Giáo án NLS Toán 1 kết nối Bài 22: So sánh số có hai chữ số
Giáo án NLS Toán 1 kết nối tri thức Bài 22: So sánh số có hai chữ số. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 1.
=> Giáo án tích hợp NLS Toán 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
BÀI 22: SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
(3 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau bài học này, HS sẽ:
- HS biết cách so sánh hai số có hai chữ số (dựa vào cấu tạo số, so sánh số chục rồi so sánh số đơn vị).
- HS biết vận dụng kiến thức để xếp thứ tự các số (từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé), xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số cho trước (có không quá 4 số).
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Phát triển năng lực phân tích, so sánh, đối chiếu khi tìm cách so sánh hai số.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS có năng lực vận vận dụng từ “quy tắc” (mô hình) so sánh hai số có hai chữ số vào các trường hợp cụ thể, giải các bài toán thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày kết quả trước lớp trong (HĐ2).
Năng lực riêng:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), biết đọc, viết và so sánh các số có hai chữ số.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp và diễn đạt, trình bày bằng lời trong việc so sánh hai số có hai chữ số.
Năng lực số:
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
- 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
- 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD
- Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1.
- Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với học sinh
- SGK
- Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Thiết bị di động/Máy tính/Máy tính bảng kết nối Internet (nếu điều kiện lớp học cho phép).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1: SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số (số gồm mấy chục và mấy đơn vị), biết về thứ tự, biết đọc, viết số các số từ 20 đến 99. - Thông qua khởi động, giáo viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để thu hút học sinh tập trung. b. Cách thức tiến hành: - GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV cho HS viết và đọc trên bảng con các số lần lượt từ 20 đến 99. - GV nhận xét tuyên dương - GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau ôn tập, cùng nhau tìm hiểu về cách so sánh số có hai chữ số nhé. |
- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.
| - 6.2.CB1b: Tương tác với video AI. - 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi. |
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ a. Mục tiêu: - HS biết đọc, viết, so sánh số có hai chữ số b. Cách thức tiến hành: - GV hướng dẫn HS quan sát tranh phần Khám phá trang 16 SGK và yêu cầu HS: Các em hãy đếm số quả cà chua ở dòng hai, nhận biết số quả nhiều hơn. Biết rằng dòng 1 có 16 quả ít hơn 19 quả, từ đó có thể rút ra nhận xét 16 và 19 có cùng 1 chục, 6 đơn vị bé hơn 9 đơn vị. Vậy 16 < 19.
- GV gọi HS trả lời câu hỏi. Các bạn HS khác nêu nhận xét và bổ sung (nếu có)
- GV kết luận tuyên dương đáp án đúng. |
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- HS trả lời được: Đếm số quả cà chua, nhận biết 42 quả nhiều hơn 25 quả. Từ đó có thể rút ra nhận xét: 42 có 4 chục, 25 có 2 chục, 4 chục > 2 chục. Vậy 42 > 25. | |
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số ( số gồm mấy chục và mấy đơn vị). - Củng cố về thứ tự các số từ 10 đến 99. - Củng cố đọc, viết số, so sánh số có hai chữ số. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: - GV cho HS quan sát tranh BT1 trang 16 SGK và yêu cầu: Các em hãy trao đổi với bạn bên cạnh và đếm số quả táo để nhận biết số cần tìm tương ứng gồm mấy chục và mấy đơn vị. Sau đó viết các số cần so sánh và dấu >; <; = thích hợp vào bảng con để trình bày kết quả.
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: 25 > 15; 14 < 16; 20 = 20. Nhiệm vụ 2: Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh BT2 SGK trang 17 và yêu cầu: Các em hãy so sánh hai số rồi xác định túi nào có số lớn hơn.
- GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án chính xác: a) Túi 53; b) Túi 57; c) Túi 68. Nhiệm vụ 3: Bài 3: - GV tạo trò chơi Complete the sentence trên phần mềm Wordwall, cho HS điền dấu >; <; = thích hợp vào mỗi phép so sánh. - GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 24 > 19; 56 < 65; 35 < 37; 90 > 89; 68 = 68; 71 < 81. Nhiệm vụ 4: Bài 4: - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh BT4 SGK trang 17 và yêu cầu: Các em hãy tìm theo nhóm 2 bạn và đưa ra chiếc lọ có số bé nhất, chiếc lọ có số lớn nhất. - GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: a) 32, 37 b) 6, 30.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 22. So sánh số có hai chữ số (Tiết 2) |
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS trả lời.
- HS lưu ý và rút kinh nghiệm cho các bài học sau. - HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà. | 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
|
TIẾT 2: SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp)
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 3: ÔN TẬP SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - GV giúp HS tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học. b. Cách thức tiến hành: - GV viết bảng và yêu cầu HS: Các em hãy tìm số lớn hơn trong các cặp số sau: 16, 11; 60, 50; 29, 30. - GV nhận xét tuyên dương - GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau ôn tập, cùng nhau tìm hiểu về cách so sánh số có hai chữ số nhé. |
- HS trả lời
- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.
| |
2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số ( số gồm mấy chục và mấy đơn vị). - Củng cố về thứ tự các số từ 10 đến 99. - Củng cố đọc, viết số, so sánh số có hai chữ số. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: - GV cho HS quan sát tranh BT1 trang 20 SGK và yêu cầu: Các em hãy trao đổi với bạn bên cạnh và cùng so sánh các số. Từ đó xác định Đ ( đúng) hoặc S (sai) tương ứng vào ô nhé
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: a) S; b) Đ; c) Đ; d) S. Nhiệm vụ 2: Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát tranh BT2 trang 20 SGK và yêu cầu: a) Các em hãy so sánh hai số rồi nêu được dấu thích hợp trong ô của mỗi phép so sánh. b) Tìm đường xe đi đến trạm xăng.
- GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án chính xác: a) 14 < 29; 19 > 17; 80 >75; 8 = 8; 4 = 4; 36 =36; 54 >18, 78 > 22. Nhiệm vụ 3: Bài 3: ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
|
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|




