Đề thi giữa kì 2 vật lí 12 chân trời sáng tạo (Đề số 3)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Vật lí 12 chân trời sáng tạo Giữa kì 2 Đề số 3. Cấu trúc đề thi số 3 giữa kì 2 môn Vật lí 12 chân trời này bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, câu hỏi Đ/S, câu hỏi trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án vật lí 12 chân trời sáng tạo
SỞ GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:
A. các đường sức điện.
B. các đường sức từ.
C. cường độ điện trường.
D. cảm ứng từ.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng
A. Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường.
B. Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện.
C. Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu.
D. Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh.
Câu 3. Trong các hình vẽ ở hình vẽ, đường tròn biểu diễn dòng điện không đổi I. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn và vuông góc với mặt phẳng chứa đường tròn biểu diễn đường sức của từ trường do dòng điện trong dây dẫn gây ra. Hình vẽ nào mô tả đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Chọn câu sai ?
A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.
B. Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.
C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là những đường cong kín.
D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo của nó là một đường sức từ của từ trường
Câu 5. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có hướng
A. vuông góc với đường sức từ.
B. trùng với hướng của đường sức từ.
C. trùng với hướng của lực từ.
D. ngược với hướng của lực từ.
Câu 6. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua và được đặt cùng phương với cảm ứng từ
A. cùng hướng với cảm ứng từ.
B. ngược hướng với cảm ứng từ.
C. vuông góc với cảm ứng từ.
D. bằng 0 .
Câu 7. Một dòng electron đang dịch chuyển theo chiều dương của trục trong từ trường có cảm ứng từ hướng theo chiều dương của trục (Hình 3.5). Lực từ tác dụng lên các điện tích có hướng
A. theo chiều dương của .
B. theo chiều âm của .
C. theo chiều dương của .
D. theo chiều âm của .
Câu 8.Trong thí nghiệm đo cảm ứng từ của từ trường nam châm điện bằng cân “dòng điện”, cần chọn chiều của dòng điện sao cho lực từ tác dụng lên cạnh của khung dây có hướng:
A. Thẳng đứng từ trên xuống
B. Thẳng đứng từ dưới lên
C. Nằm ngang từ trái sang phải
D. Nằm ngang từ phải sang trái
Câu 9. Trong thí nghiệm xác định độ lớn cảm ứng từ của nam châm điện chữ U bằng “cân dòng điện” (theo phương án thí nghiệm trong Bài 11 của SGK), xét trạng thái ổn định với đòn cân nằm ngang cân bằng khi có dòng điện chạy trong khung dây và nam châm điện, góc hợp bởi mặt phẳng khung dây và các đường sức từ là 90°. Nếu ta làm khung dây bị lệch một góc nào đó so với vị trí ban đầu thì khi đòn cân được điều chỉnh trở về lại trạng thái nằm ngang cân bằng, số chỉ của lực kế sẽ
A. vẫn giữ nguyên giá trị ban đầu.
B. lớn hơn giá trị ban đầu.
C. nhỏ hơn giá trị ban đầu.
D. dao động xung quanh giá trị ban đầu.
Câu 10. Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
A. Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.
B. Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.
C. Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.
D. Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm.
Câu 11. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta nhận biết được điều gì?
A. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.
B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm.
C. Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.
D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.
Câu 12. Một đoạn dây dẫn được đặt trên hai thanh kim loại và tạo thành một mạch kín. Tất cả được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ (Hình 3.10). Đoạn dây dẫn đang chuyển động với tốc độ và khi chuyền động luôn tiếp xúc với hai thanh kim loại. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện chạy qua từ đến .
B. Dòng điện chạy qua từ đến .
C. Không có dòng điện chạy qua .
D. Đoạn dây không chịu tác dụng của lực.
Câu 13. Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.
C. có chiều biến đổi theo thời gian.
D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian.
Câu 14. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện
B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.
C. bằng giá trị trung bình chia cho √2
D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
B. dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 16. Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2 N. Chiều dài đoạn dây dẫn là:
A. 32 cm.
B. 3,2 cm.
C. 16 cm.
D. 1,6 cm.
Câu 17. Một đoạn dây dẫn điện thẳng dài chuyển động theo phương vuông góc với chính nó và vuông góc với từ trường có độ lớn cảm ứng từ là . Biết suất điện động cảm ứng trong đoạn dây là . Đoạn dây chuyển động với tốc độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18. Cho điện áp hai đầu đọan mạch là: và cường độ dòng điện qua mạch là:
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. P = 120 W.
B. P = 100 W.
C. P = 180 W.
D. P = 50 W.
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
a) Cảm ứng từ là một đại lượng vô hướng.
b) Tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường sức từ đều có phương, chiều trùng với phương, chiều của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
c) Từ trường ở vùng không gian giữa hai cực của nam châm chữ U được xem là từ trường đều.
d) Trong từ trường đều, các đường sức từ song song nhau nhưng vectơ cảm ứng từ tại các điểm khác nhau lại không bằng nhau về độ lớn.
Câu 2. Ở Hình 3.7, biết: . Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện hướng vào trong.
b) Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện NO hướng ra ngoài.
c) Lực từ tác dụng lên và tác dụng lên có độ lớn bằng nhau.
d) Lực từ tác dụng lên có độ lớn là .
Câu 3. Hình bên biểu diễn một thanh dẫn điện MN trượt trên hai thanh kim loại theo chiều vuông góc với cảm ứng từ. Biết B = 0,40 T, MN = PQ = 0,20 m. Thanh MN đang chuyển động về bên trái với vận tốc có độ lớn 0,2 m/s và có hướng vuông góc với nó. Toàn bộ mạch có điện trở 2,0W. Các thanh kim loại không nhiễm từ, bỏ qua ma sát.
a) Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ lớn là 1,6.10-2 V.
b) Dòng điện trong mạch có chiều NMQP.
c) Lực kéo thanh MN chuyển động đều với tốc độ đã cho là 6,4.10-4N
d) Nếu coi NM là nguồn điện thì M đóng vai trò cực dương.
Câu 4. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
a) Khác với dòng điện không đổi, khi sử dụng dòng điện xoay chiều, có các điện tích tự do đi xuyên qua lớp điện môi của tụ điện.
b) Cả dòng điện không đổi và dòng điện xoay chiều đều được tăng giá trị điện áp thông qua việc sử dụng máy biến áp tăng áp có nguyên lí hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
c) Mạng điện dân dụng ở nước ta sử dụng dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V.
d) Dòng điện xoay chiều làm điện trở toả nhiệt như dòng điện một chiều.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Xét một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài L=2m, có dòng điện I=0,8 A chạy qua được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10−2T. Biết chiều dòng điện hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 50o. Tính độ lớn của lực từ trong trường hợp này ?
Câu 2. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Xác định độ lớn cảm ứng từ của từ trường đó.
Câu 3. Trong khoảng thời gian 0,2 s, từ thông qua một khung dây giảm từ 0,2 Wb xuống còn 0,06 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là bao nhiêu vôn?
Câu 4. Một khung dây kín diện tích 150 cm2, gồm 80 vòng dây dẫn đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 30o và có độ lớn B=0,02T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là bao nhiêu vôn?
Câu 5. Một khung dây dẫn có diện tích 50 cm2 gồm 500 vòng dây quay đều với tốc độ 2 000 vòng/phút trong một từ trường đều có phương vuông góc với trục quay của khung và có độ lớn cảm ứng từ 0,02 T. Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng trong khung dây là bao nhiêu?
Câu 6. Một bếp điện có điện trở R khi được mắc vào một điện áp xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là 6,4 A thì có công suất toả nhiệt trung bình của bếp là 1 000 W. Giá trị điện trở của bếp điện là bao nhiêu?
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
……………………………………………
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Thành phần năng lực | Cấp độ tư duy | ||||||||
PHẦN 1 | PHẦN 2 | PHẦN 3 | |||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
Nhận thức vật lí | 7 | 2 | 6 | 1 | 1 | ||||
Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí | 1 | 2 | 2 | 1 | |||||
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | 1 | 2 | 3 | 2 | 6 | 3 | |||
TỔNG | 9 | 6 | 3 | 6 | 4 | 6 | 1 | 2 | 3 |
TRƯỜNG THPT .........
BẢNG MA TRẬN KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: VẬT LÍ 12 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số ý/câu | Câu hỏi | ||||||
Nhận thức vật lí | Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí | Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | TN nhiều đáp án (số ý) | TN đúng sai (số ý) | TN ngắn (số câu) | TN nhiều đáp án (số ý) | TN đúng sai (số ý) | TN ngắn (số câu) | ||
CHƯƠNG 3: TỪ TRƯỜNG | ||||||||||
Bài 9. Khái niệm từ trường | Nhận biết | - Nêu được khái niệm về từ phổ và cách để thu được từ phổ - Phân biệt được phát biểu đúng, sai khi nói về từ trường | 2 | 4 | C1 C2 | C1a C1b C1c C1d | ||||
Thông hiểu | - Nhận biết được hình vẽ nào mô tả đúng quan hệ giữa chiều dòng điện và chiều của đường sức từ | - Lựa chọn được phát biểu sai khi nói về đường sức từ của từ trường | 2 | C3 C4 | ||||||
Vận dụng | ||||||||||
Bài 10. Lực từ. Cảm ứng từ | Nhận biết | - Nêu hướng của cảm ứng từ. | - Nhận biết được Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua và được đặt cùng phương với cảm ứng từ bằng 0 | - Tính được độ lớn của cảm ứng từ | 2 | 2 | 1 | C5 C6 | C2a C2b | C1 |
Thông hiểu | - Dưqj càon hình vẽ xác định được hướng của lực từ tác dụng lên các điện tích | - Lựa chọn được phát biểu đúng/ sai khi nói về lực từ. | 1 | 2 | C7 | C2c C2d | ||||
Vận dụng | Xác định được chiều dài của dây dẫn trong trường hợp cụ thể | 1 | 1 | C16 | C2 | |||||
Bài 11. Thực hành đo độ lớn cảm ứng từ | Nhận biết | - Nêu được chiều của dòng điện sao cho lực từ tác dụng lên cạnh của khung dây có hướng thẳng đứng từ trên xuống . | 1 | C8 | ||||||
Thông hiểu | - Xác định được số chỉ của lực kế trong thí nghiệm xác định độ lớn cảm ứng từ của nam châm chữ U | 1 | C9 | |||||||
Vận dụng | ||||||||||
Bài 12. Hiện tượng cảm ứng điện từ | Nhận biết | - Nêu được cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín. | - Nhận biết được hiện tượng cảm ứng điện từ | 2 | C10 C11 | |||||
Thông hiểu | - Phân tích được chiều dòng điện chạy trên một đoạn dây dẫn đặt trên hai thanh kim loại | - Giải được bài tập liên quan đến cảm ứng điện từ | 1 | 2 | 1 | C12 | C3a C3b | C3 | ||
Vận dụng | - Giải được bài tập liên quan đến cảm ứng điện từ | 1 | 2 | 1 | C17 | C3c C3d | C4 | |||
Bài 13. Đại cương về dòng điện xoay chiều | Nhận biết | - Nêu được khái niệm về dòng điện xoay chiều - Nêu được các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện | 2 | C13 C14 | ||||||
Thông hiểu | - Giải được bài tập liên quan đến dòng điện xoay chiều | 1 | 1 | C15 | C5 | |||||
Vận dụng | - Giải được bài tập liên quan đến dòng điện xoay chiều | 1 | 4 | 1 | C18 | C4a C4b C4c C4d | C6 |