Giáo án NLS Toán 2 kết nối Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
Giáo án NLS Toán 2 kết nối tri thức Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 2.
=> Giáo án tích hợp NLS Toán 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
BÀI 67: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM THU THẬP, PHÂN LOẠI, KIỂM ĐẾM SỐ LIỆU (1 TIẾT)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Thực hành thu thập, phân loại, ghi chép, kiểm đếm được một số đối tượng thống kê trong trường, lớp,...
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học nhằm giải quyết các bài toán. Qua thực hành luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận
Năng lực riêng:
- Qua việc mô tả các hiện tượng quan sát được, diễn giải câu trả lời được đưa ra, HS có thể hình thành và phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học
- Cùng với hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lời câu hỏi (bằng cách nói hoặc viết) mà GV đặt ra sẽ giúp HS phát triển năng lực giao tiếp toán học
Năng lực số:
- 1.1.CB1b: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video.
- 3.1.CB1a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản.
3. Phẩm chất
- Yêu thích học môn Toán, có hứng thú với các con số
- Phát triển tư duy toán cho học sinh
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- Bộ đồ dùng Toán học 2
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
- Vở ghi, sgk, dụng cụ học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
| TIẾT 1 | ||
HOẠT ĐỘNG a. Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vào các bài thực hành. b. Cách thức tiến hành - GV yêu cầu HS: Xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1
Bước 1: Hoạt động cả lớp - GV yêu cầu HS: Quan sát tranh, phân loại và kiếm đếm một số sự vật cho trước. - Mở rộng: GV có thể yêu cầu HS so sánh một số loại sự vật quan sát được như so sánh số quả đưa chuột và số quả cà chua. - GV mời HS lên bảng sử dụng Tivi tương tác. GV mở một bảng biểu kỹ thuật số trắng. HS sử dụng ngón tay chạm vào màn hình cảm ứng để viết trực tiếp các con số kết quả kiểm đếm tương ứng với từng hình ảnh đồ vật hiển thị trên bảng. Qua đó HS hiểu cách tổ chức dữ liệu vào bảng. Bước 2: Hoạt động cặp đôi – Hoạt động cá nhân - GV cho HS: Vận dụng ngay kiến thức, thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - GV mời đại diện một vài HS trình bày câu trả lời. - GV yêu cầu các HS khác nhận xét và chốt đáp án. - GV yêu cầu HS: Thảo luận cặp đôi - GV yêu cầu HS: Nêu nhận xét và chốt đáp án. Nhiệm vụ 2: Hoạt động cả lớp, hoàn thành BT2
Bước 1: Hoạt động cả lớp Yêu cầu HS thực hành, quan sát xung quanh lớp học, kiểm đếm và ghi chép một số loại đồ vật. Mở rộng: GV có thể yêu cầu HS đưa ra một số nhận xét (về so sánh số lượng) vừa kiểm đếm. Hoặc GV có thể giao bài tập về nhà cho HS: Hãy kiểm đếm những đồ vật này trong nhà mỗi bạn và chia sẻ kết quả trong tiết học sau. Bước 2: Hoạt động cá nhân – nhóm đôi - GV yêu cầu HS: Bắt cặp với bạn bên cạnh và hoàn thành BT2 - GV cho HS thảo luận suy nghĩ trả lời vào bảng nhóm. - GV gọi đại hiện các nhóm đứng dậy trình bày kết quả trước lớp. - GV nhận xét, đưa ra đáp án đúng, khen ngợi những nhóm có đáp án đúng. Nhiệm vụ 3: Hoạt động cả lớp, hoàn thành BT3 ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
- HS xem video - HS lắng nghe, suy nghĩ, trả lời câu hỏi.
- HS nghe GV giới thiệu - HS trả lời câu hỏi: - Các HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. - HS nhận biết, nghe GV kết luận
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
1.1.CB1b: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video.
3.1.CB1a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản.
|
* CỦNG CỐ ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. | |

