Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài 19: Chăn nuôi công nghệ cao
Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài 19: Chăn nuôi công nghệ cao. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 19: CHĂN NUÔI CÔNG NGHỆ CAO
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ mô tả được một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về chăn nuôi công nghệ cao.
Năng lực công nghệ:
- Nêu được khái niệm chăn nuôi công nghệ cao.
- Trình bày được một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số (Tìm kiếm video/tài liệu về các mô hình CNC trên thế giới).
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (Sử dụng bảng tương tác Padlet để thảo luận nhóm).
- 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (Tạo Infographic so sánh mô hình truyền thống và CNC).
- 4.4.NC1a: Trình bày được các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số (Phân tích vai trò của cảm biến IoT trong giám sát môi trường chuồng trại).
3. Phẩm chất
- Có ý thức tìm hiểu về các công nghệ cao đang được áp dụng trong chăn nuôi để vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi của gia đình, địa phương.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Học liệu số: Video về Robot vắt sữa bò (Lely Astronaut), Hệ thống cho ăn tự động; Mô hình IoT trong chăn nuôi.
- Công cụ số: Chatbot AI (ChatGPT/Copilot), Công cụ thiết kế (Canva), Bảng nhóm trực tuyến (Padlet).
- Tranh, ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
2. Đối với học sinh
- SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Thiết bị di động (Smartphone/Tablet) kết nối Internet.
- Cài đặt ứng dụng: Trình duyệt web, Chatbot AI.
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1. Tìm hiểu về khái niệm chăn nuôi công nghệ cao
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nêu được khái niệm chăn nuôi công nghệ cao
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS lắng nghe, đọc nghiên cứu mục I SGK, quan sát hình 19.1, và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm: khái niệm chăn nuôi công nghệ cao
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV hướng dẫn HS nghiên cứu nội dung mục I trong SGK, trình bày hiểu biết về chăn nuôi công nghệ cao - GV giao nhiệm vụ cho HS sử dụng thiết bị có Internet để tìm kiếm thêm thông tin về các công nghệ: IoT, Big Data, Blockchain trong chăn nuôi. Mỗi nhóm chọn 1 công nghệ để tìm hiểu ứng dụng thực tế. - GV cho HS thảo luận nhóm đôi trả lời Khám phá mục I SGK trang 95: Quan sát Hình 19.1 và nêu những công nghệ cao được ứng dụng trong chăn nuôi phù hợp với từng ảnh trong hình.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS nghiên cứu, thảo luận thông tin mục I SGK trang 92 và trả lời Khám phá- GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). - HS tìm kiếm thông tin trên internet. - Tổng hợp ngắn gọn vào giấy note hoặc Padlet. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện HS trình bày kết quả thảo luận và trả lời Khám phá - GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. - GV chuyển sang hoạt động mới. | I - Khái niệm về chăn nuôi công nghệ cao - Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình kết hợp nhiều công nghệ hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả, giảm thiểu tác động môi trường và giải phóng sức lao động. - Các công nghệ cao áp dụng trong chăn nuôi bao gồm: tự động hoá (ăn, tắm mát, vệ sinh chuồng, phát hiện bệnh, thu gom sản phẩm), công nghệ loT, chip sinh học... Trả lời Khám phá mục I SGK trang 92: Hình a - Ứng dụng công nghệ cao trong vắt sữa bò Hình b - Ứng dụng công nghệ cao trong thu gom trứng gà Hình c - Ứng dụng công nghệ cao trong tắm chải cho bò Hình d - Ứng dụng công nghệ cao trong cho ăn |
1.1.NC1b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về các công nghệ lõi (IoT, Blockchain) trong chăn nuôi số. |
Hoạt động 2. Tìm hiểu một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được Một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao
b. Nội dung: GV sử dụng phương pháp trực quan, hỏi - đáp kết hợp với kĩ thuật mảnh ghép để hướng dẫn HS thảo luận nội dung trong mục II SGK, hoàn thành câu hỏi Khám phá
c. Sản phẩm: Một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao; những điểm cần chú ý trong từng mô hình.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS hoàn thành được bài tập trắc nghiệm
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz/Kahoot để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR/ đường Links cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Trường THPT:............ Lớp:.............................. PHIẾU BÀI TẬP BÀI 19: CHĂN NUÔI CÔNG NGHỆ CAO Thời gian: 5 phút Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Đâu không phải công nghệ cao trong chăn nuôi A. Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động. B. Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò. C. Mô hình chăn nuôi dê gắn chip. D. Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chip. Câu 2. Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong: A. Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn B. Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao C. Chăn nuôi kiểu hợp tác xã D. Tất cả các đáp án trên. Câu 3. ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tiếp nhận, thực hiện làm bài tập trắc nghiệm theo yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận:
- GV thu Phiếu bài tập và mời đại diện 1 – 2 HS đọc đáp án:
| 1. C | 2. A | 3. C | 4. B | 5. B |
- GV chiếu bảng xếp hạng và sửa bài ngay trên phần mềm.
- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu đáp án khác (nếu có).
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án.
- GV chuyển sang nội dung mới.
[2.1.NC1a: HS sử dụng được công nghệ số (phần mềm Quizizz) để tương tác và phản hồi kiến thức nhanh chóng]
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HŠ vận dụng kiến thức về công nghệ cao và thực tiễn ở gia đình, địa phương nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và bảo vệ môi trường.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, liên hệ thực tế, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để hoàn thành vận dụng SGK trang 97
c. Sản phẩm học tập: Bảng đề xuất một hoặc một số công nghệ cao trong chăn nuôi có tác dụng nâng cao hiệu quả chăn nuôi và bảo vệ môi trường trong ngành chăn nuôi ở gia đình, địa phương.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
=> Giáo án Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối Bài 19: Chăn nuôi công nghệ cao
