Giáo án NLS Công nghệ 11 CN kết nối Bài 20: Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi
Giáo án NLS Công nghệ 11 - Chăn nuôi - Kết nối tri thức Bài 20: Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn CN 11.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 20: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Chế biến được một số sản phẩm chăn nuôi bằng phương pháp đơn giản
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Lựa chọn được nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về vai ¡trò của bảo quản, chế biến; các phương pháp bảo quản và chế biến các sản phẩm chăn nuôi; mối quan hệ giữa bảo quản với chế biến và giữa bảo quản, chế biến sản phẩm chăn nuôi với sức khỏe con người.
Năng lực công nghệ:
- Nêu được vai trò của bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi.
- Trình bày được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi.
- Chế biến được một số sản phẩm chăn nuôi bằng phương pháp đơn giản.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác.
- 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.
- 6.2.NC1a: Phát triển được các ứng dụng AI tùy chỉnh (câu lệnh prompt) để giải quyết các vấn đề cụ thể.
3. Phẩm chất
- Có ý thức tìm hiểu về vai trò của chế biến, bảo quản sản phẩm chăn nuôi với đời sống con người, nền kinh tế quốc dân.
- Có ý thức sử dụng thực phẩm an toàn và phát triển chăn nuôi bền vững,
- Nhận thức được sở thích của bản thân và sự phù hợp với ngành công nghệ thực phẩm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Học liệu số: Video quy trình sản xuất sữa tiệt trùng (nhà máy Vinamilk/TH True Milk), Video dây chuyền sản xuất thịt hộp tự động, Video AI khởi động bài học.
- Công cụ số: Chatbot AI (ChatGPT/Copilot), Công cụ thiết kế (Canva), Bảng nhóm trực tuyến (Padlet).
- Tranh, ảnh liên quan đến nội dung bài học
- Nguyên liệu và dụng cụ thực hành tương ứng ở các nội dung:
- Thực hành làm bơ từ sữa
- Dụng cụ: 1 chậu to, 1 chậu nhỏ, máy đánh trứng
- Nguyên liệu: 500mL sữa full cream (sữa béo) hoắc whipping cream (hàm lượng chất béo phải trên 35%) đã làm lạnh trước, nước đá lạnh, muối tinh khiết.
- Thực hành làm nem chua
- Dụng cụ: Dao, kéo, thớt, chậu, đũa, đĩa, bát.
- Nguyên liệu: 1 kg thịt lợn (chọn phần lạc mông); 200g bì lợn; 100g thính gạo; hai củ tỏi, ớt (có thể có hoặc không tùy theo sở thích của mỗi người); lá chuối; gia vị: đường, muối, hạt tiêu, nước mắm, bột ngọt, bột năng, lá đinh lăng hoặc lá ổi, giấy bóng, dây chun.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
2. Đối với học sinh
- SGK Công nghệ chăn nuôi 11.
- Thiết bị di động (Smartphone/Tablet).
- Cài đặt ứng dụng: Trình duyệt web, Chatbot AI, App chỉnh sửa video (CapCut).
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm có liên quan đến nội dung bài học và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Nguyên liệu và dụng cụ thực hành tương ứng ở các nội dung:
- Thực hành làm bơ từ sữa
- Dụng cụ: 1 chậu to, 1 chậu nhỏ, máy đánh trứng
- Nguyên liệu: 500mL sữa full cream (sữa béo) hoắc whipping cream (hàm lượng chất béo phải trên 35%) đã làm lạnh trước, nước đá lạnh, muối tinh khiết.
- Thực hành làm nem chua
- Dụng cụ: Dao, kéo, thớt, chậu, đũa, đĩa, bát.
- Nguyên liệu: 1 kg thịt lợn (chọn phần lạc mông); 200g bì lợn; 100g thính gạo; hai củ tỏi, ớt (có thể có hoặc không tùy theo sở thích của mỗi người); lá chuối; gia vị: đường, muối, hạt tiêu, nước mắm, bột ngọt, bột năng, lá đinh lăng hoặc lá ổi, giấy bóng, dây chun.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Thông qua các hình ảnh, video và các câu hỏi gợi ý về Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi giúp HS gợi nhớ lại những kiến thức, kinh nghiệm đã có liên quan đến nội dung bài học, tạo tâm thế cho HS trước khi bước vào bài học mới.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi mở đầu
c. Sản phẩm: HS trả lời câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV cho HS quan sát hình ảnh và trả lời các câu hỏi sau:

Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi nhằm mục đích gì? Các sản phẩm chăn nuôi thường được bảo quản, chế biến bằng những phương pháp nào? Tại sao từ một loại thịt lại có thể tạo ra nhiều sản phẩm với hương vị, màu sắc khác nhau?
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS quan sát hình ảnh, lắng nghe câu hỏi, suy nghĩ, thảo luận trả lời câu hỏi phần khởi động
Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV mời đại diện 1 – 2 HS đưa ra những nhận định ban đầu
- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[1.2.NC1b: HS thực hiện phân tích, diễn giải dữ liệu hình ảnh và âm thanh từ nội dung số (video AI) để xác định nhân tố cụ thể.]
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 20: Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1. Tìm hiểu về bảo quản sản phẩm chăn nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS giải thích được khái niệm, vai trò của bảo quản sản phẩm chăn nuôi và trình bày được nguyên lí, phương pháp bảo quản sản phẩm chăn nuôi bằng nhiệt độ thấp (bảo quản lạnh) và công nghệ xử lí nhiệt độ cao.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS lắng nghe, đọc nghiên cứu nội dung mục I trong SGK và trả lời các câu hỏi Khám phá
c. Sản phẩm:
- Khái niệm, vai trò của bảo quản sản phẩm chăn nuôi
- Nguyên lí, phương pháp bảo quản sản phẩm chăn nuôi bằng nhiệt độ thấp (bảo quản lạnh) và công nghệ xử lí nhiệt độ cao.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 2. Tìm hiểu về chế biến sản phẩm chăn nuôi
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS nêu được chế biến sản phẩm chăn nuôi
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề; HS lắng nghe, đọc nghiên cứu nội dung mục II trong SGK và trả lời các câu hỏi Khám phá
c. Sản phẩm: Chế biến sản phẩm chăn nuôi
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập * Khái niệm và vai trò của chế biến sản phẩm chăn nuôi - GV hướng dẫn HS nghiên cứu nội dung mục II.1 trong SGK, thảo luận trình bày được khái niệm và vai trò của chế biến sản phẩm chăn nuôi. - Các nhóm sử dụng Canva hoặc phần mềm trình chiếu để thiết kế một Sơ đồ quy trình công nghệ (Flowchart) sinh động cho một trong hai sản phẩm trên (có chèn hình ảnh minh họa tìm từ Internet). - GV cho HS thảo luận nhóm đôi trả lời Khám phá mục II.1 SGK trang 101: Nêu vai trò của việc chế biến sản phẩm chăn nuôi. Liên hệ thực tiễn chế biến sản phẩm chăn nuôi ở gia đình em. * Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm chăn nuôi - GV hướng dẫn HS nghiên cứu nội dung mục II.2 trong SGK, quan sát Hình 20.6 - 7; - GV cho HS thảo luận nhóm đôi trả lời Khám phá mục II.2 SGK trang 102: Quan sát Hình 20.6 và mô tả các bước sản xuất thịt hộp. Khám phá mục II.2 SGK trang 103: Quan sát Hình 20.7 và mô tả các bước sản xuất sữa lên men. Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập - HS nghiên cứu, thảo luận thông tin mục II SGK trang 102 - 103 và trả lời Khám phá. - HS làm việc nhóm trên thiết bị di động/máy tính. - Tìm kiếm hình ảnh minh họa dây chuyền sản xuất thực tế. - GV hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện HS trình bày kết quả thảo luận và trả lời Khám phá mục II SGK trang 102 - 103 - GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. - GV chuyển sang hoạt động mới. | II - Chế biến sản phẩm chăn nuôi 1. Khái niệm và vai trò của chế biến sản phẩm chăn nuôi - Chế biến sản phẩm chăn nuôi là áp dụng các phương pháp để chuyển các nguyên liệu tươi thành sản phẩm thực phẩm cho con người sử dụng. Trả lời Khám phá mục II.1 SGK trang 101: - Vai trò của việc chế biến sản phẩm chăn nuôi: + Nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm. + Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm + Tăng giá trị kinh tế. - Liên hệ thực tế tại gia đình em: + Nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm. + Tiêu diệt một số mầm bệnh và kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm 2. Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm chăn nuôi a) Công nghệ sản xuất thịt hộp - Nguyên lí: Nhiệt độ cao sẽ làm biến tính protein, thay đổi tính chất vật lí của sản phẩm, tạo ra các sản phẩm có hương vị mới. - Các sản phẩm chế biến bằng nhiệt: thịt hộp, thịt hun khói, xúc xích,... - Thịt gà, thịt lợn, thịt bò được sử dụng để chế biến các loại thịt hộp có hương vị phù hợp và kéo dài thời gian bảo quản. - Quy trình sản xuất thịt hộp gồm 5 bước cơ bản (Hình 20.6). Trả lời Khám phá mục II.2 SGK trang 102: Các bước sản xuất thịt hộp: - Bước 1: Sơ chế nguyên liệu: làm sạch, tách da, bỏ xương, làm nhỏ; bổ sung phụ gia và gia vị - Bước 2: Xử lí nhiệt: làm chín nguyên liệu bằng các biện pháp phù hợp. - Bước 3: Đóng hộp: cho nguyên liệu đã chín vào hộp, bài khí, ghép mí. - Bước 4: Tiệt trùng: xử lí hộp bằng nhiệt độ khoảng 100 – 121oC trong khoảng 15 phút. - Bước 5: Bảo quản: hạ nhiệt độ xuống khoảng 18 – 20oC, dán nhãn, đóng thùng và bảo quản. b) Công nghệ chế biến sữa - Người ta sử dụng sữa động vật để sản xuất sữa lên men có hương vị phù hợp, giá trị dinh dưỡng cao và bảo quản được lâu. - Quy trình sản xuất sữa lên men được thể hiện trong Hình 20.7. Trả lời Khám phá mục II.2 SGK trang 103: Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa: - Bước 1: Sữa sau khi vắt được lọc để loại bỏ tạp chất, đưa về bồn chứa. - Bước 2: Sữa được bảo quản trong bồn lạnh hoặc thùng lạnh chuyên dụng. - Bước 3: Dùng xe chuyên dụng có hệ thống làm lạnh để vận chuyển sữa đến cơ sở chế biến.. b) Công nghệ xử lí nhiệt độ cao - Nguyên lí: Nâng nhiệt độ sản phẩm chăn nuôi để ức chế hoặc ngừng các quá trình sinh hoá và hoạt động của vi sinh vật trong sản phẩm chăn nuôi để kéo dài thời gian sử dụng. - Thanh trùng sữa - Tiệt trùng sữa - Sữa tiệt trùng có thể bảo quản từ 3 đến 6 tháng hoặc lâu hơn. Trả lời Khám phá mục I.2 SGK trang 100: Các bước sản xuất sữa lên men: - Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu: sữa tươi, sữa thanh trùng, sữa tiệt trùng, men giống. - Bước 2: Phối trộn: sữa/men giống = 9/1. - Bước 3: Chiết rót vào hộp đã chuẩn bị. - Bước 4: Đóng nắp. - Bước 6: Ủ. - Bước 7: Bảo quản và sử dụng. |
3.1.NC1a: HS áp dụng các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng đồ họa (Sơ đồ quy trình trên Canva) để trình bày kiến thức một cách trực quan. |
Hoạt động 3. Thực hành chế biến sản phẩm chăn nuôi bằng phương pháp đơn giản
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HS thực hiện được các bước sản xuất bơ từ sữa và sản xuất nem chua.
b. Nội dung:
- GV hướng dẫn HS kiểm tra dụng cụ, nguyên liệu cần thiết;
- GV hướng dẫn và thao tác mẫu từng bước trong quy trình thực hành
- HS nghiên cứu mục III, thực hành làm bơ từ sữa và làm nem chua
.c. Sản phẩm:
- Dụng cụ, nguyên liệu cần thiết cho nội dung thực hành
- Các bước tiến hành làm bơ từ sữa; các bước tiến hành nem chua
- Bơ và nem chua
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: HS hoàn thành được bài tập trắc nghiệm
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz/Kahoot để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR/ đường Links cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Trường THPT:............ Lớp:.............................. PHIẾU BÀI TẬP BÀI 20: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN SẢN PHẨM CHĂN NUÔI Thời gian: 5 phút Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì? A. An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 1 năm. B. An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 120 ngày. C. Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 1 năm. D. Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 120 ngày. Câu 2. Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào? A. Thịt mát B. Thịt tái C. Sữa tươi nguyên liệu D. Sữa tươi thanh trùng Câu 3. Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là A. 15 – 30 ngày B. 1 – 2 tháng C. 2 – 6 tháng D. 6 – 18 tháng Câu 4. Độ ẩm kho 70 – 80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào? A. Thịt đông lạnh B. Trứng gà tươi C. Trứng gà đã qua chế biến D. Sữa tươi thanh trùng Câu 5. Ảnh dưới đây đề cập đến công nghệ cao nào
A. Chip sinh học. B. Công nghệ tự động hóa thu gom sản phẩm. C. Công nghệ tự động hóa tắm mát. D. Công nghệ tự động hóa vệ sinh chuồng trại. |
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS tiếp nhận, thực hiện làm bài tập trắc nghiệm theo yêu cầu.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận:
- GV thu Phiếu bài tập và mời đại diện 1 – 2 HS đọc đáp án:
| 1. B | 2. D | 3. D | 4. B | 5. D |
- GV chiếu bảng xếp hạng và sửa bài ngay trên phần mềm.
- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu đáp án khác (nếu có).
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, chốt đáp án.
- GV chuyển sang nội dung mới.
[2.1.NC1a: HS sử dụng được công nghệ số (phần mềm Quizizz) để tương tác và phản hồi kiến thức nhanh chóng]
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Hoạt động này giúp HŠ vận dụng kiến thức vào thực tiễn ở gia đình, địa phương về bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi cho phù hợp với điều kiện thị trường, văn hóa từng gia đình, vùng, miền, sao cho đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm và nâng cao giá trị sản phẩm.
b. Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, liên hệ thực tế, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để hoàn thành vận dụng SGK trang 106
c. Sản phẩm học tập:
- Bố trí các ngăn trong tủ lạnh để bảo quản các loại thực phẩm dùng hàng ngày trong gia đình
- Thực hiện quy định làm bơ hoặc nem chua trong điều kiện gia đình.
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
=> Giáo án Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối Bài 20: Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi
