Giáo án NLS Công nghệ 7 kết nối Bài 15: Nuôi cá ao

Giáo án NLS Công nghệ 7 kết nối tri thức Bài 15: Nuôi cá ao. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 7.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 7 kết nối tri thức

Các tài liệu bổ trợ

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 15: NUÔI CÁ AO

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Kiến thức

  • Trình bày được kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi cá và chuẩn bị cá giống.
  • Trình bày được kĩ thuật chăm sóc, phòng, trị bệnh và thu hoạch cá trong ao nuôi.
  • Đo được nhiệt độ và độ trong nước ao nuôi. 

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Lựa chọn được các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về nuôi thủy sản nói chung và nuôi ao cá nói riêng. 
  • Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo. 
  • Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và và trao đổi nhiệm vụ học tập với giáo viên.

Năng lực công nghệ: 

  • Nắm được quy trình chuẩn bị nuôi cá ao và tác dụng của việc rắc vôi bột khi vệ sinh đáy ao.
  • Nắm được kĩ thuật chuẩn bị giống cá. 
  • Nắm được các loại thức ăn cho cá và cách cho cá ăn
  • Hiểu được cách quản lí chất lượng ao nuôi cá.
  • Thực hành đo được nhiệt độ trong nước.

Năng lực số (NLS):

  • [6.2.TC1a]: Sử dụng được công cụ AI (Google Lens/AI Chatbot) để nhận diện bệnh cá qua hình ảnh hoặc tra cứu thông tin thuốc trị bệnh.
  • [1.1.TC1b]: Thực hiện được việc tìm kiếm và lọc dữ liệu về tiêu chuẩn cá giống trên môi trường số.

3. Phẩm chất

  • Có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thực hành.
  • Nhận thức được việc nuôi cá cần phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và bảo vệ môi trường sống. 

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • SGK, KHBD.
  • Sưu tầm tranh, ảnh, video về công tác chuẩn bị ao nuôi, chuẩn bị cá giống, hình ảnh một số loài cá nuôi phổ biến ở địa phương, công tác chăm sóc, quản lí cá sau khi thả, các loại thức ăn nuôi cá ở địa phương, hình ảnh một số cá bệnh, cách thu hoạch cá.
  • Nhiệt kế, đĩa Secchi, bình chứa nước. 
  • Máy tính, máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.

2. Đối với học sinh

  • SGK. 
  • Đọc trước bài học trong SGK.
  • Tìm kiếm và đọc trước tài liệu có liên quan đến nội dung bài học. 
  • Thiết bị di động (nếu có) cài sẵn ứng dụng Google Lens hoặc Bảng tính (Google Sheets/Excel).

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách chuẩn bị ao nuôi cá

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS hiểu được cách thức chuẩn bị ao nuôi cá, tùy theo từng loại ao. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi cá. 

d. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV dẫn dắt, yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Tại sao cần phải chuẩn bị ao nuôi cá?

- GV hướng dẫn HS đọc nội dung thông tin mục I.1 SGK tr.73 và trả lời câu hỏi: Sắp xếp các bước trong quy trình chuẩn bị ao nuôi cá theo các gợi ý sau: tát cạn ao; hút bùn và làm vệ sinh ao, phơi đáy ao, bắt sạch cá còn sót lại, lấy nước mới vào ao, rắc vôi khử trùng ao.

kenhhoctap

- GV cho HS quan sát thêm video clip về một số loại ao nuôi phổ biến.

- GV yêu cầu HS: Tra cứu nhanh tiêu chuẩn độ pH phù hợp cho cá Rô phi.

- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế: Quan sát hình 15.1 và cho biết gia đình và địa phương em thường nuôi cá trong các loại ao nào? Theo em, việc rắc vôi bột khi vệ sinh đáy ao có tác dụng gì?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc SGK, quan sát Hình 15.1 và trả lời câu hỏi.

- HS sử dụng điện thoại/máy tính bảng thực hiện tìm kiếm trên Google với từ khóa "độ pH thích hợp cho cá rô phi" và lọc lấy kết quả từ các trang web nông nghiệp uy tín (khuyến nông).

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết. 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện HS trả lời câu hỏi về kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi cá. 

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

I. CHUẨN BỊ AO NUÔI VÀ CÁ GIỐNG

1. Chuẩn bị ao nuôi cá

- Quy trình chuẩn bị ao nuôi cá: tát cạn ao -> bắt sạch cá còn sót lại ->hút bùn và làm vệ sinh ao -> rắc vôi khử trùng ao -> phơi đáy ao ->lấy nước mới vào ao.

- Tác dụng của việc rắc vôi bột khi vệ sinh đáy ao:

+ Giúp hạ phèn đất và nước, ổn định pH nước, diệt được cá tạp địch hại và cả các mầm bệnh trong ao.

+ Giúp cho mùn bã đáy ao được phân hủy, làm đáy ao tốt hơn do được khoáng hóa, chất lượng nước cũng được cải thiện.

+ Đối với tôm nuôi, chất vôi trong ao còn có tác dụng đến tôm trong việc hình thành vỏ.

[1.1.TC1b]: Thực hiện tìm kiếm thông tin trên môi trường số.

Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuẩn bị cá giống

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS hiểu được khi nuôi bất kì loài động vật nào đều cần phải chuẩn bị con giống, con giống có tốt thì giai đoạn sau mới mau lớn, ít bệnh và mang lại hiệu quả kinh tế cao. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở cách chuẩn bị cá giống: loài cá, cỡ cá, tình trạng sức khỏe của cá thả. 

d. Tổ chức hoạt động:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 3: Tìm hiểu về thức ăn và cho cá ăn

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nắm được các loại thức ăn cho cá và cách cho cá ăn

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo luận và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở cách chăm sóc cá; tính toán được lượng, loại thức ăn cần cung cấp cho cá hằng ngày. 

d. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV hướng dẫn HS đọc thông tin mục II.1, quan sát Hình 15.3 SGK tr.75 và yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Hãy cho biết các loại thức ăn được sử dụng trong nuôi cá như thế nào?

+ Nêu cách cho cá ăn.

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi và trả lời câu hỏi: Em hãy cho biết tại sao phải giảm lượng thức ăn vào những ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn. 

- GV yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ: Sử dụng internet, sách, báo,... để tìm hiểu về các loại thức ăn cho cá hiện đang được sử dụng nhiều ở nước ta.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc SGK, quan sát Hình 15.2 và trả lời câu hỏi. 

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết. 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện HS trả lời câu hỏi về cách chăm sóc cá; tính toán được lượng, loại thức ăn cần cung cấp cho cá hằng ngày. 

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

II. CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ BỆNH CHO CÁ

1. Thức ăn và cho cá ăn

- Các loại thức ăn được sử dụng trong nuôi cá:

+ Khi mới thả cá, dùng thức ăn viên nổi có hàm lượng protein 30-35%, cỡ khoảng 1-2mm.

+ Khi cá lớn, dùng thức ăn viên nổi có hàm lượng protein 28-30%, cỡ 3-4mm.

+ Hằng ngày, cho cá ăn 2 lần.

+ Lượng thức ăn giảm vào những ngày thời tiết xấu, nước ao bẩn. 

- Cách cho cá ăn: cho ăn bằng tay, sử dụng máy cho ăn tự động được lập trình sẵn chế độ và giờ cho cá ăn. 

- Các loại thức ăn cho cá hiện đang được sử dụng nhiều ở nước ta:

+ Thức ăn tự nhiên: động vật lẫn thực vật, có sẵn trong tự nhiên, thực vật phù du, động vật phù du, các vi khuẩn, mùn đáy, chất vẩn…

+ Thức ăn tươi sống: Các loại cá trê, trắm cỏ, rô phi...,rau xanh, cá tạp, giun, ốc... 

+ Thức ăn tự chế:  rau cỏ, cá tạp, ốc , thóc ngâm… phối trộn với các loại bột.

+ Thức ăn công nghiệp: lúa mì, cám gạo; bột ngô; sắn.

Hoạt động 4: Tìm hiểu về quản lí chất lượng ao nuôi cá

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nhận biết được màu nước tốt cho ao nuôi, màu nước bẩn cần phải thay 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo luận và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở cách quản lí chất lượng ao nuôi cá. 

d. Tổ chức hoạt động:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 5: Tìm hiểu về phòng, trị bệnh cho cá

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS quan sát đươc dấu hiệu cá bị bệnh, biết cách đơn giản xử lí bệnh thông thường của cá nuôi. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo luận và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở cách phòng, trị bệnh cho cá.

d. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV hướng dẫn HS đọc thông tin mục II.3 SGK tr.76 và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Hãy nêu cách phòng và trị bệnh cho cá.

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi, quan sát Hình 15.6 và trả lời câu hỏi: Hãy chỉ ra những điểm bất thường của cá.

kenhhoctap

- GV đặt vấn đề: Nếu em thấy cá có biểu hiện lạ, làm sao biết bệnh gì nếu không có kĩ sư ở đó?

- Sau đó, GV giới thiệu HS: Sử dụng Google Lens (hoặc ứng dụng AI nhận diện ảnh) để quét hình ảnh "Cá trắm cỏ bị bệnh loét đỏ" trên màn hình/SGK, xem AI gợi ý tên bệnh và cách điều trị, sau đó đối chiếu với SGK.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc SGK, quan sát Hình 15.6, thảo luận và trả lời câu hỏi.

- HS chia sẻ kết quả dùng AI: "AI nhận diện được vết loét và gợi ý bệnh đốm đỏ/nhiễm khuẩn".

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết. 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện HS trả lời câu hỏi về cách phòng, trị bệnh cho cá. 

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

3. Phòng, trị bệnh cho cá

- Cách phòng bệnh cho cá:

+ Thăm ao hằng ngày.

+ Quan sát hoạt động bơi, bắt mồi, tình trạng thức ăn của cá để kịp thời điều chỉnh thức ăn. 

+ Có hiện tượng bất thường, cần quan sát và đưa ra phương án xử lí, liên hệ với kĩ sư thủy sản để được tư vấn kịp thời. 

- Cách trị bệnh cho cá:

+ Tùy theo từng bệnh để có cách dùng thuốc và liều lượng phù hợp. 

+ Thuốc trộn hòa vào thức ăn, hòa vào nước ao để làm sạch môi trường nước. 

- Những điểm bất thường của cá:

+ Hình 15.6a: Vảy cá chép bị tuột, chảy máu, xuất huyết do virus.

+ Hình 15.6b: Cá mè bị bệnh đốm đỏ do trùng mỏ neo.

+ Hình 15.6c: Cá rô phi bị chướng do thức ăn chất lượng kém

+ Hình 15.6d: Cá trắm cỏ bị bệnh loét đỏ mắt do nhiễm khuẩn.

[6.2.TC1a]: Tối ưu hóa việc sử dụng AI để đạt hiệu quả cao hơn.

Hoạt động 6: Tìm hiểu cách thu hoạch cá

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết được các hình thức thu hoạch cá trong ao, biết được thời điểm thu hoạch nhiều khi còn phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ, thu hoạch có 2 hình thức là thu hoạch tỉa và thu toàn bộ. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS đọc SGK, quan sát hình ảnh, thảo luận và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: HS ghi được vào vở các hình thức thu hoạch khi nuôi cá đạt kích cơ thương phẩm. 

d. Tổ chức hoạt động:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 7: Thực hành đo nhiệt độ của nước

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS đo được nhiệt độ của nước, nâng cao ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS thực hành đo nhiệt độ của nước theo hướng dẫn của GV, SGK. 

c. Sản phẩm học tập: 

- Nguyên vật liệu, dụng cụ cần thiết cho thực hành đo nhiệt độ của nước.

- Bảng ghi nhiệt độ của nước mà HS đo được khi thực hành. 

d. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia HS thành các nhóm, hướng dẫn và kiểm tra các nhóm HS chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu vật dụng, dụng cụ cần thiết cho thực hành đo nhiệt độ của nước; Phổ biến nội quy thực hành. 

- GV hướng dẫn và thao tác mẫu từng bước trong quy trình thực hành đo nhiệt độ của nước. 

- GV yêu cầu HS ghi kết quả thực hành vào phiếu và báo cáo kết quả thực hành với GV.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS thực hành theo quy trình trong SGK và báo cáo kết quả thực hành.

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.

- HS thu dọn dụng cụ và vệ sinh sạch sẽ sau khi thực hành.   

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- Các nhóm tự đánh giá kết quả thực hành của nhóm mình. 

- Đánh giá kết quả thực hành của nhóm khác theo sự hướng dẫn của GV. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

IV. ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ TRONG CỦA NƯỚC AO

1. Thực hành đo nhiệt độ của nước

a. Vật liệu và dụng cụ

- Nhiệt kế, dụng cụ đựng nước.

- Nước để đo nhiệt độ. 

b. Các bước tiến hành

- Bước 1: nhúng ngập đầu nhiệt kế vào nước, giữ cố định nhiệt kế từ 5-10 phút.

- Bước 2: quan sát và đọc kết quả tương ứng vạch màu đỏ trên nhiệt kế. Ghi kết quả vào vở.

- Bước 3: thu dọn dụng cụ thực hành, vệ sinh môi trường. 

kenhhoctap

c. Thực hiện

- HS thực hành theo nhóm.

d. Đánh giá

- HS tự đánh giá kết quả thực hành theo hướng dẫn của GV. 

Hoạt động 8: Thực hành đo độ trong của nước

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS đo được độ trong của nước, nâng cao ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường. 

b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS thực hành đo độ trong của nước theo hướng dẫn của GV, SGK. 

c. Sản phẩm học tập: 

- Nguyên vật liệu, dụng cụ cần thiết cho thực hành đo độ trong của nước.

- Bảng ghi độ trong của nước mà HS đo được khi thực hành. 

d. Tổ chức hoạt động:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua trả lời câu hỏi trắc nghiệm.

b. Nội dung: GV đưa ra nhiệm vụ; HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, kiến thức thực tế để trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về nuôi cá ao.

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học

b. Nội dung: GV đưa ra nhiệm vụ; HS sưu tầm tư liệu và trả lời câu hỏi. 

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS về cách nuôi được nhiều cá trong một ao và cho năng suất cao.

d. Tổ chức thực hiện

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 7 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay