Đề thi giữa kì 1 vật lí 12 chân trời sáng tạo (Đề số 12)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Vật lí 12 chân trời sáng tạo Giữa kì 1 Đề số 12. Cấu trúc đề thi số 12 giữa kì 1 môn Vật lí 12 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, câu hỏi Đ/S, câu hỏi trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án vật lí 12 chân trời sáng tạo
| SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Một chậu chứa 5 kg nước đặt ở ngoài trời nắng. Sau một thời gian thì nhiệt độ của nước tăng từ 28oC lên 34oC. Lấy nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Nhiệt lượng mà chậu nước thu được từ năng lượng Mặt Trời là
A. 302kJ. B. 122kJ. C. 126kJ. D. 245kJ.
Câu 2. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một khối khí xác định sẽ
A. giảm 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 3. Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí helium có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí helium cần để bơm khí cầu bằng
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 4. .............................................
.............................................
.............................................
Câu 8. Sự nóng chảy ở chất rắn kết tinh bắt đầu xảy ra khi
A. một số phân tử thắng được liên kết với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng.
B. một số phân tử dao động mạnh lên và truyền năng lượng dao động cho các phân tử khác.
C. một số phân tử dao động mạnh hơn các phân tử xung quanh.
D. một số phân tử va chạm với các phân tử xung quanh.
Câu 9. Khi năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì
A. nội năng của vật không thay đổi. B. nội năng của vật tăng.
C. nội năng của vật cũng giảm. D. nội năng của vật tăng rồi giảm.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?
A. Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
B. Nhiệt độ của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí.
C. Động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp.
D. Nhiệt độ của khí càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn.
Câu 11. Trong động cơ diezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32oC được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén sẽ bằng
A. 132oC. B. 97oC. C. 1552oC. D. 652oC.
Câu 12. Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:

A. đẳng áp B. bất kì không phải đẳng quá trình
C. đẳng nhiệt. D. đẳng tích.
Câu 13. Nhiệt độ tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có
A. động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử và thế năng của chúng là cực đại.
B. động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử là cực đại và thế năng của chúng là tối thiểu.
C. động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
D. động năng chuyển động nhiệt của các nguyên tử hoặc phân tử bằng không và thế năng của chúng là cực đại.
Câu 14. Nhiệt độ của một vật trong thang đo Kelvin là 19K, nhiệt độ tương đương của nó trong thang nhiệt độ Celsius là
A. 100oC. B. 273oC. C. -45oC. D. -254oC.
Câu 15. Quá trình nào sau đây có thể áp dụng được định luật Boyle.
A. Quá trình quả bóng bàn phồng lên khi được nhúng vào nước nóng.
B. Quá trình dùng pit tông nén từ từ lượng khí trong xi lanh.
C. Quá trình thổi không khí vào bóng bay.
D. Quá trình quả bóng phồng lên khi phơi ngoài nắng.
Câu 16. Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần thiết để
A. làm cho một ki lô gam chất lỏng tăng thêm 1oC.
B. làm cho một ki lô gam hơi chuyển hoàn toàn sang thể lỏng ở nhiệt độ xác định.
C. làm cho một khối lượng xác định chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn.
D. làm cho một ki lô gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Câu 17. Kết luận nào sau đây về các phân tử cấu tạo của chất khí là đúng?
A. Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng về mọi phía.
B. Các phân tử chất khí dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
C. Các phân tử chất khí được sắp xếp rất gần nhau.
D. Các phân tử chất khí liên kết chặt chẽ với nhau.
Câu 18. Nội năng của một vật
A. phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
B. phụ thuộc vào thể tích của vật.
C. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
D. không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của vật.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. .............................................
.............................................
.............................................
Câu 2. Một bình đựng một khối khí. Cho hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 J/K. Cho biết các phát biểu sau đây Đúng hay Sai?
a) Động năng trung bình của mỗi phân tử khí tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí.
b) Biết bình có dung tích 15 lít chứa 16g khí oxygen (O2). Khối lượng mol của phân tử O2 là 32 g/mol. Mật độ phân tử khí trong bình bằng 2.1023 phân tử/m3.
c) Áp suất của phân tử khí tác dụng lên thành bình tỉ lệ nghịch với khối lượng của phân tử khí.
d) Tốc độ căn quân phương (đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí Nitrogen có khối lượng mol là 28g/mol ở nhiệt độ 200K là 400m/s.
Câu 3. Một xilanh có thể tích 100 cm3 chứa lượng khí lí tưởng có áp suất là 2.105 Pa. Coi nhiệt độ của khí không thay đổi.
a) Nếu đẩy từ từ pittong làm giảm thể tích của khí trong xilanh xuống còn 70 cm3 thì áp suất của khí trong xilanh lúc này bằng 2,67.105 Pa.
b) Trong quá trình chuyển động, các phân tử khí va chạm với thành xilanh, gây ra áp suất lên thành xilanh.
c) Khi nhiệt độ không đổi, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó.
d) Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Boyle và định luật Charles.
Câu 4. Một lượng khí xác định có thể tích V = 200 cm3, nhiệt độ 370C và áp suất 105Pa. Hằng số khí: R = 8,31 J/mol.K.
a) Phương trình trạng thái của một khối lượng khí lí tưởng là
.
b) Mol là lượng chất trong đó chứa số phân tử (hoặc nguyên tử) bằng 6,02.10-23 mol-1.
c) Nếu thể tích giảm còn
thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu thì nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng 1200C.
d) Giữ nhiệt độ không đổi, tăng áp suất tới 1,25.105Pa thì thể tích khí khi đó bằng 80 cm3.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một quả cầu nhôm có khối lượng 150g được đun nóng tới nhiệt độ 150oC rồi thả vào chậu nước ở nhiệt độ 25oC. Sau một thời gian nhiệt độ cân bằng của cả hệ là 30oC. Xem nhiệt lượng chỉ trao đổi giữa nước và quả cầu. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K. Xác định khối lượng của nước là bao nhiêu kg? Kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy thập phân.
Câu 2. Khí trong một bình kín có thể tích giảm từ 15dm3 xuống 10dm3 dưới áp suất không đổi. Nếu nhiệt độ của khối khí sau khi giảm là 330K thì nhiệt độ của khối khí ban đầu là bao nhiêu K?
Câu 3. Cho biết khối lượng mol phân tử khí CO2 là 44g/mol. Nếu một bình kín chứa 1,204.1023 phân tử khí CO2 thì khối khí này nặng bao nhiêu gam (g). Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 phân tử/mol.
Câu 4. .............................................
.............................................
.............................................
Câu 6. Một khối khí xác định ban đầu có thể tích V (cm3) và nhiệt độ T (K). Khi khối khí biến đổi đẳng áp tăng đến nhiệt độ 450K thì thể tích biến đổi 3 cm3. Khi khối khí biến đổi đẳng áp để nhiệt độ giảm đến 300K thì thể tích biến đổi 2 cm3. Nhiệt độ ban đầu của khối khí là bao nhiêu theo thang nhiệt độ Celsius?
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
.............................................
.............................................
.............................................
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
| Thành phần năng lực | Cấp độ tư duy | ||||||||
| PHẦN 1 | PHẦN 2 | PHẦN 3 | |||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| Nhận thức vật lí | 6 | 2 | 5 | 2 | 1 | ||||
| Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí | 2 | 3 | 1 | 2 | 1 | ||||
| Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | 1 | 1 | 3 | 2 | 4 | 1 | 3 | ||
| TỔNG | 9 | 6 | 3 | 6 | 4 | 6 | 1 | 2 | 3 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số ý/câu | Câu hỏi | ||||||
| Nhận thức vật lí | Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí | Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | TN nhiều đáp án (số ý) | TN đúng sai (số ý) | TN ngắn (số câu) | TN nhiều đáp án (số ý) | TN đúng sai (số ý) | TN ngắn (số câu) | ||
| CHƯƠNG I: VẬT LÍ NHIỆT | ||||||||||
Bài 1. Cấu trúc của chất. Sự chuyển thể | Nhận biết | - Nêu được mô hình động học phân tử có thể dùng để giải thích cấu trúc của chất. - Nêu được sơ lược về chuyển động Brown. | - Nhận biết được một số hiện tượng vật lí liên quan đến sự chuyển thể | 2 | 4 | C1 C2 | C1a C1b C1c C1d | |||
| Thông hiểu | - Trình bày được trong thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi | 1 | C3 | |||||||
| Vận dụng | ||||||||||
Bài 2. Nội năng. Định luật I của nhiệt động lực học | Nhận biết | - Nêu được mối liên hệ giữa nội năng của vật với năng lượng của các phần tử cấu tạo nên vật | 1 | C4 | ||||||
| Thông hiểu | - Xác định được trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt | - Xác định được áp suất và công của khối khí thực hiện được. | 1 | 2 | C5 | C3a C3b | ||||
| Vận dụng | - Vận dụng được định luật I của nhiệt động lực học trong một số trường hợp. - Xác định được độ biến thiên nội năng của khối khí | 1 | 2 | 1 | C18 | C3c C3d | C2 | |||
Bài 3. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ - nhiệt kế | Nhận biết | - Nhận biết được nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng - Nêu được hệ thức chuyển nhiệt độ Celsius sang Kelvin. | 1 | 1 | C6 | C3 | ||||
| Thông hiểu | - Chuyển đổi được nhiệt độ Celsius sang Kelvin. | 2 | C7 C8 | |||||||
| Vận dụng | ||||||||||
Bài 4. Nhiệt dung riêng | Nhận biết | - Nêu được định nghĩa và đơn vị của nhiệt dung riêng | 2 | C9 C10 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | - Vận dụng giải bài tập có liên quan đến nhiệt dung riêng. | 1 | 1 | C17 | C4 | |||||
Bài 5. Nhiệt nóng chảy riêng | Nhận biết | - Nhận biết được giá trị nhiệt nóng chảy của nước đá | - Nhận biết được việc sử dụng khí đốt để vận hành các nhà máy thép có thể gây ô nhiễm môi trường | 1 | 1 | C11 | C2a | |||
| Thông hiểu | - Phân tích được ý nghĩa giá trị nhiệt nóng chảy riêng của thép | - Làm được bài tập đơn giản có liên quan đến nhiệt nóng chảy riêng | 1 | 1 | 1 | C12 | C2b | C5 | ||
| Vận dụng | Vận dụng kiến thức về nhiệt nóng chảy riêng để giải các bài tập có liên quan | 2 | C2c,d | |||||||
Bài 6. Nhiệt hóa hơi riêng | Nhận biết | - Nhận biết được kí hiệu của nhiệt hóa hơi riêng | 1 | C13 | ||||||
| Thông hiểu | - Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến nhiệt hóa hơi riêng | - Giải được bài tập liên quan đến nhiệt hóa hơi riêng. | 1 | 1 | C14 | C1 | ||||
| Vận dụng | ||||||||||
Bài 7. Bài tập về vật lí nhiệt | Nhận biết | - Nhận biết được hình thức xảy ra sự hóa hơi | 1 | C15 | ||||||
| Thông hiểu | - Vận dụng các kiến thức về chủ đề vật lí nhiệt để giải thích các hiện tượng liên quan | 4 | C4a C4b C4c C4d | |||||||
| Vận dụng | - Giải được bài tập liên quan đến vật lí nhiệt. | 1 | 1 | C16 | C6 | |||||