thí nghiệm. D. Vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng. Câu 6: Đâu là nhược điểm lớn nhất của phương thức chăn nuôi công nghiệp? A. Thường xảy ra dịch bệnh. B. Tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. C. Không đảm bảo an toàn sinh học. D. Năng suất vật nuôi thấp. Câu 7: ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học, hiểu biết thức tế về vật nuôi và phương thức chăn nuôi để hoàn thành nhanh Phiếu bài tập.
- HS thực hiện hành vi số: Toàn lớp mở ứng dụng trình duyệt, nhập mã PIN của phần mềm Quizizz/Kahoot và tập trung nhấn chọn câu trả lời đúng trên thiết bị số cá nhân.
- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận
- Phần mềm tự động tổng hợp kết quả của cả lớp, hiển thị danh sách các bạn xuất sắc nhất. GV gọi 1-2 HS giải thích câu trả lời có tỉ lệ sai nhiều nhất.
- GV thu Phiếu bài tập và mời đại diện 1 – 2 HS đọc đáp án:
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Đáp án | A | C | B | C | D | B | A | B | D | B |
- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu đáp án khác (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án.
[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác kĩ thuật số rõ ràng và thường xuyên; vận dụng smartphone cá nhân để tham gia trả lời nhanh hệ thống câu hỏi giải bài tập kiểm tra đánh giá trên phần mềm Google Forms/Quizizz/Kahoot đồng bộ đúng quy trình.]
- GV sử dụng ứng dụng kenhhoctap.edu.vn để tham khảo và cho sinh làm trắc nghiệm online.
- GV chuyển sang nội dung mới.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức thực tế, thể hiện, chia sẻ được những hiểu biết liên quan đến nội dung chương học.
b. Nội dung: GV đưa ra nhiệm vụ; HS sử dụng kiến thực thực tế để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về các câu ca dao, tục ngữ về chăn nuôi.
d. Tổ chức thực hiện
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
