Giáo án NLS Toán 1 kết nối Bài 21: Số có hai chữ số
Giáo án NLS Toán 1 kết nối tri thức Bài 21: Số có hai chữ số. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 1.
=> Giáo án tích hợp NLS Toán 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
CHỦ ĐỀ 6: CÁC SỐ ĐẾN 100
BÀI 21: SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
(6 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
Sau bài học này, HS sẽ:
- HS bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100).
- HS thực hiện được các bài tập củng cố kiến thức về số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100)
- HS vận dụng được cách đọc, viết số vào các tình huống đơn giản trong thực tế.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Bước đầu nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), từ đó biết đọc, viết các số có hai chữ số ( trong phạm vi 20, số tròn chục).
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng kĩ năng đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số để giải quyết một số tình huống thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số (theo hệ thập phân)(HĐ2,3)
Năng lực riêng:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: Nắm được cấu tạo số (theo hệ thập phân), biết đọc, viết các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục).
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp và diễn đạt, trình bày bằng lời trong việc hình thành các số trong phạm vi 10.
Năng lực số:
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
- 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
- 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD
- Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1.
- Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.
2. Đối với học sinh
- SGK
- Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
- Thiết bị di động/Máy tính/Máy tính bảng kết nối Internet (nếu điều kiện lớp học cho phép).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1: SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 2: CỦNG CỐ ĐỌC, VIẾT SỐ TRONG PHẠM VI 20
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - Củng cố đọc, viết số trong phạm vi 20 b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS viết và đọc trên bảng con các số lần lượt từ 10 đến 20. - GV nhận xét tuyên dương |
- HS thực hiện yêu cầu | |
2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố được cấu tạo số (theo hệ thập phân), biết đọc, viết các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục). - Củng cố đọc, viết số trong phạm vi 20 và viết số theo thứ tự liên tiếp tăng dần. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trang 6 SGK và yêu cầu: Các em hãy nắm được thứ tự số và tìm được số thích hợp.
- GV chia lớp làm 4 nhóm và phát cho mỗi nhóm tranh BT1 và yêu cầu: Các nhóm hãy điền số vào ô và cử 1 bạn đại diện nhóm trình bày trước lớp - GV nhận xét tuyên dương và kết luận đáp án đúng: a) 10,11,12,13,14; b) 14,15,16,17,18; c)12,13,14,15,16; d)15,16,17,18,19; e)11,12,13,14,15; g) 16,17,18,19,20. Nhiệm vụ 2: Bài 2: - GV yêu cầu HS quan sát tranh BT2 SGK trang 6 và đặt các câu hỏi: Các em hãy quan sát tranh và cho cô (thầy) biết trên bàn có: a) Mấy cái kẹo? b) Mấy gói quà? c) Mấy bông hoa?
- GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án chính xác: a) 15; b) 4; c) 5. |
- HS quan sát tranh và thực hiện yêu cầu.
- Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV
- HS lắng nghe và ghi chép bài.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và ghi chép bài
| |
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Thông qua hoạt động chơi vui, hấp dẫn, HS được củng cố đọc số trong phạm vi 20. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 3: Trò chơi: Đường đến Đảo giấu vàng - GV phổ biến cách chơi: + Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi sử dụng phần mềm https://vi.piliapp.com/random/dice/ gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. Nếu đến hình + Đọc số trong mỗi ô đi đến + Trò chơi kết thúc khi có người đến được Đảo giấu vàng. - GV hỗ trợ, quan sát và điều phối trò chơi Đường đến Đảo giấu vàng. - GV kết thúc trò chơi và tuyên bố HS chiến thắng.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 21. Số có hai chữ số (Tiết 3) |
- HS chú ý lắng nghe và tham gia trò chơi.
- HS chú ý lắng nghe.
HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà. | - 5.2.CB1b: HS biết cách sử dụng công cụ mô phỏng ngẫu nhiên (phần mềm gieo xúc xắc). - 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
|
TIẾT 3: CÁC SỐ TRÒN CHỤC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 4: CÁC SỐ TỪ 10 ĐẾN 99
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - HS vận dụng đọc, viết, xếp thứ tự các số có hai chữ số (trong phạm vi 20, số tròn chục). b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS viết và đọc trên bảng con các số lần lượt từ 10 đến 90. - GV nhận xét tuyên dương |
- HS thực hiện yêu cầu | |
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ a. Mục tiêu: - HS biết đọc, viết số có hai chữ số dựa vào cấu tạo thập phân của số theo hàng chục và hàng đơn vị (không cần đếm số lượng đồ vật như ở giai đoạn 10 số đầu). b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: - GV cho HS quan sát phần Khám phá trang 10 SGK. GV chỉ vào hàng thứ nhất hỏi: + Có mấy túi cà chua? Thêm mấy quả? + 2 Túi là mấy chục? + Hai túi 4 quả đọc là gì?
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng Lưu ý: HS có thể dùng thẻ 1 chục que tính và que tính lẻ trong hộp đồ dùng học tập để học bài này (thay hình ảnh quả). |
- HS quan sát tranh và trả lời được:
+ 2 túi, 4 quả + 2 chục + Hai mươi tư
- HS lắng nghe và ghi chép bài.
| |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số ( số gồm mấy chục và mấy đơn vị). - Củng cố về thứ tự các số từ 10 đến 99. - Củng cố đọc, viết số. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 2: Bài 1: Số? - GV yêu cầu HS quan sát tranh phần Hoạt động trang 10 SGK. GV chỉ vào hàng thứ nhất và hỏi: + Có mấy túi cà chua? Thêm mấy quả? + Hai túi là mấy chục? + Vậy 2 túi và 3 quả đọc là gì?
- GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án chính xác: 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị; 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị; 69 gồm 6 chục và 9 đơn vị; 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị; 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị. Nhiệm vụ 3: Bài 2: - GV sử dụng phần mềm Canva (mục Whiteboard) vẽ lại các dãy số và mời lần lượt 3 HS lên thao tác trực tiếp trên máy tính để điền số thích hợp vào ô trống.
- GV nhận xét tuyên dương và đưa ra đáp án đúng: a) 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 b) 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29; c) 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99. Nhiệm vụ 4: Bài 3: - GV yêu cầu học sinh quan sát tranh BT3 trang 11 SGK và yêu cầu HS: Tìm cách đọc số ghi trên mỗi con chim cánh cụt.
- GV nhận xét tuyên dương và đưa đáp án đúng: 50 – Năm mươi; 99 – Chín mươi chín; 15 – Mười lăm; 21 – Hai mươi mốt; 19 – Mười chín. |
- HS quan sát tranh và trả lời được:
+ 2 túi, 3 quả + 2 chục + Hai mươi ba
- HS nghe giảng và ghi chép bài vào vở.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS chú ý nghe giảng và ghi chép bài. | 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
|
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số (số gồm mấy chục và mấy đơn vị), biết về thứ tự, biết đọc, viết số các số từ 20 đến 99. b. Cách thức tiến hành: - GV lần lượt nêu các số có hai chữ số cho HS viết và đọc từ 20 đến 90. - GV nhận xét tuyên dương.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 21. Số có hai chữ số (Tiết 5) |
- HS lắng nghe, viết vào bảng con và phát biểu trước lớp.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà. |
TIẾT 5: CÁC SỐ TỪ 20 ĐẾN 99
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 6: CỦNG CỐ CÁC SỐ TỪ 0 ĐẾN 99
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - Củng cố cấu tạo số (số gồm mấy chục và mấy đơn vị), biết về thứ tự , biết đọc, viết số các số từ 20 đến 99. b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS viết và đọc trên bảng con các số lần lượt từ 20 đến 99. - GV nhận xét tuyên dương |
- HS thực hiện yêu cầu | |
2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố đọc, viết, thứ tự các số từ 0 đến 99. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: Số? - GV hướng dẫn HS quan sát bảng các số theo thứ tự từ 0 đến 99 và yêu cầu: + Các em hãy viết nhanh vào bảng con các số thích hợp còn thiếu. Sau đó các em hãy đọc nối tiếp nhau từ 0 đến 99. - GV nhận xét tuyên dương và kết luận đáp án đúng: 63,64, 65, 66; 73, 74, 75, 76; 83, 84, 85, 86. Nhiệm vụ 2: Bài 2: Số? - GV yêu cầu HS: Dựa vào cấu tạo số, các em hãy tìm các số tương ứng trong các ô. Sau đó hãy trao đổi với bạn bên cạnh mình.
- GV nhận xét tuyên dương, kết luận đáp án chính xác: 37,46,50,72,84,91. Nhiệm vụ 3: Trò chơi trắc nghiệm - GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz (chế độ Paper mode - HS dùng thẻ trả lời hoặc chế độ Classic nếu có thiết bị). Câu 1: Số "ba mươi sáu" được viết bằng chữ số như thế nào? A. 63 B. 306 C. 36 D. 30 Câu 2: Chữ số được đọc là "hai mươi mốt" là số nào dưới đây? A. 21 B. 12 C. 20 D. 201 Câu 3: Số 54 gồm có mấy chục và mấy đơn vị? A. Gồm 4 chục và 5 đơn vị B. Gồm 5 chục và 4 đơn vị C. Gồm 50 chục và 4 đơn vị D. Gồm 5 chục và 40 đơn vị Câu 4: Khi đếm xuôi các số từ 10 đến 20, số nào đứng ngay sau số 14? A. Số 13 B. Số 12 C. Số 16 D. Số 15 Câu 5: Bạn Lan có 2 chục cái nhãn vở, bạn Mai có thêm 5 cái nhãn vở nữa. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái nhãn vở? A. 25 cái nhãn vở B. 20 cái nhãn vở C. 52 cái nhãn vở D. 7 cái nhãn vở - GV truy cập trang web https://www. |
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và ghi chép bài.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và ghi chép bài
Đáp án: Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: D Câu 5: A |
2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.
5.2.CB1b: HS biết cách sử dụng công cụ mô phỏng ngẫu nhiên. |
3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - Củng cố đọc, viết số có hai chữ số. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 3: Trò chơi: Cánh cụt câu cá: - GV hướng dẫn HS cách chơi: + Chơi theo nhóm + Người chơi bắt đầu từ ô xuất phát. Khi đến lượt, người chơi sử dụng phần mềm https://vi.piliapp.com/random/dice/ gieo xúc xắc. Đếm số chấm ở mặt trên xúc xắc rồi di chuyển số ô bằng số chấm nhận được. + Câu con cá thích hợp với số ở ô đang đứng. Ví dụ, đến ô có số 14 thì câu con cá ghi mười bốn. + Trò chơi kết thúc khi câu được hết cá. - GV tổng kết trò chơi và tuyên dương nhóm HS chiến thắng.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 22. So sánh số có hai chữ số. |
- HS chú ý lắng nghe và tham gia trò chơi.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà. | - 5.2.CB1b: HS biết cách sử dụng công cụ mô phỏng ngẫu nhiên (phần mềm gieo xúc xắc). - 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
|






