Đề thi giữa kì 1 HĐTN 11 chân trời sáng tạo bản 2 (Đề số 7)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 chân trời sáng tạo (Bản 2) Giữa kì 1 Đề số 7. Cấu trúc đề thi số 7 giữa kì 1 môn HĐTN 11 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 11 chân trời sáng tạo bản 2
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - HƯỚNG NGHIỆP 11
– CHÂN TRỜI SÁNG TẠO (BẢN 2)
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Đâu là biểu hiện của một người có tinh thần trách nhiệm?
A. Chỉ quan tâm đến việc của bản thân, không tham gia vào công việc chung.
B. Luôn đổ lỗi cho người khác khi công việc không hoàn thành.
C. Chủ động đảm nhận công việc, hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
D. Thường xuyên bỏ cuộc khi gặp phải các vấn đề khó khăn.
Câu 2: Việc nhận diện điểm mạnh và điểm yếu của bản thân có ý nghĩa gì đối với việc thích ứng với sự thay đổi?
A. Giúp bản thân tìm cách so sánh với người khác để cảm thấy tốt hơn.
B. Giúp bản thân xác định cách thức điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh mới.
C. Khiến bản thân cảm thấy tự ti và mặc cảm.
D. Không có ý nghĩa gì, vì sự thay đổi không liên quan đến khả năng cá nhân.
Câu 3: Hành động nào sau đây giúp rèn luyện tính tuân thủ kỉ luật?
A. Luôn làm theo ý kiến của số đông, không cần suy nghĩ.
B. Tuân thủ nội quy, quy định ngay cả khi không có ai giám sát.
C. Chỉ tuân thủ nội quy khi cảm thấy thuận tiện cho bản thân.
D. Phản đối tất cả các quy định được đưa ra.
Câu 4: Khi đối mặt với sự thay đổi bất ngờ trong cuộc sống, việc đầu tiên cần làm để thích ứng là gì?
A. Tìm cách chống đối và phản đối sự thay đổi.
B. Bình tĩnh đón nhận và tìm hiểu nguyên nhân của sự thay đổi.
C. Bỏ cuộc và không làm gì cả.
D. Phàn nàn và đổ lỗi cho mọi người xung quanh.
Câu 5: Đâu là một cách hiệu quả để phát hiện những đặc điểm riêng của bản thân?
A. Chỉ dựa vào đánh giá của bố mẹ và thầy cô.
B. Chỉ tìm kiếm thông tin từ một nguồn duy nhất.
C. Tích cực tham gia các hoạt động khác nhau để khám phá bản thân.
D. Tránh các hoạt động nhóm để không bộc lộ khuyết điểm.
Câu 6: K.............................................
.............................................
.............................................
Câu 9: Việc tham gia các hoạt động ngoại khóa ở trường có ý nghĩa gì đối với bản thân?
A. Gây tốn thời gian và ảnh hưởng đến việc học.
B. Giúp rèn luyện kỹ năng mềm, phát triển bản thân.
C. Thể hiện sự không tuân thủ quy tắc của nhà trường.
D. Không mang lại lợi ích gì.
Câu 10: Đâu là biểu hiện của một người có đam mê và quyết tâm thực hiện?
A. Chỉ theo đuổi những mục tiêu dễ dàng đạt được.
B. Sẵn sàng từ bỏ khi gặp khó khăn lớn.
C. Kiên trì thực hiện kế hoạch, bất chấp mọi trở ngại.
D. Luôn trông chờ vào may mắn và sự giúp đỡ của người khác.
Câu 11: Khi làm việc nhóm, việc em chủ động đề xuất ý tưởng và phân công nhiệm vụ thể hiện phẩm chất gì?
A. Khả năng thuyết phục.
B. Sự khiêm tốn.
C. Sự quyết đoán và tinh thần làm chủ.
D. Tính thụ động.
Câu 12: Đâu là một trong những nét riêng của bản thân cần được nhận diện?
A. Quan điểm sống.
B. Phẩm chất đạo đức.
C. Năng khiếu cá nhân.
D. Tất cả các yếu tố trên.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):Tình huống:
Nam rất thích chơi cờ vua và có năng khiếu đặc biệt trong môn này. Tuy nhiên, bố mẹ lại muốn Nam dành toàn bộ thời gian cho việc học các môn tự nhiên để thi vào ngành kĩ thuật theo truyền thống gia đình.
Phân tích và đề xuất: Nếu là Nam, em hãy phân tích tầm quan trọng của việc thể hiện bản lĩnh và đam mê trong việc lựa chọn con đường tương lai. Đồng thời, đề xuất một kế hoạch hành động cụ thể để dung hòa giữa đam mê của bản thân và mong muốn của gia đình.
Câu 2 (2,0 điểm):Tình huống:
Lan là lớp trưởng mới, bạn rất lo lắng khi phải quản lí lớp và tham gia các hoạt động của trường. Lan cảm thấy thiếu tự tin và sợ không thể hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Phân tích và đề xuất: Nếu là Lan, em hãy phân tích nguyên nhân của sự thiếu tự tin và đề xuất các cách để rèn luyện bản thân, trở thành một người lãnh đạo tự tin và trưởng thành hơn?
BÀI LÀM:
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT......................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 2
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 2
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu | Điểm số | |||||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | |||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| Chủ đề 1: Tự tin là chính mình | 2 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 6 | 1 | 4,0 | |
| Chủ đề 2: Làm chủ cảm xúc và các mối quan hệ | 2 | 0 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | 6,0 | |
| Tổng số câu TN/TL | 4 | 0 | 6 | 0 | 2 | 1 | 0 | 1 | 12 | 2 | 10,0 | |
| Điểm số | 2,0 | 0 | 3,0 | 0 | 1,0 | 3,0 | 0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tổng số điểm | 2,0 điểm 20% | 3,0 điểm 30% | 4,0 điểm 40% | 1,0 điểm 10% | 10 điểm 100 % | 10 điểm | ||||||
TRƯỜNG THPT...........................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM – HƯỚNG NGHIỆP 11
BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BẢN 2
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN | TL | |||
| Chủ đề 1 | 6 | 1 | ||||
| Tự tin là chính mình | Nhận biết | - Nhận diện được nét riêng của bản thân. - Nhận biết được điểm mạnh của bản thân. | 2 | C1, C5 | ||
| Thông hiểu | Nhận diện, phân tích những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết cách khắc phục. | 3 | C6, C8, C9 | |||
| Vận dụng | Biết điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. | 1 | C10 | |||
| Vận dụng cao | Phân tích điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. | 1 | C2 (TL) | |||
| Chủ đề 2 | 6 | 1 | ||||
| Làm chủ cảm xúc và các mối quan hệ | Nhận biết | - Biết cách phát triển mối quan hệ bạn bè ở trường. - Làm chủ mối quan hệ với bạn bè qua mạng xã hội. | 2 | C2, C4 | ||
| Thông hiểu | - Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với bạn bè. - Làm chủ mối quan hệ với bạn bè qua mạng xã hội. - Quản lí cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí. | 3 | C3, C7, C11 | |||
| Vận dụng | - Biết cách hòa giải những mâu thuẫn, xung đột xảy ra trong gia đình. - Thể hiện việc làm chủ và kiểm soát mối quan hệ với bạn bè ở các tình huống. | 1 | 1 | C12 | C1 (TL) | |
| Vận dụng cao | ||||||