Giáo án NLS Tin học 6 kết nối Bài 3: Thông tin trong máy tính
Giáo án NLS Tin học 6 kết nối tri thức Bài 3: Thông tin trong máy tính. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 6.
=> Giáo án tích hợp NLS Tin học 6 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 3: THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
(tiết 1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kiểu kí hiệu 0 và 1
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,...
2. Năng lực
a. Năng lực tin học:
- Hình thành tư duy về mã hóa thông tin
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
b. Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổi nhóm.
c. Năng lực số:
- 1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin.
- 1.2.TC1b: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số.
- 1.3.TC1b: Sắp xếp dữ liệu một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc.
- 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ số.
- 6.2.TC1a: Sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập hàng ngày.
3. Phẩm chất
- Hình thành ý thức về sự đo lường, từ đó cân nhắc mức độ của các hành vi.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV, SBT Tin học 6.
- Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
- Phiếu học tập.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Tin học 6, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Biểu diễn thông tin trong máy tính – Biểu diễn số
a. Mục tiêu: HS giải thích được, có thể biểu diễn được thông tin con số dưới dạng dãy bit.
b. Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong SGK, nghe GV hướng dẫn, HS thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS | ||||||||||||||||
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập GV nhắc lại cách chuyển đổi trong hoạt động 1. Mỗi số từ 0 đến 7 có thể chuyển thành một dãy gồm 3 kí hiệu 0 và 1 như sau:
GV đưa ra câu hỏi, HS trả lời: + Bằng cách mã hóa như trên thì với dãy đã cho dài gấp đôi thì mỗi số sẽ được chuyển thành dãy có bao nhiêu kí hiệu 0 và 1. Lấy một số bất kì để chứng minh câu trả lời đó? + Theo em, như thế nào gọi là dãy bit? Kí hiệu của dãy bit là gì? + Chúng ta có thể chuyển một số bất kì thành một dãy bit được không? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập + HS nghe GV giảng bài, tiếp nhận câu hỏi và tiến hành thảo luận. + GV quan sát, hướng dẫn khi học sinh cần sự giúp đỡ. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận + HS trình bày kết quả + GV gọi HS khác nhận xét và bổ sung Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức + HS ghi chép bài đầy đủ vào vở. | 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính a. Biểu diễn số - Với dãy số dài gấp đôi thì mỗi số sẽ được chuyển thành dãy có 4 kí hiệu 0 và 1. - Mỗi dãy các kí hiệu 0 và 1 như vậy được gọi là dãy bit. Kí hiệu là một bit. - Người ta có thể chuyển một số bất kì thành một dãy bit bằng cách tương tự như đã thực hiện ở trên. | 1.3.TC1b: Xử lý và chuyển đổi định dạng dữ liệu.
|
Hoạt động 2: Biểu diễn thông tin trong máy tính – Biểu diễn văn bản
a. Mục tiêu: Hs giải thích được, có thể biểu diễn được thông tin văn bản dưới dạng dãy bit.
b. Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong SGK, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 3: Biểu diễn thông tin trong máy tính – Biểu diễn hình ảnh
a. Mục tiêu: Hs giải thích được, có thể biểu diễn được thông tin hình ảnh dưới dạng dãy bit.
b. Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong SGK, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS |
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập GV cho HS đọc nội dung SGK và hướng dẫn HS cách thực hiện mã hóa từ ảnh. Ví dụ: Ta cần chuyển hình ảnh chữ A trong một lưới 8 x 8 thành dãy bit. Ta kí hiệu màu đen là 1 và màu trắng là 0. Khi đó, hình ảnh đen trắng của chữ A được chuyển thành dãy bit trong hình dưới đây.
Tương tự như vậy, GV yêu cầu HS chuyển hình ảnh chữ 0 thành dãy bit
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập + HS nghe GV giảng bài, tiếp nhận câu hỏi và tiến hành thảo luận nhóm + GV quan sát, hướng dẫn khi học sinh cần sự giúp đỡ. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận + HS lên bảng trình bày kết quả + GV gọi HS khác nhận xét và bổ sung Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức + Hs ghi chép bài đầy đủ vào vở. | 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính c. Biểu diễn hình ảnh - Hình ảnh kĩ thuật số được tạo thành từ các điểm ảnh (pixel). Mỗi pixel trong một ảnh đen trắng được biểu thị bằng 1 bit. - Kết quả chuyển đổi chữ O thành dãy bit như sau:
| 1.3.TC1b: Xử lý và chuyển đổi định dạng dữ liệu.
|
Hoạt động 4: Biểu diễn thông tin trong máy tính – Biểu diễn âm thanh
a. Mục tiêu: Hs giải thích được, có thể biểu diễn âm thanh dưới dạng dãy bit.
b. Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong SGK, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập hoạt động 2.
b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập
c. Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS thực hiện hoạt động 2 trong SGK:
Trong hình vuông mỗi chiều 8 ô, vẽ hình một trái tim như hình 1.6

a. Em hãy chuyển đổi mỗi dòng trong hình vẽ thành một dãy bit
b. Em hãy chuyển cả hình vẽ thành dãy bit băng cách nối các dãy bit của các dòng lại với nhau (từ trên xuống dưới).
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ.
- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn HS.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:
- GV mời một số HS trình bày kết quả:
a. Chuyển đổi mỗi dòng trong hình thành 1 dãy bit

b. Chuyển cả hình thành 1 dãy bit: 01100110 10011001 10000001 01000010 01000010 00100100 00111100 00011000
- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần).
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.
[1.3.TC1b: Xử lý và chuyển đổi định dạng dữ liệu.]
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 3: THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
(tiết 2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kiểu kí hiệu 0 và 1
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,...
2. Năng lực
a. Năng lực tin học:
- Hình thành tư duy về mã hóa thông tin
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ
b. Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, hợp tác, trao đổi nhóm.
c. Năng lực số:
- 1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin.
- 1.2.TC1b: Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số.
- 1.3.TC1b: Sắp xếp dữ liệu một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc.
- 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ số.
- 5.2.TC1b: Lựa chọn và sử dụng công cụ số, giải pháp công nghệ phù hợp để giải quyết các vấn đề học tập và đời sống.
- 6.2.TC1a: Sử dụng được các công cụ AI trong công việc và học tập hàng ngày.
3. Phẩm chất
- Hình thành ý thức về sự đo lường, từ đó cân nhắc mức độ của các hành vi.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV, SBT Tin học 6.
- Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
- Phiếu học tập.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với học sinh
- SGK, SBT Tin học 6, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Gợi nhớ lại kiến thức đã học ở tiết trước cho HS, giúp học sinh củng cố lại kiến thức thông qua bài tập nhanh.
b. Nội dung: Yêu cầu hs nhắc lại kiến thức về các cách biểu diễn thông tin trong máy tính, hs trao đổi trả lời câu hỏi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV đặt câu hỏi:
Câu 1: Ở tiết học trước, chúng ta đã được học mấy cách biểu diễn thông tin trong máy tính? Đó là những cách nào?
Câu 2: Hai học sinh lên bảng chuyển đổi mỗi dòng trong hình dưới đây thành dãy bit?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS tiếp nhận câu hỏi, xung phong trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời đại diện HS trả lời:
Câu 1: Có 4 cách biểu diễn thông tin trong máy tính: Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
Câu 2:

- GV mời HS khác nhận xét, bổ sung (nếu cần).
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, đánh giá và hướng dẫn HS vào tiết học mới.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động: Đơn vị đo thông tin
a. Mục tiêu: Hs giải thích được, có thể biểu diễn âm thanh dưới dạng dãy bit.
b. Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong SGK, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập
c. Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Nhiệm vụ 1:Trò chơi trắc nghiệm
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz để củng cố toàn bài.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.
Câu 1. Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?
A. Một nghìn byte
B. Một triệu byte
C. Một tỷ byte
D. Một nghìn tỉ byte
Câu 2. Máy tính biểu diễn thông tin bằng hệ kí hiệu nào?
A. Hai kí hiệu 0 và 1.
B. Các chữ cái A, B, C.
C. Các số từ 0 đến 9.
D. Các kí hiệu đặc biệt.
Câu 3. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và trả lời câu hỏi.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời đại diện HS trả lời:
Câu 1. Đáp án C.
Câu 2. Đáp án A.
Câu 3. Đáp án C.
Câu 4. Đáp án D.
Câu 5. Đáp án B.
Câu 5. Đáp án C.
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
[2.1.TC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.]
Nhiệm vụ 2: Thực hiện câu 2 phần Luyện tập – SGK tr.15
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
Câu 2. Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy một thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và hoàn thành bài tập.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời một số HS trình bày kết quả:
Gợi ý đáp án:
Câu 2. Không cần đưa ra con số chính xác (1333) mà chỉ cần ước lượng khoảng 1300 bức ảnh là đạt yêu cầu.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét, chuẩn kiến thức.
[1.3.TC1b: Xử lý và chuyển đổi định dạng, kích thước dữ liệu.]
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..


