Giáo án NLS HĐTN 5 kết nối Tuần 23: Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

Giáo án NLS Hoạt động trải nghiệm 5 kết nối tri thức Tuần 23: Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn HĐTN 5.

=> Giáo án tích hợp NLS Hoạt động trải nghiệm 5 kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

   

TUẦN 23

   

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Tự chủ và biết cách đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng.

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
  • Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.

Năng đặc thù: 

  • Năng lực thích ứng với cuộc sống: năng lực thích ứng với cuộc sống – điều chỉnh bản thân và đáp ứng với sự thay đổi, năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động.

Năng lực số:

  • 2.1.CB2a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác (Tương tác với Video AI và phần mềm trò chơi trắc nghiệm).
  • 4.3.CB2b: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số (Nhận thức rủi ro từ người lạ trên mạng).
  • 2.5.CB2a: Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và bí quyết sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số (Quy tắc ứng xử, sử dụng ngôn từ văn minh).
  • 3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản (Thiết kế poster số trên ứng dụng đồ họa).
  • 2.4.CB2a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình hợp tác (Sử dụng thiết bị chung của nhóm).
  • 1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn chung của dữ liệu (Đánh giá, lựa chọn đáp án đúng).

3. Phẩm chất

  • Trách nhiệm: có trách nhiệm với nhiệm vụ được giao trong hoạt động nối tiếp và các hoạt động trong nhóm.
  • Chăm chỉ: tham gia và hoàn thành các nhiệm vụ học tập trên lớp và ở nhà.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, VBT Hoạt động trải nghiệm 5.
  • Phiếu tổng hợp tư liệu, sản phẩm cá nhân,…
  • Tranh, ảnh liên quan đến chủ đề.
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.

2. Đối với học sinh

  • SGK, VBT Hoạt động trải nghiệm 5.
  • Thực hiện nhiệm vụ trong SBT trước khi đến lớp.
  • Đồ dùng học tập theo yêu cầu của GV. 
  • Thiết bị số (Điện thoại/Máy tính bảng/Laptop) có kết nối Internet (để tham gia hoạt động tương tác).

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1: Sinh hoạt dưới cờ: Kỉ niệm ngày Quốc tế Phụ nữ 8 - 3

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu:  HS nhận ra được mặt tích cực và tiêu cực của việc giao tiếp trên mạng.

b. Cách tiến hành:

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV mời HS ngồi theo nhóm và phát cho mỗi nhóm một tờ giấy A3. 

- GV tổ chức cho HS thảo luận và ghi ra giấy những điều có ích - Vùng sáng và những điều ẩn chứa nguy hiểm - Vùng tối mà việc giao tiếp trên mạng in-tơ-nét mang lại cho cuộc sống của HS.

- GV khuyến khích HS trình bày sáng tạo, theo cách của mình; có thể chia cột, vẽ hình đại diện cho Vùng sáng – Vùng tối và ghi xung quanh những hình đó.

- GV mời lần lượt từng nhóm trình bày về Vùng sáng - Vùng tối mà nhóm mình đã ghi trong phiếu làm việc nhóm. Nhóm nào ghi được nhiều thông tin hơn, nhóm đỏ giành chiến thắng.

- GV ghi nhận các đáp án hợp lí của HS:

kenhhoctap

- GV mời một số HS trình bày và chia sẻ thêm về những tình huống nảy sinh trong quá trình giao tiếp trên mạng khiến em lo lắng.

- GV nhận xét, tổng kết, dẫn dắt để giới thiệu chủ đề: Việc giao tiếp thông qua mạng in-tơ-nét vừa có những điểm tích cực lại vừa ẩn chứa những điểm tiêu cực. Bởi vậy, chúng ta cần xây dựng thói quen sử dụng mạng an toàn để vừa tận dụng được những lợi ích mà mạng in-tơ-nét mang lại cho học tập và cuộc sống, vừa biết cách phòng tránh những nguy hiểm ẩn chứa của mạng in-tơ-nét. Các em hãy đến với bài học ngày hôm nay – Chủ đề 6 – Tiết 2: Hoạt động giáo dục theo chủ đề: Tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng.

   

   

   

   

   

- HS xem video, suy nghĩ trả lời câu hỏi. 

- HS trả lời câu hỏi.

   

- HS hoạt động theo nhóm. 

   

- HS thực hiện.  

   

   

   

   

- HS lắng nghe, thực hiện. 

   

   

   

- HS trình bày.  

   

   

   

   

- HS lắng nghe.  

   

   

   

- HS trình bày.  

   

   

   

- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học mới. 

2.1.CB2a: HS lựa chọn và sử dụng công nghệ số đơn giản (tivi/máy chiếu) để tương tác, lắng nghe và trả lời câu hỏi trực tiếp từ nội dung Video AI, qua đó nhận biết tình huống của bài học.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động: HS nhận thức được tầm quan trọng trong việc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng.

b. Cách tiến hành:

- GV trình chiếu mã QR (link Google Forms) và yêu cầu: Các em hãy dùng thiết bị số quét mã để điền vào Phiếu khảo sát trực tuyến về thói quen sử dụng Internet của mình (thời gian, hoạt động, thông tin cá nhân, bình luận...):

+ Tự chủ thời gian sử dụng mạng in-tơ-nét.

+ Tự chủ về việc lựa chọn hoạt động tham gia trên mạng in-tơ-nét.

+ Cách ứng xử trong giao tiếp trên mạng in-tơ-nét để bảo vệ mình. 

- GV hướng dẫn HS điền vào phiếu thông tin: (đính kèm dưới hoạt động)

kenhhoctap

- GV mời một số HS chia sẻ trước lớp. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có). 

- GV ghi nhận những chia sẻ hợp lí của HS: (đính kèm dưới hoạt động).

- GV mời HS cả lớp phát biểu về tầm quan trọng của việc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng xã hội. 

- GV nhận xét, kết luận: 

+ Việc tự chủ trên mạng xã hội không chỉ là hành động bảo vệ bản thân khỏi những mặt tối của mạng xã hội mà còn là góp phần giúp cho môi trường mạng xã hội thêm văn minh.  

+ Việc đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng không chỉ giúp chúng ta bảo vệ chính bản thân mà còn là bảo vệ những người bên cạnh tránh khỏi những mối nguy khi dùng mạng xã hội. 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS sử dụng thiết bị số (máy tính bảng/điện thoại), truy cập biểu mẫu và thao tác nhập liệu câu trả lời cá nhân lên hệ thống. 

   

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe, thực hiện. 

   

   

   

   

   

   

- HS trình bày.  

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu. 

   

- HS phát biểu.

   

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu. 

   

4.3.CB2b: HS lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số thông qua việc nhận thức rủi ro từ việc kết bạn với người lạ hoặc chia sẻ ảnh cá nhân.

2.5.CB2a: HS phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và bí quyết sử dụng công nghệ số thông qua việc tự đánh giá thói quen bình luận và ý thức sử dụng ngôn từ văn minh, tôn trọng người khác trên mạng xã hội.

PHIẾU THÔNG TIN

1. Bạn thường sử dụng mạng vào thời gian nào và trong bao lâu?

.............................................................................

2. Bạn đã dùng biện pháp nào để quản lí thời gian sử dụng mạng?

.............................................................................

3. Bạn thường vào mạng để làm gì?

Chơi trò chơi điện tửXem phimHọc trực tuyếnTruy cập mạng xã hội

4. Bạn có thường đưa ảnh và thông tin cá nhân của mình lên mạng xã hội không?

.............................................................................

5. Bạn có nhận được lời mời kết bạn của người lạ không?

.............................................................................

6. Bạn có thường xuyên bình luận các bài viết trên trang mạng xã hội không? 

.............................................................................

7. Bạn có đánh giá như thế nào về những bình luận, cách sử dụng ngôn ngữ trên mạng xã hội?

.............................................................................

8. Theo bạn, cần chú ý điều gì khi sử dụng ngôn ngữ trong việc giao tiếp trên mạng để bảo vệ mình?

.............................................................................

ĐÁP ÁN PHIẾU THÔNG TIN

1. Thời gian và thời lượng sử dụng mạng:

- Sau giờ học, trong giờ giải lao, khi rảnh rỗi, khoảng 2 – 3 tiếng/ngày...

2. Các biện pháp nào để quản lí thời gian sử dụng mạng:

- Đặt ra quy định về thời gian sử dụng trong ngày, nhờ sự nhắc nhở của phụ huynh...

3. Các hoạt động tham gia trên mạng: 

- Chơi trò chơi điện tử, xem phim, học trực tuyến, truy cập mạng xã hội, gọi video với người thân, bạn bè...

4. Tần suất đưa ảnh và thông tin cá nhân của mình lên mạng xã hội:

- Thường xuyên, mỗi ngày, ít khi, khi có kỉ niệm vui, khi buồn...

5. Lời mời kết bạn của người lạ:

- Nhận được lời mời của một số người không quen biết có thể có bạn bè hoặc không có bạn bè chung. 

6. Bạn có thường xuyên bình luận các bài viết trên trang mạng xã hội không? 

- Thỉnh thoảng, thường xuyên, hiếm khi...bình luận trên mạng xã hội. 

7. Bạn có đánh giá như thế nào về những bình luận, cách sử dụng ngôn ngữ trên mạng xã hội?

- Việc sử dụng ngôn ngữ và bình luận trên mạng chưa được kiểm soát chặt chẽ. Có những từ ngữ chuẩn mực nhưng cũng có những từ ngữ khiếm nhã, không phù hợp.

8. Theo bạn, cần chú ý điều gì khi sử dụng ngôn ngữ trong việc giao tiếp trên mạng để bảo vệ mình?

- Tránh sử dụng các từ ngữ mang tính tiêu cực, kích động, xúc phạm hay tác động xấu đến cá nhân, tập thể nào. 

- Sử dụng ngôn từ thể hiện sự tôn trọng, bình tĩnh khi nhận được lời nhận xét, lời nói tiêu cực về mình....

   

Hoạt động 2: Thiết kế bản Quy tắc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết xây dựng quy tắc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng.

b. Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm (4 – 6 HS): Thiết kế một bản Quy tắc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng.

- GV hướng dẫn: Các nhóm hãy sử dụng máy tính bảng, mở ứng dụng thiết kế đồ họa (VD: Canva hoặc Padlet). Hãy cùng nhau tạo một Poster Kỹ thuật số cho bản Quy tắc. Chú ý sử dụng màu sắc, chèn các biểu tượng (icon) cảnh báo hoặc bảo mật để tấm Poster thêm sinh động.

- GV trình chiếu bản quy tắc gợi ý cho HS: 

kenhhoctap

- GV mời lần lượt từng nhóm kết nối thiết bị lên màn hình để trình bày Poster số của mình. Các nhóm góp ý thống nhất một bản Quy tắc chung cho cả lớp.

kenhhoctap

- GV ghi nhận các đáp án hợp lí của các nhóm để đưa vào bản Quy tắc chung cho cả lớp.

+ Cách quản lí thời gian sử dụng:

  • Lập thời gian biểu cho việc sử dụng mạng. 
  • Đặt ra thời gian quy định sử dụng mạng. 
  • Tìm kiếm công cụ hoặc sự trợ giúp của người thân để nhắc nhở.
  • Tìm kiếm thêm các công việc khác để cân bằng thời gian sử dụng mạng như: chơi thể thao, nghe nhạc, tham gia công việc thiện nguyện...

+ Cách ứng xử trong giao tiếp trên mạng để tự bảo vệ mình:

  • Sử dụng từ ngữ chuẩn mực, đúng với thuần phong mĩ tục, thể hiện sự tôn trọng mọi người...
  • Bảo mật các thông tin cá nhân cũng như hình ảnh của người thân, không tiết lộ mật khẩu, không đăng nhập trên các thiết bị không đảm bảo độ an toàn...
  • Không nên kết bạn, giao tiếp, hẹn gặp mặt với người lạ, không tham gia các nhóm kín, tuyên truyền nội dung xấu độc, không đúng sự thật...
  • Khi gặp bất kì vấn đề khó khăn cần nhờ tới sự trợ giúp của thầy cô, người thân hoặc đội ngũ nhân viên của mạng xã hội...

- GV cho HS xem video Truy cập Internet an toàn

https://youtu.be/2I__15Fpzas

- GV đề nghị HS lựa chọn một vị trí trong lớp để dân bản Quy tắc chung.

   

   

   

   

   

   

- HS làm việc nhóm. 

   

   

- HS thao tác trên phần mềm đồ họa, cùng nhau gõ văn bản, chèn hình ảnh, căn chỉnh màu sắc để thiết kế một sản phẩm nội dung số hoàn chỉnh.

   

   

- HS tham khảo.  

   

   

   

   

   

- HS trình bày sản phẩm số trên tivi. 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe tiếp thu. 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS xem video. 

   

   

- HS lắng nghe, thực hiện. 

3.1.CB2a: HS xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản thông qua việc sử dụng phần mềm đồ họa/không gian mạng để thiết kế Poster bản Quy tắc thay cho giấy truyền thống.

2.4.CB2a: HS chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản (Máy tính bảng của nhóm) cho các quá trình hợp tác, cùng nhau thảo luận, thiết kế sản phẩm chung.

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS ôn tập lại các kiến thức đã được học.

b. Cách tiến hành:

GV chia lớp thành các nhóm từ 4 – 6 HS thảo luận và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm.

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot/Azota/Google Forms hoặc trang web kenhhoctap.edu.vn

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập:

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không cách ứng xử trong giao tiếp trên mạng để tự bảo vệ mình?

A. Tham gia các hội nhóm mà bản thân cảm thấy thích thú. 

B. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự, chuẩn mực. 

C. Không tự ý cho người khác biết tên và mật khẩu tài khoản. 

D. Hạn chế chia sẻ những bài viết chưa có sự xác thực.

Câu 2: Bạn bè gửi cho nhau một đường link có chứa những nội dung xấu, độc hại và bảo em mở ra xem, em sẽ làm gì trong tình huống này?

A. Chia sẻ đường link liên kết đó với các bạn khác trong lớp và cùng thảo luận, bàn tán về các nội dung đó.

B. Lên tiếng răn đe, cảnh báo các bạn sẽ nói với thầy cô về việc các bạn đang làm nếu các bạn không làm theo ý mình.

C. Em từ chối xem các nội dung có trong link và khuyên các bạn không nên lan truyền các thông tin này. 

D. Nhanh chóng ghi lại hành vi của các bạn rồi đăng lên trang cá nhân để cảnh cáo các bạn và mọi người.

Câu 3: Đâu là lợi ích đối với học sinh khi sử dụng và giao tiếp trên mạng? 

A. Dành nhiều thời gian giải trí trên mạng. 

B. Tìm kiếm thông tin nhanh chóng. 

C. Mất tập trung khi học. 

D. Gặp lời mời kết bạn từ người lạ.

Câu 4: Đâu không phải là điều cần tự chủ khi sử dụng và giao tiếp trên mạng? 

A. Thời gian sử dụng.

B. Tham gia các hoạt động trên mạng. 

C. Cách sử dụng ngôn từ trên mạng. 

D.  Liên kết với người thân trong gia đình. 

Câu 5: Bản Quy tắc tự chủ và đảm bảo an toàn khi giao tiếp trên mạng gồm có mấy nội dung? 

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

- GV mời đại diện nhóm giải thích lí do chọn đáp án dựa trên thống kê của phần mềm.

- GV nhận xét, chốt đáp án và bảng xếp hạng:

Câu12345
Đáp ánACBDC

   

   

   

   

   

- HS làm việc nhóm. 

   

   

- HS dùng thiết bị nhóm truy cập và đọc câu hỏi trên màn hình thiết bị.

- HS thảo luận và bấm chọn đáp án đúng nhất trên máy.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS trình bày.  

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu.

2.1.CB2a: HS lựa chọn và sử dụng công nghệ số đơn giản (ứng dụng trắc nghiệm) để tương tác, tham gia trò chơi ôn tập kiến thức.

1.2.CB2a: HS phát hiện được độ tin cậy, phân tích dữ liệu chữ trên màn hình thiết bị để đánh giá và chọn ra đáp án trắc nghiệm chính xác nhất.

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. 

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Ôn lại các kiến thức đã học hôm nay.

+ Cùng thể hiện quyết tâm thực hiện bản Quy tắc chung của lớp.

+ Chia sẻ với người thân để nhận thêm sự góp ý.

   

- HS lắng nghe.

   

- HS vỗ tay tuyên dương những bạn làm tốt và động viên những bạn còn nhút nhát.

   

   

   

- HS lắng nghe, thực hiện.

 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Hoạt động trải nghiệm 5 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay