Giáo án NLS Toán 1 kết nối Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số
Giáo án NLS Toán 1 kết nối tri thức Bài 29: Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 1.
=> Giáo án tích hợp NLS Toán 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (không nhớ)
TRONG PHẠM VI 100
BÀI 29: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau bài học này, HS sẽ:
- HS hiểu được ý nghĩa thực tế của phép cộng (hình thành phép cộng qua thao tác với que tính, bài toán thực tế).
- HS thực hiện được phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. HS thực hiện được tính nhẩm.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: HS rèn luyện được tư duy, khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS giải được các bài toán thực tế có liên quan tới phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày kết quả trước lớp.
Năng lực riêng:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: HS phát triển tư duy qua giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp và diễn đạt, trình bày kết quả trước lớp.
Năng lực số:
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
- 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
- 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD
- Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1.
- Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với học sinh
- SGK
- Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Thiết bị di động/Máy tính/Máy tính bảng kết nối Internet (nếu điều kiện lớp học cho phép).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1: PHÉP CỘNG SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - GV giúp HS tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học. - GV giúp HS củng cố về phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS thực hiện đặt tính rồi tính vào bảng con các phép tính: 22 + 7; 54 + 5; 66 + 3; 17 + 2. - GV nhận xét tuyên dương và kết luận đáp án chính xác: 29; 59; 69; 19. - GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau luyện tập về phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số nhé. |
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.
| |
2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - HS thực hiện được thuật toán cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. Từ đó HS biết cách vận dụng giải quyết một số bài toán thực tế đơn giản. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: - GV tổ chức trò chơi Open the box trên phần mềm Wordwall: + Tạo 3 box tương ứng với 6 phép tính + Mời 3 HS lần lượt mở các box và lên bảng đặt tính rồi tính
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: 44; 79; 39. Nhiệm vụ 2: Bài 2: - GV sử dụng phần mềm Canva (mục Whiteboard) vẽ lại các dãy phép tính và mời lần lượt 3 HS lên thao tác trực tiếp trên máy tính, thực hiện phép cộng và điền số thích hợp vào ô trống.
- GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: 15, 16; 25, 26; 42, 46. Nhiệm vụ 3: Bài 3: - GV hướng dẫn HS quan sát tranh BT3 trang 46 SGK và nêu câu hỏi: Bạn Mai gấp được 25 chiếc thuyền giấy. Em Mi gấp được 3 chiếc thuyền giấy. Hỏi cả hai chị em gấp được bao nhiêu chiếc thuyền giấy?
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 28 chiếc thuyền. Nhiệm vụ 4: Bài 4: - GV hướng dẫn HS quan sát tranh BT4 trang 47 SGK và nêu câu hỏi: Biết rằng lá sen chỉ chở được 17 chú ếch con. Trên lá sen đang có 14 chú ếch con. Tìm đáp án cho hết ếch con lên lá sen.
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: B.
Nhiệm vụ 5: Bài 5: - GV hướng dẫn HS quan sát tranh BT5 trang 47 SGK và yêu cầu: Lấy mỗi số trên vỏ sò màu xanh cộng với một số trên vỏ sò màu vàng để được một số trên vỏ sò màu cam. Tìm các phép tính đó.
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 40 + 2 = 42; 52 + 3 = 55. Nhiệm vụ 6: Trò chơi trắc nghiệm - GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị). Câu 1: Kết quả của phép tính cộng 42 + 5 bằng bao nhiêu? A. Bằng 47 B. Bằng 42 C. Bằng 45 D. Bằng 92 Câu 2: Kết quả của phép tính cộng 30 + 6 bằng bao nhiêu? A. Bằng 30 B. Bằng 36 C. Bằng 63 D. Bằng 90 Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 25? A. 21 + 3 B. 20 + 4 C. 21 + 4 D. 22 + 2 Câu 4: Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm trong phép tính 53 + 2 = ? là số nào? A. Số 52 B. Số 54 C. Số 56 D. Số 55 Câu 5: Bạn An có 12 viên bi. Bạn Bình cho An thêm 5 viên bi nữa. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu viên bi? A. 17 viên bi B. 12 viên bi C. 15 viên bi D. 51 viên bi - GV truy cập trang web https://www. |
- HS thực hiện yêu cầu
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
Đáp án: Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: D Câu 5: A | - 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học. - 5.2.CB1b: HS biết cách sử dụng công cụ mô phỏng ngẫu nhiên.
|
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Thông qua hoạt động học tập hấp dẫn, HS được củng cố về phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số. b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS thực hành đặt tính rồi tính ra bảng con các phép tính: 32 + 2; 62 + 3; 78 + 1; 22 + 4; 80 + 5. - GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: 34; 65; 79; 26; 85.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số. |
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà.
|



