Đề thi giữa kì 2 lịch sử 9 cánh diều (Đề số 5)
Ma trận đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 9 cánh diều Giữa kì 2 Đề số 5. Cấu trúc đề thi số 5 giữa kì 2 môn Lịch sử 9 cánh diều này bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm, bảng ma trận, bảng đặc tả. Bộ tài liệu tải về là bản word, thầy cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng bộ đề thi này giúp ích được cho thầy cô.
Xem: => Giáo án lịch sử 9 cánh diều
PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ 9 – CÁNH DIỀU
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Đồng khởi của quân dân miền Nam Việt Nam?
Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
Làm thất bại chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.
Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam.
Câu 2:Tình hình nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?
Thù trong giặc ngoài, khó khăn chồng chất khó khăn.
Đời sống vật chất của nhân dân được nâng cao.
Nạn đói, hạn hán, lũ lụt được khắc phục triệt để.
Kinh tế được phục hồi và phát triển nhanh chóng.
Câu 3: Đâu là thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới?
A. Đánh mất bản sắc dân tộc.
B. Nguy cơ tụt hậu.
C. Vi phạm chủ quyền quốc gia dân tộc.
D. Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa các nước mới.
Câu 4: Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?
A. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1950.
B. Chiến thắng Đồng Xoài.
C. Chiến thắng Ấp Bắc.
D. Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967.
Câu 5: Trong giai đoạn 1945 - 1954, thực dân Pháp đã triển khai chiến dịch nào nhằm nhanh chóng kết thúc chiến tranh?
Biên giới thu - đông năm 1950.
Tây Bắc thu - đông năm 1952.
Việt Bắc thu - đông năm 1947.
Hòa Bình thu - đông năm 1950.
Câu 6: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954) mở đầu bằng chiến thắng nào?
Cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16.
Chiến thắng Việt Bắc.
Chiến thắng Biên giới.
Cuộc chiến đấu của nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn.
Câu 7:Đặc điểm nổi bật của tình hình Miền Nam Việt Nam sau khi giải phóng là gì?
Tàn dư của chế độ thực dân mới còn nặng nề, số người thất nghiệp đông.
Tàn dư của chế độ thực dân cũ còn nặng nề, công nhân thất nghiệp.
Chính quyền cũ chỉ mới bị xóa bỏ ở các trung tâm thành phố.
Lực lượng tay sai chống phá cách mạng vẫn liên tục gây bạo loạn.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu để Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà quyết định tạm thời hoà hoãn với Trung Hoa Dân Quốc sau Cách mạng tháng Tám là gì?
Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam dưới danh nghĩa quân Đồng minh.
Do Việt Nam cần tập trung kháng chiến chống Pháp tại Nam Bộ.
Do Trung Hoa Dân Quốc vào Việt Nam chỉ đòi các quyền lợi về kinh tế.
Do Trung Hoa Dân Quốc không thể ở lại Việt Nam lâu dài.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm).
Trình bày tình hình của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945.
Tại sao Việt Nam phải tiến hành công cuộc Đổi mới đất nước giai đoạn 1986 - 1991?
Câu 2 (1,0 điểm). Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), Đảng và Chính phủ đã làm gì để phát triển hậu phương khấng chiến về mọi mặt?
Câu 3 (0,5 điểm). Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 có ý nghĩa như thế nào trong lịch sử cách mạng nước ta?
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 9 (PHẦN LỊCH SỬ) – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ | MỨC ĐỘ | |||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | |||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |
CHƯƠNG 4: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 | ||||||||
Bài 12: Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. | 1 | 1 | 1 ý | |||||
Bài 13: Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954 | 1 | 1 | 1 | |||||
Bài 14: Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 | 1 | 1 | 1 | |||||
Bài 15: Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1991 | 1 | 1 ý | 1 | |||||
Tổng số câu TN/TL | 4 | 1 ý | 4 | 1 | 0 | 1 ý | 0 | 1 |
Điểm số | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,5 | 0 | 1,0 | 0 | 0,5 |
Tổng số điểm | 2,0 điểm 20% | 1,5 điểm 15% | 1,0 điểm 10% | 0,5 điểm 5% |
TRƯỜNG THCS.........
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 9 (PHẦN LỊCH SỬ) – CÁNH DIỀU
Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số ý TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số ý) | TL (số câu) | TN (số ý) | TL (số câu) | |||
CHƯƠNG 4: VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 1991 | 8 | 4 | ||||
Bài 12: Việt Nam những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 | Nhận biết | Nêu được đặc điểm tình hình nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. | 1 | C2 | ||
Thông hiểu | Nêu được nguyên nhân chính phủ ta quyết định tạm thời hoà hoãn với Trung Hoa Dân Quốc sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. | 1 | C8 | |||
Vận dụng | Giải thích được vì sao tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 lại được đánh giá là “ngàn cân treo sợi tóc”. | 1 | C1 ý a (TL) | |||
Bài 13: Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954 | Nhận biết | Nêu được tên chiến dịch Pháp đã triển khai trong giai đoạn 1945 - 1954 nhằm nhanh chóng kết thúc chiến tranh. | 1 | C5 | ||
Thông hiểu | Nêu được chiến thắng mở đầu cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1946 - 1954). | 1 | C6 | |||
Thông hiểu | Trình bày được những hoạt động mà Đảng và Chính phủ đã làm để phát triển hậu phương kháng chiến về mọi mặt trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954). | 1 | C2 (TL) | |||
Bài 14 : Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 | Nhận biết | Chỉ ra được tên chiến thắng đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ. | 1 | C4 | ||
Thông hiểu | Nêu được nội dung phản ánh sai ý nghĩa của phong trào Đồng khởi của quân dân miền Nam Việt Nam. | 1 | C1 | |||
Vận dụng cao | Trình bày được ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968. | 1 | C3 (TL) | |||
Bài 15: Việt Nam từ năm 1975 đến năm 1991. | Nhận biết | - Chỉ ra được đặc điểm nổi bật của tình hình Miền Nam Việt Nam sau khi được giải phóng. - Giải thích được nguyên nhân ví sao Việt Nam phải tiến hành công cuộc Đổi mới đất nước giai đoạn 1986 - 1991. | 1 | 1 | C7 | C1 ý b (TL) |
Thông hiểu | Nêu được thách thức lớn nhất mà Việt Nam sẽ gặp phải khi mở cửa, hội nhập với thế giới. | 1 | C3 |