Giáo án NLS Tin học 3 kết nối Bài 4: Làm việc với máy tính

Giáo án NLS Tin học 3 kết nối tri thức Bài 4: Làm việc với máy tính. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 3.

=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 3 kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 4: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH

   

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Biết và ngồi đúng tư thế khi làm việc với máy tính, biết vị trí phù hợp với màn hình. Nêu được tác hại của việc ngồi sai tư thế hoặc sử dụng máy tính quá thời gian quy định cho lứa tuổi. Nhận ra được tư thế ngồi sai khi làm việc với máy tính.
  • Cầm được chuột đúng cách, thực hiện được các thao tác cơ bản: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột.
  • Biết các thao tác mở, tắt máy tính đúng cách.

2. Năng lực

  • Năng lực chung: 
  • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Ứng dụng và sử dụng các kiến thức đã học vào thực, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
  • Năng lực riêng: 
  • HS nhận diện, phân biệt được hình dạng và chức năng của các thiết bị kĩ thuật số thông dụng, thực hiện được một số thao tác cơ bản với phần mềm.
  • Biết bảo vệ sức khỏe khi sử dụng thiết bị kĩ thuật số (thao tác đúng cách, bố trí thời gian vận động và nghỉ xen kẽ,…)
  • Rèn năng lực quan sát nhằm kết nối kiến thức Tin học với các lĩnh vực khác của cuộc sống.
  • Năng lực số:
  • 1.1.CB1b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
  • 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
  • 4.1.CB1a: Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản.
  • 4.1.CB1b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.
  • 4.3.CB1a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số.
  • 5.1.CB1a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số.
  • 5.2.CB1a: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ.
  • 6.2.CB1b: Tương tác được với video AI.

3. Phẩm chất

  • Rèn ý thức nghiêm túc, chăm chỉ khi làm việc với máy tính.
  • Có ý thức giữ gìn các thiết bị điện tử khi sử dụng.

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC 

1. Phương pháp dạy học

  • Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
  • Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.

2. Thiết bị dạy học

a. Đối với giáo viên

  • SGK, SGV, KHBD.
  • Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.

b. Đối với học sinh

  • SGK, vở ghi.
  • Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu:  HS đặt được các câu hỏi khác nhau liên quan đến tư thế ngồi học, sử dụng chuột đúng cách. Nêu được các câu hỏi liên quan đến sức khỏe khi sử dụng máy tính không đúng cách.

b. Cách thức tiến hành: 

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV yêu cầu 1 HS đóng vai bạn Khoa và hỏi GV những câu hỏi mà mình chưa rõ về tư thế đúng khi ngồi làm việc với máy tính.

   

   

   

   

   

   

   

   

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, yêu cầu HS viết ra bảng hoặc ra giấy các câu hỏi về các lưu ý khi sử dụng máy tính

- GV mời 1-2 HS đại diện đặt câu hỏi. 

- GV dẫn dắt HS vào bài: Để biết rõ hơn về những lưu ý về tư thế ngồi và cách cầm chuột khi sử dụng máy tính, chúng ta cùng tìm hiểu bài học ngày hôm nay – Bài 4: Làm việc với máy tính

   

   

   

   

   

   

   

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

   

- HS đóng vai và hỏi GV một vài câu hỏi:

Ví dụ:

+ Cách cầm chuột và tư thế ngồi trước máy tính thế nào là đúng?

+ Ngồi cách màn hình máy tính khoảng cách như thế nào để an toàn cho mắt?

+ Có vừa nằm vừa xem máy tính được không?

- HS thảo luận và viết những câu hỏi mà mình thắc mắc.

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu.

   

- 6.2.CB1b: Tương tác với video AI.

- 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.

2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

   

   

   

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

 

Hoạt động 2: Chuột máy tính

a. Mục tiêu: 

- HS nắm được cấu tạo chuột trên máy tính có: nút trái, nút phải, nút cuộn.

- HS biết cách cầm chuột

- HS biết các thao tác cơ bản với chuột: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, quan sát Hình 20 và trả lời câu hỏi: Em hãy quan sát Hình 20 và ghép các cụm từ nút trái, nút phải, nút cuộn tương ứng với các bộ phận được đánh số của chuột máy tính.

kenhhoctap

- GV mời đại diện 1-2 HS trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét. 

- GV hướng dẫn HS cách cầm chuột đúng cách:

+ Cầm chuột bằng tay phải.

+ Ngón trỏ đặt vào nút trái chuột.

+ Ngón giữa đặt vào nút phải chuột.

+ Ngón cái và các ngón còn lại giữa hai bên thân chuột.

- GV sửa lại cách cầm chuột cho HS sai (nếu có)

- GV yêu cầu HS bật máy tính, thực hiện các thao tác với chuột trên This PC và trả lời câu hỏi: Chuột máy tính thực hiện được những thao tác nào?

   

- GV mời đại diện 1-2 HS trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung. 

- GV nhận xét, đánh giá.

- GV hướng dẫn HS tự đọc thông tin trong phần Hoạt động đọc SGK tr.20 và giảng cho HS hiểu được: Các thao tác với chuột:

+ Di chuyển chuột: Thay đổi vị trí của chuột đến vị trí khác.

+ Nháy chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột một lần.

+ Nháy nút phải chuột: dùng ngón giữa nhấn nút phải chuột một lần.

+ Nháy đúp chuột: Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp.

+ Kéo thả chuột: Nhấn giữa nút trái chuột, di chuyển con trỏ

- GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi và chơi trò chơi “Nhận biết”: một bạn thao tác với chuột máy tính, bạn còn lại gọi tên và mô tả thao tác đó.

- GV nhận xét, đánh giá và sửa lại cho những HS thao tác sai (nếu có).

- GV kết luận: Chuột máy tính thường có: nút trái, nút phải, nút cuộn. Các thao tác với chuột gồm: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Khi điều khiển chuột cũng là điều khiển con trỏ chuột trên màn hình?

A. Đúng

B. Sai

- GV mời đại diện 1-2 HS trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS trả lời:

1. Nút trái

2. Nút phải

3. Nút cuộn

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe, tiếp thu. 

   

- HS thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

   

   

   

   

   

   

   

- HS trả lời: Chuột máy tính thức hiện được những thao tác là: di chuyển chuột, nháy chuột, nháy nút phải chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột.

- HS lắng nghe và bổ sung

   

   

- HS lắng nghe và ghi nhớ

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS tham gia trò chơi với bạn cùng bàn.

   

   

   

   

- HS lắng nghe và ghi nhớ

   

   

   

- HS trả lời: Đáp án A

   

5.1.CB1a: HS biết cách sử dụng chuột đúng cách.

Hoạt động 3. Thực hành làm việc với máy tính

a. Mục tiêu: HS biết rõ hơn cách ngồi đúng tư thế khi sử dụng máy tính, cách cầm chuột và thao tác chuột đúng cách.

b. Cách tiến hành

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

   

   

   

   

   

   

 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: HS củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về các tư thế ngồi khi sử dụng máy tính, cách cầm chuột, thao tác cơ bản với chuột.

b. Cách tiến hành

Nhiệm vụ 1: Hoàn thành phần Luyện tập

- GV tổ chức cho HS luyện tập theo các câu hỏi:

1. Thao tác nào đúng khi tắt máy tính?

A. Rút phích cắm điện.

B. Nhấn nút công tắc trên thân máy tính.

C. Đóng các phần mềm đang mở và chọn Start/Power/Shut down.

2. Em sử dụng thao tác nào để di chuyển biểu tượng kenhhoctap từ vị trí này sang vị trí khác trên màn hình nền?

A. Nháy chuột

B. Nháy đúp chuột

C. Kéo thả chuột

3. Em hãy di chuyển biểu tượng kenhhoctap sang một vị trí khác trên màn hình nền.

- GV gọi 1-2 HS trả lời. HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, đánh giá.

Nhiệm vụ 2: Trò chơi trắc nghiệm

- GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn” trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị).

- GV cung cấp mã QR hoặc Link và yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập.

Câu 1. Khi sử dụng máy tính, khoảng cách phù hợp giữa mắt và màn hình là bao nhiêu?

A. Khoảng 50 – 80 cm
B. Khoảng 10 – 20 cm
C. Khoảng 1 – 2 m
D. Khoảng 5 – 10 cm

Câu 2. Trong các thao tác sau, thao tác nào dùng để di chuyển biểu tượng đến vị trí khác trên màn hình?

A. Nháy chuột
B. Nháy nút phải chuột
C. Nháy đúp chuột
D. Kéo thả chuột

Câu 3: Khi cầm chuột đúng cách, ngón tay nào thường đặt lên nút trái chuột?

A. Ngón trỏ
B. Ngón cái
C. Ngón út
D. Ngón áp út

Câu 4. Để mở một phần mềm từ biểu tượng trên màn hình, em thường thực hiện thao tác nào?

A. Nháy chuột phải
B. Nháy đúp chuột
C. Kéo thả chuột
D. Di chuyển chuột

Câu 5: Khi muốn tắt máy tính đúng cách, em cần thực hiện thao tác nào?

A. Rút dây điện ngay

B. Đóng các phần mềm đang mở và chọn Start → Power → Shut down

C. Nhấn giữ nút nguồn thật lâu

D. Tắt màn hình trước

   

   

   

   

   

   

   

- HS trả lời:

   

1. Đáp án C.

   

   

   

   

2. Đáp án C.

   

   

   

   

   

   

   

3. HS thực hành thao tác di chuyển biểu tượng trên màn hình nền.

   

- HS lắng nghe và tiếp thu.

   

   

   

   

   

- HS sử dụng thiết bị số để truy cập và chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1. A

Câu 2. D

Câu 3. A

Câu 4. B

Câu 5. B

   

   

   

   

   

   

   

- 4.1.CB1b: HS phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số.

- 5.2.CB1a: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ (thao tác với các biểu tượng trên màn hình máy tính).

   

   

   

   

   

   

- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

  

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 3 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay