Kênh giáo viên » Vật lí 12 » Giáo án kì 2 Vật lí 12 chân trời sáng tạo

Giáo án kì 2 Vật lí 12 chân trời sáng tạo

Đầy đủ giáo án kì 2, giáo án cả năm Vật lí 12 chân trời sáng tạo. Bộ giáo án chất lượng, chỉn chu, được hỗ trợ tốt nhất hiện nay. Khi mua giáo án được tặng thêm: bộ phiếu trắc nghiệm, bộ đề kiểm tra theo cấu trúc mới. Giáo án được gửi ngay và luôn. Có thể xem trước bất kì bài nào phía dưới trước khi mua.

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

I. GIÁO ÁN WORD KÌ 2 VẬT LÍ 12 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

 

CHƯƠNG 3: TỪ TRƯỜNG

BÀI 9: KHÁI NIỆM TỪ TRƯỜNG

 

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Thực hiện thí nghiệm để vẽ được các đường sức từ bằng các dụng cụ đơn giản.
  • Nêu được từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng của vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm khác đặt trong đó.

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự học: Chủ động tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập thông qua việc tham gia đóng góp ý tưởng, đặt câu hỏi, làm thí nghiệm và trả lời các yêu cầu của GV đưa ra.
  • Năng lực giao tiếp hợp tác: Thảo luận nhóm, tiếp thu sự góp ý và hỗ trợ thành viên trong nhóm khi tìm hiểu về từ trường.
  • Năng lực giải quyết vấn đề: Xác định và tìm hiểu về từ trường; tiến hành thí nghiệm để vẽ được các đường sức từ và nêu được khái niệm từ trường.

Năng lực vật lí:

  • Nêu được khái niệm từ trường.
  • Thực hiện được thí nghiệm đơn giản để quan sát được từ phổ.
  • Nêu được khái niệm cảm ứng từ.
  • Nêu được các đặc điểm của đường sức từ.
  • Nêu được đặc điểm về phương và chiều đường sức từ của một số dây dẫn đặc biệt.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm trong học tập và thí nghiệm.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1. Đối với giáo viên:

  • SGK, SBT, SGV Vật lí 12, Kế hoạch bài dạy.
  • Hình vẽ và đồ thị trong SGK: Hình ảnh chim manh manh, hình ảnh từ phổ của nam châm thẳng, hình ảnh vecto cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn gây ra tại một điểm bất kì, hình ảnh quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ của dòng điện thẳng,…
  • Máy chiếu, máy tính (nếu có).

2. Đối với học sinh:

  • SGK, SBT Vật lí 12.
  • Hình vẽ liên quan đến nội dung bài học và các dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Từ ví dụ thực tiễn trong đời sống, giúp HS bước đầu xác định được vấn đề của bài học, đưa ra được những ý tưởng ban đầu về từ trường và mô tả từ trường.

b. Nội dung: GV cho HS thảo luận về nội dung mở đầu trong SGK, HS nhớ lại kiến thức về từ trường đã học ở cấp THCS, từ đó định hướng HS vào nội dung của bài học.

c. Sản phẩm học tập: HS nêu được khái niệm từ trường và các các để mô tả từ trường.

d. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV chiếu hình ảnh chim manh manh (hình 9.1) cho HS quan sát.

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- GV giới thiệu: Các nghiên cứu cho thấy, chim manh manh có khả năng cảm nhận được từ trường dựa vào một số loại protein có trong mắt chim. Đặc điểm này giúp chim dựa vào từ trường của Trái Đất để xác định được phương hướng trong quá trình di cư.

- GV nêu câu hỏi: Vậy từ trường là gì và làm thế nào để mô tả từ trường?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS làm việc cá nhân, nhớ lại kiến thức về từ trường đã học ở cấp THCS, suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời 1 – 2 bạn ngẫu nhiên đứng dậy trình bày suy nghĩ của mình.

Gợi ý đáp án:

+ Từ trường là dạng vật chất bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện).

+ Người ta dùng các đường sức từ để mô tả từ trường.

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét và ghi nhận ý kiến của HS.

GV chưa chốt kiến thức mà dẫn dắt vào bài mới: Để có được câu trả lời đầy đủ và chính xác, chúng ra cùng tìm hiểu bài học mới: Bài 9: Khái niệm từ trường.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Tìm hiểu về từ trường

a. Mục tiêu: HS nêu được khái niệm từ trường và thực hiện được thí nghiệm để quan sát hình ảnh từ phổ.

b. Nội dung: GV hướng dẫn HS thực hiện theo các hoạt động trong SGK để tìm hiểu về khái niệm từ trường và từ phổ.

c. Sản phẩm: Kết quả HS thực hiện các yêu cầu, gợi ý, dẫn dắt của GV để tìm hiểu về từ trường và từ phổ.

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Nhiệm vụ 1. Tìm hiểu khái niệm từ trường

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức đã học ở môn Khoa học tự nhiên cấp THCS và trả lời các câu hỏi sau:

+ Nam châm mấy cực và kí hiệu các cực này như thế nào?

+ Khi đưa hai cực cùng tên/khác tên của nam châm lại gần nhau thì có hiện tượng gì? 

- GV chia lớp thành 6 nhóm.

- GV phát dụng cụ thí nghiệm cho các nhóm bao gồm: thanh nam châm, dây dẫn có dòng điện, kim nam châm hoặc la bàn.

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và thực hiện nội dung Thảo luận 1 (SGK – tr59)

Dựa vào kiến thức đã học ở môn Khoa học tự nhiên lớp 7, từ các dụng cụ như thanh nam châm, dây dẫn có dòng điện, kim nam châm có thể quay quanh trục hoặc la bàn, hãy thiết kế phương án và thực hiện thí nghiệm để nhận biết vùng không gian tồn tại từ trường. Ngoài các dụng cụ trên, ta có thể nhận biết từ trường bằng dụng cụ nào khác?

- GV chiếu hình ảnh nam châm thẳng, nam châm chữ U (hình 9.2) cho HS tìm hiểu thêm về các dạng nam châm.

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- Sau khi HS trả lời, GV nhận xét và kết luận về khái niệm từ trường.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin SGK sau đó trao đổi, thảo luận trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận:

*Trả lời Thảo luận 1 (SGK – tr59)

+ Đưa kim nam châm hoặc la bàn lại gần thanh nam châm và dây dẫn có dòng điện, ta có thể quan sát được kim nam châm/la bàn bị lệch khỏi hướng cân bằng lúc ban đầu.

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- Từ kết quả thảo luận của nhóm, GV nhận xét, đánh giá quá trình HS thực hiện nhiệm vụ.

- GV kết luận về nội dung Khái niệm từ trường.

- GV chuyển sang nội dung Từ phổ.

I. TỪ TRƯỜNG

1. Khái niệm từ trường

- Từ trường là trường lực gây ra bởi dòng điện hoặc nam châm, là một dạng vật chất tồn tại xung quanh dòng điện hoặc nam châm mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiệm vụ 2. Tìm hiểu về từ phổ

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV phát dụng cụ thí nghiệm cho các nhóm bao gồm: nam châm thẳng, nam châm chữ U, mạt sắt, hộp nhựa trong chứa dầu và mạt sắt, giấy A4,…

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận theo nhóm và thực hiện nội dung Thảo luận 2 (SGK – tr60)

Từ các dụng cụ đơn giản như nam châm thẳng, nam châm chữ U, mạt sắt, hộp nhựa trong chứa dầu và mạt sắt, giấy A4,… Hãy thiết kế phương án và thực hiện thí nghiệm để quan sát hình ảnh từ phổ của các nam châm này.

- Sau khi HS thực hiện thí nghiệm, GV chiếu hình ảnh từ phổ của nam châm thẳng (hình 9.3) và giới thiệu về từ phổ.

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- GV yêu cầu HS nhận xét về hình ảnh từ phổ của nam châm thẳng và nam châm chữ U.

- GV kết luận về nội dung từ phổ.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin SGK sau đó trao đổi, thảo luận trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận:

*Trả lời Thảo luận 2 (SGK – tr60)

+ Đặt lần lượt nam châm thẳng và nam châm chữ U vào trong hộp nhựa trong chứa dầu và mạt sắt sau đó gõ nhẹ, ta sẽ quan sát được hình ảnh từ phổ của các nam châm này.

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- Từ kết quả thảo luận của nhóm, GV nhận xét, đánh giá quá trình HS thực hiện nhiệm vụ.

- GV kết luận về nội dung Khái niệm từ trường.

- GV chuyển sang nội dung Từ phổ.

 

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

 

BÀI 10: LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Thực hiện thí nghiệm để mô tả được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường. 
  • Định nghĩa được cảm ứng từ B và đơn vị tesla, đơn vị cơ bản và dẫn xuất để đo các đại lượng từ. 
  • Biểu thức tính lực F = BILsinθ.

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập, phát triển khả năng tư duy độc lập của HS.
  • Năng lực giao tiếp hợp tác: Làm việc nhóm, tích cực tham gia thảo luận nhóm, trao đổi và chia sẻ ý tưởng về nội dung học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề: Đề xuất vấn đề, nêu giả thuyết, lập kế hoạch, sáng tạo nhiều cách để giải quyết các tình huống thực tế liên quan đến lực từ, cảm ứng từ.

Năng lực vật lí:

  • Nhận thức vật lí: 

+ Xác định được độ lớn và hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường. 

+ Định nghĩa được cảm ứng từ B và đơn vị tesla, nêu được đơn vị cơ bản và dẫn xuất để đo các đại lượng từ.

  • Tìm hiểu tự nhiên: Thực hiện thí nghiệm để mô tả được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.
  • Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng được biểu thức tính lực F = BILsinθ.

3. Phẩm chất

  • Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập vật lí. 
  • Chủ động, tích cực tham gia các hoạt động học tập. 
  • Cẩn thận, chặt chẽ trong suy luận

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1. Đối với giáo viên:

  • SGK, SBT, SGV Vật lí 12, Kế hoạch bài dạy.
  • Hình ảnh và bảng trong SGK: hình ảnh lực từ tác dụng lên khung dây, quy tắc bàn tay trái,…
  • Video liên quan đến lực từ, cảm ứng từ.
  • Phiếu học tập.
  • Máy chiếu, máy tính (nếu có).

2. Đối với học sinh:

  • SGK, SBT Vật lí 12.
  • Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
  • Dụng cụ thí nghiệm: Hộp gỗ có gắn hai núm xoay, hai công tắc, nguồn điện, bảng chia độ, quả nặng, ampe kế, lực kế, hai khung dây.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Gợi nhu cầu học tập, tìm hiểu về lực làm cuộn dây dao động.

b. Nội dung: GV cho HS thảo luận về câu hỏi, HS phát biểu ý kiến của bản thân về kiến thức đã học kết hợp với kinh nghiệm thực tế, từ đó GV định hướng HS vào nội dung của bài học.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS và nhu cầu tìm hiểu bài học.

d. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chiếu hình ảnh:

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- GV đặt câu hỏi:

Loa điện động là thiết bị biến đổi tín hiệu điện thành dao động cơ học, từ đó tạo ra sóng âm lan truyền ra môi trường vật chất. Bộ phận thực hiện nhiệm vụ này là củ loa (Hình 10.1) có cấu tạo cơ bản gồm cuộn dây được đặt trong từ trường của một nam châm vĩnh cửu, cuộn dây cũng đồng thời được nối với màng loa. Khi có dòng điện thay đổi qua cuộn dây, cuộn dây sẽ dao động làm cho màng loa cũng dao động tạo ra sóng âm. Vậy lực nào làm cho cuộn dây dao động?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS thảo luận, suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời 2 – 3 HS trả lời câu hỏi.

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét chung và dẫn dắt vào bài học mới: Bài học hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu về phương và chiều của lực từ, cảm ứng từ, độ lớn của cảm ứng từ.– Bài 10: Lực từ. Cảm ứng từ.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Tìm hiểu thí nghiệm khảo sát phương và chiều lực từ tác dụng lên dòng điện

a. Mục tiêu: 

- HS thực hiện được thí nghiệm để mô tả được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

- Từ thí nghiệm, HS mô tả được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

b. Nội dung: 

HS thực hiện thí nghiệm theo hướng dẫn trong SGK để mô tả được hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

- HS phân tích kết quả thí nghiệm, từ đó mô tả hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

c. Sản phẩm: Kết quả HS thực hiện các yêu cầu, gợi ý, dẫn dắt của GV để mô tả hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường và nêu được quy tắc bàn tay trái.

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chiếu Hình 10.2 và giới thiệu bộ thí nghiệm

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- GV lưu ý quy tắc an toàn: Cần hỏi GV trước khi cắm điện, đo xong tắt điện ngay, khi đo mới bật điện.

- GV chia lớp thành 6 nhóm và phát dụng cụ thí nghiệm cho các nhóm.

- GV yêu cầu các nhóm đọc nội dung SGK, tìm hiểu cách bố trí thí nghiệm và các bước tiến hành thí nghiệm xác định phương, chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện theo nội dung Thảo luận 1 (SGK – tr66). 

- GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời nội dung Thảo luận (SGK – tr66,67)

+ Thảo luận 2 (SGK – tr66): Quan sát bố trí thí nghiệm trong Hình 10.2, hãy trình bày nguyên tắc đo lực từ.

+ Thảo luận 3 (SGK – tr67): Hãy dự đoán chiều dịch chuyển của đoạn dây dẫn nằm trong từ trường phụ thuộc vào những yếu tố nào. Tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.

– GV có thể đặt thêm một số câu hỏi để gợi ý HS trả lời câu Thảo luận 3: 

+ Chiều dịch chuyển của đoạn dây có phải chiều của lực từ tác dụng lên nó không? 

+ Chiều dịch chuyển của đoạn dây có phụ thuộc chiều dòng điện và cường độ dòng điện đi qua nó không? 

+ Chiều dịch chuyển của đoạn dây có phụ thuộc độ mạnh yếu và hướng của từ trường không?

- GV kết luận về nội dung thực hiện thí nghiệm.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và tìm hiểu về đặc điểm của lực từ và quy tắc xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường.

- GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời nội dung Câu hỏi 4 (SGK – tr68)

Xét đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện được đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với đoạn dây. Có thể sử dụng quy tắc bàn tay trái để xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trong trường hợp này không? Thảo luận để rút ra lưu ý của quy tắc bàn tay trái.

- GV kết luận về phương và chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện và nội dung quy tắc bàn tay trái.

- Để củng cố kiến thức vừa học, GV yêu cầu HS trả lời nội dung Luyện tập (SGL – tr69)

Xác định phương và chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều như Hình 10.5. Biết dòng điện I có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin SGK, trao đổi, thảo luận trả lời các câu hỏi mà GV đưa ra.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận:

*Trả lời Thảo luận 1 (SGK – tr66)

(HS tiến hành theo gợi ý)

*Trả lời Thảo luận 2 (SGK – tr66)

- Ban đầu, khi chưa có dòng điện chạy vào khung dây, đối với trục quay đi qua điểm tựa của đòn cân, tổng moment lực do lực kế tác dụng vào đòn cân và moment trọng lực tác dụng lên quả nặng cân bằng với moment lực do trọng lực tác dụng lên khung dây. Khi có dòng điện đi vào khung dây thì có lực từ tác dụng lên khung dây làm đòn cân bị lệch. Khi điều chỉnh lực kế để đòn cân trở lại cân bằng như cũ thì đối với trục quay đi qua điểm tựa của đòn cân, tổng moment lực do lực kế tác dụng vào đòn cân và moment trọng lực tác dụng lên quả nặng cân bằng với tổng moment lực do trọng lực tác dụng lên khung dây và moment lực do lực từ tác dụng lên đoạn dây của khung dây đặt trong từ trường. Do độ dài cánh tay đòn của lực do lực kế tác dụng bằng với độ dài cánh tay đòn của lực từ tác dụng lên đoạn dây nên hiệu số chỉ của lực kế lúc đầu và lúc sau là độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây đặt trong từ trường.

*Trả lời Thảo luận 3 (SGK – tr67)

- Chiều dịch chuyển của đoạn dây dẫn nằm trong từ trường phụ thuộc vào chiều của dòng điện và chiều của từ trường.

*Trả lời Thảo luận 4 (SGK – tr68)

- Có thể sử dụng quy tắc bàn tay trái để xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với đoạn dây. Tuy nhiên, khi áp dụng quy tắc bàn tay trái trong trường hợp này: 

+ Nếu đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay thì chiều từ cổ tay đến các ngón tay không thể trùng với chiều dòng điện. 

+ Nếu đặt bàn tay trái sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện thì chiều của các đường sức từ không thể hướng vào lòng bàn tay. Do đó, trong trường hợp này lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện là bằng 0. Chỉ nên áp dụng quy tắc bàn tay trái khi đoạn dây dẫn mang dòng điện không song song với các đường sức từ.

*Trả lời Luyện tập (SGK – tr69)

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung. 

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- Từ kết quả thảo luận của nhóm, GV nhận xét, đánh giá quá trình HS thực hiện nhiệm vụ.

- GV kết luận về nội dung Thí nghiệm khảo sát phương và chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.

- GV chuyển sang nội dung Độ lớn cảm ứng từ.

I. THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN

- Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có: 

+ Điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây. 

+ Phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn mang dòng điện và vectơ cảm ứng từ.

+ Chiều được xác định bằng quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện.

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

------------------------------

----------------- Còn tiếp ------------------

II. TRẮC NGHIỆM KÌ 2 VẬT LÍ 12 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNG

BÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

(33 CÂU)

 

A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)

Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) là CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU), cường độ dòng điện chạy qua nó là

A. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

B. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

C. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

D. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU)

Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:

A. cực đại.      

B. hiệu dụng.

C. trung bình.      

D. tức thời.

Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A

B. Tần số góc của dòng điện là 100 Hz

C. Tần số của dòng điện là 100 Hz

D. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giây

Câu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:

A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.

C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.

D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.

Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điện

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.

Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A. điện áp.     

B. chu kỳ.

C. tần số.     

D. công suất.

Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A. Điện áp.     

B. Cường độ dòng điện.

C. Suất điện động.     

D. Công suất.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.

B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

A. Giá trị tức thời.     

B. Biên độ.

C. Tần số góc.     

D. Pha ban đầu.

……………………..

2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) 

Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) và CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU).

B. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) và CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU).

C. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) và CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU).

D. CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) và CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU).

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------

CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂN

BÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ

(24 CÂU)

 

A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1. NHẬN BIẾT (9 CÂU)

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử có thể được cấu tạo từ: 

A. nucleon, electron 

B. proton, electron

C. neutron, electron 

D. proton, neutron

Câu 2: Số nucleon mang điện trong hạt nhân CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) là

A. 31

B. 71

C. 40

D. 102

Câu 3: Các hạt nhân đồng vị có

A. cùng khối lượng.

B. cùng điện tích.

C. cùng số khối.

D. cùng số neutron

Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử vàng CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) có bao nhiêu hạt nuleon mang điện?

A. 276 

B. 197

C. 79

D. 118

Câu 5: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. số neutron và bán kính hạt nhân bằng nhau 

B. số proton bằng nhau nhưng khác số neutron 

C. số neutron bằng nhau nhưng khác số proton 

D. số proton và bán kính hạt nhân bằng nhau

Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về hạt nhân:

A. Bán kính hạt nhân tỉ lệ với số nucleon

B. Tính chất hóa học phụ thuộc vào số khối.

C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số neutron

D. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton

Bài 7: Chọn phát biểu đúng:

A. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số proton.

B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

D. Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử.

Câu 8: Số nucleon mang điện trong hạt nhân CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) là

A. 130 

B. 56 

C. 74 

D. 186 

Câu 9: Chọn câu đúng   

A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron

B. Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số neutron         

C. Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

D. Trong hạt nhân nguyên tử số proton bằng hoặc khác số neutron   

 

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU) 

Câu 1: Trong hạt nhân nguyên tử sắt CHƯƠNG III: TỪ TRƯỜNGBÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU(33 CÂU) A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM1. NHẬN BIẾT (12 CÂU)Câu 1: Điện áp giữa hai đầu của một điện trờ  là , cường độ dòng điện chạy qua nó làA. B. C. D. Câu 2: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:A. cực đại.      B. hiệu dụng.C. trung bình.      D. tức thời.Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2√2 cos(100πt) , (trong đó i tính bằng A còn t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2AB. Tần số góc của dòng điện là 100 HzC. Tần số của dòng điện là 100 HzD. Dòng điện đổi chiều 314 lần trong một giâyCâu 4: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy vôn kế chỉ 220 V. Ý nghĩa của con số đó là:A. Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.B. Biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.C. Điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.D. Nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.Câu 5: Dòng điện xoay chiều là dòng điệnA. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.C. có chiều biến đổi theo thời gian.D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.Câu 6: Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiềuA. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điệnB. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.C. bằng giá trị trung bình chia cho √2D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?A. điện áp.     B. chu kỳ.C. tần số.     D. công suất.Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?A. Điện áp.     B. Cường độ dòng điện.C. Suất điện động.     D. Công suất.Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.Câu 10:  Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?A. Giá trị tức thời.     B. Biên độ.C. Tần số góc.     D. Pha ban đầu.……………………..2. THÔNG HIỂU (9 CÂU) Câu 1: Một điện trở được mắc vào hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Gọi  là cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì và  là công suất toả nhiệt ở điện trở. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.  và .B.  và .C.  và .D.  và .----------------------------------------------------------- Còn tiếp ----------------------CHƯƠNG IV: VẬT LÍ HẠT NHÂNBÀI 14: HẠT NHÂN VÀ MÔ HÌNH NGUYÊN TỬ(24 CÂU) có bao nhiêu neutron?

A. 26 neutron.

B. 30 neutron.

C. 56 neutron.

D. 82 neutron.

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------

Giáo án kì 2 Vật lí 12 chân trời sáng tạo
Giáo án kì 2 Vật lí 12 chân trời sáng tạo

Hệ thống có đầy đủ các tài liệu:

  • Giáo án word (350k)
  • Giáo án Powerpoint (400k)
  • Trắc nghiệm theo cấu trúc mới (200k)
  • Đề thi cấu trúc mới: ma trận, đáp án, thang điểm..(200k)
  • Phiếu trắc nghiệm câu trả lời ngắn (200k)
  • Trắc nghiệm đúng sai (200k)
  • Lý thuyết bài học và kiến thức trọng tâm (200k)
  • File word giải bài tập sgk (150k)
  • Phiếu bài tập để học sinh luyện kiến thức (200k)
  • .....

Nâng cấp lên VIP đê tải tất cả ở tài liệu trên

  • Phí nâng cấp VIP: 900k

=> Chỉ gửi 500k. Tải về dùng thực tế. Nếu hài lòng, 1 ngày sau mới gửi phí còn lại

Cách tải hoặc nâng cấp:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB(QR)
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

=> Nội dung chuyển phí: Nang cap tai khoan

=> Giáo án vật lí 12 chân trời sáng tạo

Xem thêm tài liệu:


Từ khóa: giáo án kì 2 Vật lí 12 chân trời sáng tạo, bài giảng kì 2 môn Vật lí 12 chân trời sáng tạo, tài liệu giảng dạy Vật lí 12 chân trời sáng tạo

Tài liệu quan tâm

Cùng chủ đề

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay