Giáo án NLS LSĐL 4 kết nối Bài 29: Ôn tập
Giáo án NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức Bài 29: Ôn tập. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn LSĐL 4.
=> Giáo án tích hợp NLS Lịch sử và Địa lí 4 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
BÀI 29: ÔN TẬP (2 TIẾT)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Củng cố kiến thức về đặc điểm thiên nhiên, dân cư và hoạt động sản xuất, lịch sử và văn hoá truyền thống ở vùng Duyên hải miền Trung, vùng Tây Nguyên, vùng Nam Bộ.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực riêng:
- Hình thành năng lực tìm hiểu Lịch sử và Địa lí thông qua việc so sánh đặc điểm tự nhiên, dân cư, lịch sử, văn hoá ở các vùng: Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên và Nam Bộ.
- Hình thành năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học thông qua việc xác định vị trí của các đối tượng Lịch sử, Địa lí trên lược đồ; sưu tầm tư liệu và sử dụng các nguồn thông tin để trình bày quan điểm về một vấn đề lịch sử.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm.
Năng lực số:
- 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
- 2.4.CB2a: Chọn được những công cụ và công nghệ số đơn giản cho các quá trình hợp tác.
- 4.3.CB2a: Nhận biết và áp dụng được các biện pháp đơn giản bảo vệ sức khoẻ và an toàn thể chất khi sử dụng thiết bị số.
- 5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng các công cụ số đơn giản, giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu xác định vị trí.
3. Phẩm chất
- Yêu quê hương, yêu Tổ quốc.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, Vở bài tập Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Máy tính, máy chiếu kết nối Internet, phần mềm bản đồ số Google Earth 3D, công cụ AI (Copilot/ChatGPT/Gemini), Video AI khởi động bài học.
- Bản đồ hành chính Việt Nam treo tường.
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam treo tường.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
b. Đối với học sinh
- SGK Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet hoặc thẻ trả lời trắc nghiệm, bảng con.
- Dụng cụ học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS | |||||||||||||||
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV tổ chức cho HS tham gia cuộc thi “Vẻ đẹp quê hương, đất nước em”: + GV chia lớp thành các nhóm 6 – 8 HS. + GV hướng dẫn HS nêu những câu thơ, ca dao, tục ngữ nói về vẻ đẹp quê hương, đất nước hay về địa phương em. - GV mời lần lượt các nhóm trình bày trước lớp. HS khác lắng nghe, nhận xét, cổ vũ cho nhóm bạn. - GV nhận xét đánh giá, ghi nhận đáp án hợp lí và công bố nhóm chiến thắng với nhiều đáp án đúng nhất. - GV trình chiếu một vài đáp án: Đồng Tháp Mười cò bay thẳng cánh Nước Tháp Mười lóng lánh cá tôm. - GV yêu cầu HS: Nêu tên các vùng các em đã được học. - GV trình chiếu một số hình ảnh và yêu cầu HS nêu tên các vùng :
Hình 1
Hình 2
Hình 3 - GV mời 2 – 3 HS trả lời câu hỏi. Các HS khác lắng nghe, bổ sung ý kiến. - GV nhận xét, đánh giá và giới thiệu cho HS: + Hình 1: Duyên hải miền Trung. + Hình 2: Vùng Tây Nguyên. + Hình 3: Vùng Nam Bộ. - GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 29: Ôn tập |
- HS xem video, suy nghĩ trả lời câu hỏi. - HS trả lời sau khi xem xong video.
- HS lắng nghe.
- HS chia thành các nhóm.
- HS trình bày.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe, quan sát hình ảnh.
- HS trình bày ý kiến.
- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học.
|
1.1.CB2b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
| |||||||||||||||
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1. Lựa chọn thông tin cho phù hợp với hai vùng và ghi kết quả vào vở. a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS sẽ - Nắm được thông tin phù hợp với từng vùng. b. Cách tiến hành - GV chia lớp thành các đội. GV mở Google Earth trên màn hình tương tác, mời đại diện các đội lên gõ từ khóa và dùng thao tác cảm ứng khoanh vùng vị trí giới hạn của 3 vùng: Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Nam Bộ. - GV trình chiếu các thông tin SGK tr.121.
- GV chia nhóm, phát máy tính bảng yêu cầu HS tra cứu SGK và Internet để lập bảng so sánh 3 vùng về: Địa hình, Khí hậu, Hoạt động sản xuất chính. - GV đặc biệt quán triệt nguyên tắc an toàn sức khỏe: “Khi thảo luận nhóm với máy tính bảng, các em chú ý ngồi thẳng lưng, để máy trên mặt bàn, giữ khoảng cách mắt ít nhất 30cm để không bị cận thị, và không chạm tay ướt vào thiết bị.”
- GV cung cấp link Padlet để các nhóm đẩy bảng kết quả lên màn hình chung.
- GV hướng dẫn HS làm việc nhóm
- GV mời 1 – 2 nhóm trình bày kết quả trước lớp. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có). - GV nhận xét, chốt đáp án: + A – 2,7,8. + B – 5,6,9. + C – 1,3,4,10. Hoạt động 3. Hoàn thành bảng vào vở. a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS sẽ - Nắm được thông tin phù hợp với từng vùng. b. Cách tiến hành ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
- HS thao tác trực tiếp trên màn hình tương tác, tìm kiếm và xác định vị trí thực tế của các vùng trên bản đồ 3D.
- HS chú ý lên màn hình.
- HS nhận thiết bị
- HS tự giác điều chỉnh tư thế ngồi, khoảng cách mắt và thao tác an toàn với thiết bị số theo hướng dẫn của GV.
- HS truy cập Padlet, phân công người gõ văn bản và nộp kết quả trực tuyến. - HS trả lời.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng các công cụ số đơn giản, giải pháp công nghệ (bản đồ số Google Earth) để giải quyết nhu cầu xác định vị trí và giới hạn lãnh thổ của 3 vùng địa lí.
|


