Giáo án NLS Tin học 5 kết nối Bài 7: Thực hành soạn thảo văn bản

Giáo án NLS Tin học 5 kết nối tri thức Bài 7: Thực hành soạn thảo văn bản. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 5.

=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 5 kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/… 

Ngày dạy:…/…/…

   

BÀI 7. THỰC HÀNH SOẠN THẢO VĂN BẢN

   

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Thực hiện thành thạo các thao tác chọn, xoá, sao chép, di chuyển một đoạn văn bản.
  • Đưa được hình ảnh vào trong văn bản một cách thành thạo.

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực hiện nhiệm vụ học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp.

Năng lực riêng:

  • Thực hiện được thao tác chọn, xoá, sao chép, di chuyển một đoạn văn bản.
  • Đưa được hình ảnh vào văn bản.

Năng lực số:

  • 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
  • 1.3.CB2a: Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số.
  • 2.1.CB2a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
  • 2.2.CB2a: Nhận biết được các công nghệ số đơn giản, phù hợp để chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số.
  • 2.2.CB2b: Xác định được phương pháp trích dẫn và ghi nguồn cơ bản.
  • 3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản.
  • 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản.
  • 3.2.CB2a: Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo.
  • 6.2.CB2b: Tương tác được với video AI.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ, kiên trì luyện tập để thành thạo sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong học tập và cuộc sống.
  • Trung thực, trách nhiệm khi nhận xét, đánh giá sản phẩm số.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 

1. Đối với giáo viên

  • SGK, SGV, KHBD.
  • Phòng thực hành máy tính cài đặt phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word và kết nối Internet, máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.

2. Đối với học sinh

  • SGK, vở ghi.
  • Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Đặt HS vào tình huống thực tiễn tạo ra văn bản phục vụ học tập và đời sống, trong đó ngữ liệu là văn bản có chứa chữ và hình ảnh. Phần chữ chứa những phần văn bản giống nhau, dẫn đến cần thực hiện một số kĩ năng như yêu cầu đặt ra trong phần mục tiêu.

b. Cách thức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

   

   

   

   

   

   

   

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

 

2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

a. Mục tiêu: 

- Thực hiện thành thạo các thao tác chọn, xoá, sao chép, di chuyển một đoạn văn bản.

- Đưa được hình ảnh vào trong văn bản một cách thành thạo.

b. Cách thức thực hiện: 

NHIỆM VỤ 1: Soạn thảo và định dạng để được văn bản như Hình 38.

- GV yêu cầu HS khởi động phần mềm soạn thảo văn bản và hướng dẫn HS thực hành cá nhân theo các bước ở trang 34, 35 SGK.

a) Gõ nội dung bài hát

- GV lưu ý HS thực hiện gõ và sao chép những phần văn bản giống nhau để không phải gõ lại nhiều lần.

b) Chèn hình ảnh

+ Bước 1: Chèn hình ảnh vào văn bản và gõ thông tin nguồn hình ảnh.

+ Bước 2: Thay đổi kích thước và vị trí của hình ảnh.

c) Định dạng văn bản

+ Bước 1: Sử dụng nhóm lệnh Font để định dạng chữ màu xanh, phông chữ Calibri, cỡ chữ 13 cho toàn bộ văn bản.

+ Bước 2: Định dạng tên bài hát theo kiểu chữ đậm, cỡ chữ 16, chữ màu đỏ.

+ Bước 3: Định dạng dòng thông tin tác giả và nguồn hình ảnh theo kiểu chữ nghiêng.

+ Bước 4: Định dạng màu chữ vàng cho các cụm từ “Trẻ em hôm nay, Thế giới ngày mai”.

d) Hoàn thiện và lưu văn bản

+ Bước 1: Xem lại và sửa các lỗi chính tả để hoàn thiện văn bản.

+ Bước 2: Lưu văn bản với tên tệp TreEmHomNay.

- GV mời 1 HS lên thực hành trực tiếp.

- Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ, giải đáp các vướng mắc của HS.

- GV tổng hợp kết quả và tổ chức đánh giá.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS thực hành theo các hướng dẫn và quan sát kết quả.

kenhhoctap

Hình 38. Lời bài hát soạn thảo trên máy tính

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS báo cáo kết quả thực hành.

   

- HS chú ý lắng nghe.

- 3.1.CB2a: HS sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản.

- 1.3.CB2a: HS thực hiện thao tác lưu văn bản với tên tệp đúng theo yêu cầu.

   

NHIỆM VỤ 2: Chỉnh sửa tệp văn bản TreEmHomNay để bổ sung lời bài hát lần 2.

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

  

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: HS luyện tập thành thạo các thao tác chọn, xoá, di chuyển, sao chép một đoạn văn bản và đưa hình ảnh vào văn bản.

b. Cách thức thực hiện: 

Nhiệm vụ 1: Thực hiện phần Luyện tập

- GV yêu cầu HS thực hành cá nhân và hoàn thành các yêu cầu của phần Luyện tập ở trang 36 SGK:

Quan sát Hình 40 và thực hiện các việc sau:

a) Sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để gõ văn bản ở Hình 40. (Lưu ý: Thực hiện thao tác sao chép với những phần văn bản giống nhau).

b) Thực hiện các thao tác định dạng:

- Toàn bộ văn bản có phông chữ Tahoma, cỡ chữ 13.

- Màu chữ của văn bản như minh hoạ trong Hình 40.

- Tên bài hát cỡ chữ 16, kiểu chữ đậm.

- Dòng thông tin tác giả nhạc và lời (hai dòng cuối cùng) kiểu chữ nghiêng.

c) Di chuyển hai dòng cuối cùng (thông tin tác giả nhạc và lời) lên vị trí sau tên bài hát.

d) Chèn một hình ảnh minh hoạ phù hợp vời lời bài hát và ghi rõ nguồn hình ảnh vào cuối văn bản.

e) Lưu văn bản vào thư mục của em.

kenhhoctap

Hình 40. Văn bản lời bài hát

- Trong quá trình HS thực hành, GV quan sát, hỗ trợ, giải đáp các vướng mắc của HS.

- GV tổng hợp kết quả và tổ chức đánh giá.

Nhiệm vụ 2: Trò chơi trắc nghiệm

- GV tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn” trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị).

- GV cung cấp mã QR hoặc Link và yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Em có thể đổi màu chữ khi soạn thảo văn bản.

B. Để định dạng cỡ chữ trong phần mềm soạn thảo văn bản, trước tiên em cần chọn phần văn bản.

C. Em chỉ có thể đặt hình ảnh vào bên dưới chữ trong văn bản.

D. Khi soạn thảo văn bản, em có thể sử dụng nhiều phông chữ khác nhau. 

Câu 2: Để gõ chữ hoa, em thực hiện như thế nào?

A. Nhấn giữ phím Shift và gõ phím chữ.

B. Nhấn giữ phím Tab và gõ phím chữ.

C. Nhấn giữ phím Ctrl và gõ phím chữ.

D. Nhấn giữ phím Alt và gõ phím chữ.

Câu 3: Để sao chép những phần giống nhau, em sử dụng lệnh nào sau đây?

A. Move to + Paste. 

B. Cut + Paste.

C. Copy + Paste.

D. Enter + Paste.

Câu 4: Khi sử dụng một hình ảnh lấy từ pinterest.com, em sẽ ghi nguồn như thế nào?

A. Hình ảnh: Tên em.

B. Sưu tầm.

C. Nguồn hình ảnh: Internet. 

D. Nguồn hình ảnh: pinterest.com.

Câu 5: Để định dạng màu chữ, em sử dụng lệnh nào sau đây?

A. kenhhoctap.       

B. kenhhoctap.       

C. kenhhoctap.       

D. kenhhoctap.

Câu 6: Để định dạng gạch chân chữ, em sử dụng lệnh nào sau đây? 

A. U.         

B. ab.          

C. B.           

D. I.

   

   

   

   

   

   

- HS thực hành theo các hướng dẫn và quan sát kết quả.

(Tham khảo)

kenhhoctap

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS báo cáo kết quả thực hành.

   

- HS chú ý lắng nghe.

   

   

   

   

- HS sử dụng thiết bị số để truy cập và chọn đáp án đúng nhất.

123456
CACDBA

   

   

   

   

   

   

   

   

- 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra các nội dung số đơn giản (sử dụng phần mềm Microsoft Word để soạn thảo và định dạng văn bản).

- 2.2.CB2b: HS thực hiện chèn một hình ảnh tự tìm kiếm vào văn bản, đồng thời ghi rõ nguồn gốc của bức ảnh đó ở vị trí cuối văn bản theo quy tắc đã học.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2.1.CB2a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

  

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 5 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay