Giáo án NLS TNXH 1 kết nối Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương
Giáo án NLS Tự nhiên và Xã hội 1 kết nối tri thức Bài 14: Ôn tập chủ đề Cộng đồng địa phương. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn TNXH.
=> Giáo án tích hợp NLS Tự nhiên và Xã hội 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
BÀI 14: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG
(3 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Nói với bạn những điều đã khám phá được về nơi mình sống (cảnh vật, công việc, giao thông, lễ hội,...).
- Nhận thức được công việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng.
- Nhận biết các tình huống giao thông có thể xảy ra và cách ứng xử trong những tình huống cụ thể.
- Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đóng góp công sức cho cộng đồng nơi em sống.
- Tôn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương, đất nước.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tậpbiết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, có sáng tạo khi tham gia các hoạt động công nghệ.
Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và trình bày được một số đặc điểm cơ bản của cộng đồng địa phương (con người, nghề nghiệp, hoạt động, môi trường sống,…).
- Biết tham gia một số hoạt động phù hợp để góp phần xây dựng cộng đồng địa phương (giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trường, giúp đỡ mọi người,…).
Năng lực số:
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
- 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
- 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học sinh tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đóng góp công sức cho cộng đồng nơi em sống.
- Trách nhiệm: Tôn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, có ý nghĩa gắn bó, yêu mến quê hương, đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGV, SGK Tự nhiên xã hội 1.
- Tranh ảnh trong SGK phóng to.
- Chuẩn bị tranh ảnh về con người, giao thông, cảnh quan các vùng miền.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với học sinh
- SGK Tự nhiên xã hội 1.
- Sưu tầm một số ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em.
- Thiết bị di động/Máy tính/Máy tính bảng kết nối Internet (nếu điều kiện lớp học cho phép).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu - Tạo hứng thú học tập cho học sinh. - Ôn tập lại được kiến thức đã học. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Các bức tranh này là gì?
- GV gọi 2 – 3 bạn trả lời - GV dẫn dắt vào bài học mới: Các em đã từng quan sát quang cảnh nơi mình sống như đường phố, lễ hội hay công việc của mọi người xung quanh chưa? Hôm nay, chúng ta sẽ cùng ôn tập và hệ thống lại những hiểu biết về cộng đồng địa phương qua các hình ảnh quen thuộc đó. Bài 14: Tiết 1 – Ôn tập Chủ đề Cộng đồng địa phương. |
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS quan sát trả lời: Bức ảnh này là phong cảnh làng quê, khung cảnh sắm tết, lễ hội vật.
- HS lắng nghe, ghi bài.
| - 6.2.CB1b: Tương tác với video AI. - 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. |
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ Hoạt động 1 a. Mục tiêu: HS hệ thống hóa kiến thức về quang cảnh và hoạt động trong cộng đồng địa phương. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ trong SGK trang 58 và hướng dẫn cách sơ đồ hệ thống hóa. - GV yêu cầu HS lựa chọn các bức tranh đã chuẩn bị - GV tổ chức trò chơi: Ai sắp xếp đúng? - GV chia lớp thành 4 nhóm và chia bảng ra làm 4 có tên: quang cảnh, giao thông, lễ hội, công việc. - GV phổ biến: Mỗi nhóm sẽ lên dán tranh mình chuẩn bị vào các vị trí trên bảng phù hợp, nhóm nào dán đúng nhiều nhất sẽ thắng và được tặng hoa điểm tốt. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV kết luận: Cộng đồng địa phương có nhiều hoạt động và quang cảnh đa dạng, mỗi người cần góp phần xây dựng cộng đồng tốt đẹp. Hoạt động 2 a. Mục tiêu: HS nói được một số công việc, nghề nghiệp của người dân trong cộng đồng với thái độ trân trong, biết ơn. b. Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi Hỏi – đáp theo hình thức Open the box trên phần mềm Wordwall, mỗi box là một hình ảnh nghề nghiệp. - GV phổ biến luật chơi: HS lần lượt mở các box, nêu công việc và lợi ích của nghề nghiệp đó. - GV nhận xét, tuyên dương. - GV kết luận: Trong cộng đồng có nhiều nghề khác nhau, mỗi nghề đều có vai trò quan trọng. |
- HS quan sát tranh
- HS tham gia
- HS lắng nghe, ghi bài.
- HS tham gia
- HS ghi bài. |
2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (phần mềm chơi trò chơi học tập) trong lớp học.
|
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 1. Vận dụng a. Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng bài học vào thức tế. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS chuẩn bị giấy vẽ, bút màu. - GV yêu cầu HS: Vẽ một bức tranh về cộng đồng địa phương, thể hiện các nghề nghiệp và không gian sống xung quanh. - GV gọi 2 - 3 bạn: Trưng bày tranh giới thiệu nghề nghiệp, công việc và địa điểm xuất hiện trong tranh. - GV nhận xét, tuyên dương - GV kết luận: Nghề nghiệp và không gian sống gắn bó, mỗi người cần đóng góp để xây dựng cộng đồng văn minh.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - GV nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau: Tiết 2: Ôn tập Chủ đề Cộng đồng địa phương. |
- HS vẽ tranh
- HS chia sẻ tranh vẽ của mình với các bạn
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
- HS lưu ý và rút kinh nghiệm cho các bài học sau.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu về nhà. |
TIẾT 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 3
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS và kết nối vào bài học. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS theo dõi video và trả lời câu hỏi: + Em thấy gì trong video? + Có những hành động nào trong đó? https://www.youtube.com/watch?v=gQehafF6fmQ - GV mời 1 – 2 HS trả lời câu hỏi - GV đặt câu hỏi tiếp: Vậy theo chúng ta hành động đó có nguy hiểm không? Nếu là chúng mình thì chúng mình có làm vậy không? - GV mời 1 – 2 HS trả lời câu hỏi. - GV dẫn dắt vào bài: Tiết trước chúng ta đã tìm hiểu một số các tình huống không đúng trong cộng đồng và nêu được cách xử lí rồi thì hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu những hoạt động an toàn và không an toàn trong cộng động nhé! Bài 14: Tiết 3 – Ôn tập về Chủ đề Cộng đồng địa phương. |
- HS trả lời: + Video nói về các hoạt động không đúng trong cuộc sống. + Hành động ngồi lên thang cuốn va li, đánh nhau, vượt đèn đỏ, không đội mũ bảo hiểm…
- HS trả lời: Hành động có nguy hiểm. Em sẽ không làm vậy.
- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài.
| - 5.2.CB1b: Sử dụng công cụ số (YouTube) để tìm hiểu thông tin từ video trên Internet. - 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. |
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ Hoạt động 1 a. Mục tiêu: HS ôn tập lại và nhớ lại được bài cũ. b. Cách tiến hành: ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức bài học cho HS. b. Cách thức tiến hành: - GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị). Câu 1: Trong chủ đề "Cộng đồng địa phương", khi nói về quang cảnh thành phố, đặc điểm nào dưới đây là đúng nhất? A. Có rất nhiều đồng ruộng, ao cá và rặng tre xanh B. Có đường sá rộng lớn, nhà cao tầng và xe cộ đi lại đông đúc C. Có các bác nông dân đang dắt trâu đi cày ruộng D. Hoàn toàn vắng vẻ, không có nhà cửa hay xe cộ nào Câu 2: Hằng ngày, ai là người mặc áo blouse trắng, làm việc ở trạm y tế hoặc bệnh viện để khám bệnh và chữa bệnh cho mọi người trong cộng đồng? A. Bác sĩ B. Chú lính cứu hỏa C. Bác nông dân D. Chú công an giao thông Câu 3: Trong ngày Tết Nguyên Đán cổ truyền của nước mình, hoạt động nào dưới đây thường diễn ra phổ biến ở các gia đình? A. Học sinh cắp sách đến trường học tập như ngày thường B. Mọi người đóng cửa đi ngủ và không nói chuyện với ai C. Bố mẹ vẫn đi làm ở công ty cả ngày lẫn đêm D. Cả nhà cùng quây quần sum họp, chúc Tết ông bà và đi chơi xuân Câu 4: Khi đi bộ từ nhà đến trường hoặc đi trên đường làng, đường phố, em cần lưu ý điều gì để bảo vệ bản thân luôn an toàn? A. Chạy nhảy, đá bóng dưới lòng đường cùng các bạn B. Vừa đi vừa chăm chú nhìn vào điện thoại, không cần nhìn đường C. Đi sang phía bên trái đường và đi một mình ở chỗ vắng D. Đi trên vỉa hè hoặc đi sát mép đường bên phải, chú ý quan sát xe cộ xung quanh Câu 5: Để trở thành một công dân nhỏ tuổi ngoan ngoãn và có ích cho cộng đồng nơi mình đang sinh sống, em nên làm việc nào sau đây? A. Vứt vỏ sữa, vỏ bánh kẹo ra đường làng, ngõ xóm sau khi ăn xong B. Thấy người lớn đang quét dọn vệ sinh chung thì ra trêu chọc, phá phách C. Biết giữ gìn vệ sinh chung, bỏ rác đúng nơi quy định và yêu quý nơi mình sống D. Vẽ bậy lên tường trường học và trạm y tế cho đẹp - GV truy cập trang web https://www. |
Đáp án: Câu 1: B Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: C | 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
5.2.CB1b: HS biết cách sử dụng công cụ mô phỏng ngẫu nhiên. |
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế. b. Cách tiến hành: ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|


