Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài 18: Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài 18: Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 18: CHĂN NUÔI THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ phân tích được quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP và những lợi ích mà chăn nuôi theo quy trình VietGAP mang lại.
Năng lực công nghệ:
- Trình bày được khái niệm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
- Phân tích được quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số (Tìm kiếm các biểu mẫu ghi chép VietGAP chuẩn).
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (Sử dụng không gian làm việc số chung để xây dựng kế hoạch chăn nuôi).
- 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (Tạo nhật ký chăn nuôi điện tử hoặc Infographic quy trình).
3. Phẩm chất
- Có ý thức tìm hiểu về quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP và ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
- Có ý thức vận dụng kiến thức chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP và thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Học liệu số: Video mô hình trang trại VietGAP điển hình (Vinamilk, TH True Milk...), Các biểu mẫu nhật ký điện tử mẫu, Video AI khởi động bài học.
- Công cụ số: Chatbot AI (ChatGPT/Copilot), Công cụ tạo bảng (Google Sheets/Excel), Padlet.
- Tranh, ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
2. Đối với học sinh
- SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Thiết bị di động (Smartphone/Tablet) có kết nối Internet.
- Cài đặt ứng dụng: Trình duyệt web, ứng dụng bảng tính (Sheets/Excel), Chatbot AI.
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Thông qua các hình ảnh, video và các câu hỏi gợi ý về quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP giúp HS gợi nhớ lại những kiến thức, kinh nghiệm đã có liên quan đến nội dung bài học, tạo tâm thế cho HS trước khi bước vào bài học mới.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi mở đầu
c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV cho HS quan sát hình ảnh và trả lời các câu hỏi sau:

VietGap chăn nuôi là gì? Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGap mang lại lợi ích gì? Quy trình chăn nuôi như thế nào?
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS quan sát hình ảnh, lắng nghe câu hỏi, suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi phần khởi động
Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV mời đại diện 1 – 2 HS đưa ra những nhận định ban đầu
- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[1.2.NC1b: HS thực hiện phân tích, diễn giải dữ liệu hình ảnh và âm thanh từ nội dung số (video AI) để xác định nhân tố cụ thể.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 18: Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGap
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1. Tìm hiểu về khái niệm VietGAP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nêu được khái niệm và ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS lắng nghe, đọc nghiên cứu mục I SGK, và trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm: khái niệm về VietGAP; ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 2. Tìm hiểu quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS mô tả được quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
b. Nội dung: GV sử dụng phương pháp trực quan, hỏi - đáp kết hợp với kĩ thuật mảnh ghép để hướng dẫn HS thảo luận nội dung trong mục II SGK, hoàn thành câu hỏi Khám phá
c. Sản phẩm: Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP, những điểm cần chú ý trong từng hoạt động.
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV chia lớp thành 3 nhóm, cho HS nghiên cứu mục II SGK, quan sát Hình 18.1-3; hoàn thành nhiệm vụ sau: - Vòng chuyên gia: Mỗi nhóm thực hiện các nhiệm vụ sau: + Nhóm 1: Tìm hiểu cách chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi; Chuẩn bị con giống. + Nhóm 2: Tìm hiểu về nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi và quản lí dịch bệnh. + Nhóm 3: Tìm hiểu Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường; Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc và Kiểm tra nội bộ Yêu cầu các nhóm làm việc trong vòng 5 phút, sau khi tìm hiểu, thống nhất ý kiến, mỗi thành viên phải trình bày trước nhóm mình một lượt, như là chuyên gia. - Vòng 2: Nhóm mảnh ghép + Thành lập nhóm mảnh ghép: mỗi nhóm được thành lập từ ít nhất một thành viên của nhóm chuyên gia + Mỗi thành viên có nhiệm vụ trình bày lại cho cả nhóm kết quả tìm hiểu ở nhóm chuyên gia. + Nhóm mảnh ghép thảo luận và trả lời Khám phá mục II.1 SGK trang 93: Vì sao vị trí xây dựng chuồng trại trong chăn nuôi VietGAP cần phải xa khu dân cư và đường giao thông? Khám phá mục II.3 SGK trang 93: Vì sao phải khử trùng chuồng nuôi và thiết bị chăn nuôi trước và sau mỗi lứa nuôi? Khám phá mục II.5 SGK trang 94: Quan sát Hình 18.3 và mô tả mô hình xử lí chất thải trong chăn nuôi bò sữa theo tiêu chuẩn VietGAP.
Khám phá mục II.6 SGK trang 94: Em hãy cho biết mục đích của việc kiểm tra nội bộ trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Yêu cầu Nhóm 3 sử dụng AI Chatbot để hỗ trợ thiết kế mẫu sổ nhật ký. + Prompt gợi ý: Hãy đóng vai chuyên gia VietGAP, thiết kế cấu trúc một bảng ghi chép nhật ký chăn nuôi lợn hàng ngày, bao gồm các cột thông tin bắt buộc để đảm bảo truy xuất nguồn gốc. Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS nghiên cứu thảo luận mục II theo nhóm, quan sát Hình 18.1-3 hoàn thành nhiệm vụ, trả lời Khám phá - Nhóm 3 tương tác với AI, tối ưu hóa câu lệnh để có bảng biểu chi tiết nhất. - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện HS trình bày kết quả thảo luận, trả lời Khám phá - GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. - GV chuyển sang hoạt động mới. | II. Quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP 1. Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi - Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu 100 m. - Trang trại phải có đủ nguồn nước sạch phục vụ chăn nuôi và xử lí môi trường. - Cần bố trí các khu chức năng riêng biệt và các công trình cấp nước, khu xử lí chất thải. - Bố trí hố hoặc phòng khử trùng tại cổng ra vào và các khu chuồng nuôi. - Xung quanh khu vực chăn nuôi cần có tường rào ngăn cách với bên ngoài. - Chuồng nuôi phải có sơ đồ thiết kế, phù hợp với từng lứa tuổi vật nuôi và mục đích sản xuất, đảm bảo thông thoáng, dễ dàng vệ sinh. Trả lời Khám phá mục II.1 SGK trang 93: Vị trí xây dựng chuồng trại trong chăn nuôi VietGAP cần phải xa khu dân cư và đường giao thông để đảm bảo vệ sinh môi trường, tránh lây lan dịch bệnh. 2. Chuẩn bị con giống - Con giống cần có nguồn gốc rõ ràng và tiêm vaccine đầy đủ. - Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu, từng dãy, từng chuồng, từng ô. 3. Nuôi dưỡng và chăm sóc - Sử dụng thức ăn và nguồn nước an toàn. - Mặc quần áo, giày bảo hộ phù hợp và thực hiện biện pháp khử trùng khi vào trang trại. - Định kì phun thuốc khử trùng, vệ sinh hệ thống cống rãnh. - Rửa sạch và khử trùng chuồng nuôi, thiết bị trong chuồng trước và sau mỗi đợt nuôi. Trả lời Khám phá mục II.3 SGK trang 93: Phải khử trùng chuồng nuôi và thiết bị chăn nuôi trước và sau mỗi lứa nuôi để đảm bảo tiêu diệt mầm bệnh. 4. Quản lí dịch bệnh - Lập kế hoạch phòng trừ dịch bệnh cho đàn vật nuôi. - Theo dõi sức khoẻ vật nuôi, thực hiện phòng, trị bệnh đúng quy trình. - Có hồ sơ theo dõi toàn bộ diễn biến về dịch bệnh và thuốc điều trị cho vật nuôi. 5. Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường - Thu gom chất thải rắn hàng ngày và xử lý để không gây ô nhiễm môi trường. - Dẫn chất thải lỏng đến khu xử lí bằng đường thoát riêng và xử lí trước khi thải ra môi trường bằng hoá chất hoặc phương pháp xử lí sinh học. Trả lời Khám phá mục II.5 SGK trang 94: Mô tả mô hình xử lí chất thải trong chăn nuôi bò sữa theo tiêu chuẩn VietGAP: Chất thải rắn được thu gom, đưa tới hầm biogas xử lí để đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường. Khu xử lí trong hầm biogas tạo thành nhiên liệu dùng trong đun nấu, phần còn lại được dùng làm phân bón, nước tưới cho cây trồng. Chất thải được 6. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc - Trang trại chăn nuôi phải có sổ ghi chép, lưu trữ thông tin trong quá trình chăn nuôi. - Tất cả các ghi chép được theo dõi và lưu trữ tại trang trại ít nhất 12 tháng. 7. Kiểm tra nội bộ - Tổ chức kiểm tra nội bộ ít nhất 1 lần/năm với nội dung rà soát lại từng hoạt động của trại. - Xem xét tính phù hợp với các nội dung của Quy trình chăn nuôi VietGAP. |
6.2.NC1a: HS tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ AI (tinh chỉnh câu lệnh prompt) để tạo ra biểu mẫu quản lý chăn nuôi đạt chuẩn, hiệu quả cao hơn so với làm thủ công.
1.3.NC1a: HS thao tác được thông tin (dữ liệu chăn nuôi) để tổ chức thành cấu trúc bảng biểu, giúp lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn. |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS hoàn thành được bài tập trắc nghiệm
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HŠ vận dụng kiến thức vào thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương nhằm nâng cao sản phẩm chăn nuôi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất, sức khỏe người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, liên hệ thực tế, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để hoàn thành vận dụng SGK trang 94
c. Sản phẩm học tập: Bảng thực trạng các quy trình chăn nuôi và đề xuất biện pháp ứng dụng quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP cho một số vật nuôi phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS về nhà làm vận dụng SGK trang 94: Tìm hiểu quy trình chăn nuôi ở địa phương, em hãy cho biết, nội dung nào đã thực hiện đúng quy trình VietGAP, nội dung nào chưa đạt theo tiêu chuẩn VietGAP. Từ đó đề xuất một số biện pháp để xây dựng mô hình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP cho một loại vật nuôi phổ biến ở địa phương em.
- GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ:
+ Thu thập dữ liệu: Chụp ảnh/quay video thực trạng chuồng trại.
+ Báo cáo số: Tạo một Infographic (bằng Canva) hoặc Video ngắn so sánh giữa "Thực tế" và "Tiêu chuẩn VietGAP", đề xuất giải pháp cải thiện.
+ Hỗ trợ của AI: Sử dụng AI để gợi ý giải pháp xử lý chất thải phù hợp với quy mô nông hộ nhỏ.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- GV hướng dẫn HS về nhà quan sát các hoạt động chăn nuôi ở gia đình địa phương chăn nuôi bò lợn gà; so sánh các tiêu chuẩn trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP và đề xuất giải pháp cải thiện.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời HS trình bày bài tập vào tiết học sau.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá.
[3.1.NC1a: HS áp dụng các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng đồ họa/video để trình bày báo cáo so sánh một cách trực quan, sáng tạo.
6.2.NC1a: HS tối ưu hóa việc sử dụng AI để tìm kiếm giải pháp kỹ thuật cụ thể (xử lý chất thải) phù hợp với điều kiện thực tế.]
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại kiến thức đã học.
- Trả lời câu hỏi bài tập phần Kết nối năng lực SGK tr.93; Luyện tập và hoàn thành nhiệm vụ phần Vận dụng SGK tr.94.
- Đọc và tìm hiểu trước nội dung Bài 19: Chăn nuôi công nghệ cao
=> Giáo án Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối Bài 18: Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
