Giáo án NLS Toán 1 kết nối Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Giáo án NLS Toán 1 kết nối tri thức Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 1.

=> Giáo án tích hợp NLS Toán 1 kết nối tri thức

Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

BÀI 31: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(3 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 

1. Kiến thức, kĩ năng

Sau bài học này, HS sẽ:

  • HS hiểu được ý nghĩa thực tế của phép trừ (hình thành phép trừ qua bài toán thực tế).
  • HS thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực tự chủ, tự học: HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề khi giải các bài toán thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.
  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt khi giải các bài toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày kết quả trước lớp.

Năng lực riêng: 

  • Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: HS phát triển tư duy qua giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
  • Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp và diễn đạt, trình bày kết quả trước lớp.

Năng lực số:

  • 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
  • 1.1.CB1b: HS tìm được dữ liệu, thông tin từ nội dung số (video AI) thông qua việc quan sát để trả lời câu hỏi.
  • 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
  • 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết vấn đề.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
  • Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận. 
  • Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
  • Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • KHBD
  • Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1.
  • Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)
  • Máy tính, máy chiếu.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz.

2. Đối với học sinh

  • SGK
  • Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
  • Thiết bị di động/Máy tính/Máy tính bảng kết nối Internet (nếu điều kiện lớp học cho phép).

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 

TIẾT 1: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

TIẾT 2:  LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: 

- GV giúp HS tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học. 

- GV giúp HS củng cố về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.

b. Cách thức tiến hành: 

- GV gọi 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đặt tính: 36 – 6.

- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 30

- GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau luyện tập về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số nhé.

   

   

   

   

   

   

   

- HS thực hiện yêu cầu

   

   

   

- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.

   

 

2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: 

- HS thực hiện được thuật toán trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. Từ đó HS biết cách vận dụng giải quyết một số bài toán thực tế đơn giản.

b. Cách thức tiến hành:

Nhiệm vụ 1: Bài 1: Tìm số thích hợp (theo mẫu). 

- GV hướng dẫn HS biết cách tính nhẩm “trừ dần, bớt 1” để tìm ra kết quả phép trừ đơn giản (theo mẫu câu a). Sau đó GV yêu cầu HS tự tính và nêu kết quả ý b); ý c).

kenhhoctap

- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: 15; 12.

 

Nhiệm vụ 2: Bài 2:

- GV tạo 4 câu Quiz tương ứng với 4 phép tính với đáp án dạng Đúng/Sai trên phần mềm Wordwall.

- GV hướng dẫn HS phát hiện vấn đề vì sao đúng, sai rồi nêu Đ (đúng) tương ứng phép tính có kết quả đúng, S (sai) tương ứng phép tính có kết quả sai.

- GV có thể cho HS chữa các kết quả sai thành kết quả đúng cho phép tính đó

kenhhoctap

- GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: Đ; S; S; Đ.

Nhiệm vụ 3: Bài 3: 

- GV tổ chức trò chơi Match up trên phần mềm Wordwall, cho HS nối hai phép tính có cùng kết quả với nhau.

kenhhoctap

GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng:

98 – 3 = 96 – 1; 66 – 5 = 65 – 4;

77 – 7 = 76 – 6; 

Nhiệm vụ 4: Bài 4: Tính nhẩm (theo mẫu)

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh BT4 trang 55 SGK và nêu câu hỏi: Có 18 bạn rùa và thỏ chơi trốn tìm, trong đó có 8 bạn rùa. Hỏi có bao nhiêu bạn thỏ?

kenhhoctap

GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng:

18 – 8 = 10 (bạn thỏ).

   

   

   

   

   

   

   

HS thực hiện yêu cầu

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.

   

- HS thực hiện yêu cầu.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe và ghi bài.

   

   

- HS lắng nghe và trả lời câu hỏi.

   

   

   

   

   

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài.

   

   

- HS thực hiện yêu cầu.

   

   

   

   

   

   

   

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.

2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.

3. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: 

- Thông qua hoạt động học tập hấp dẫn, HS được củng cố về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.

b. Cách thức tiến hành:

- GV gọi 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đặt tính  18 – 6.

GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: 12.

   

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- Ôn tập kiến thức đã học.

- Hoàn thành bài tập trong SBT.

- Đọc và chuẩn bị trước Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3).

   

   

   

   

   

   

- HS thực hiện yêu cầu.

   

- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.

   

   

- HS chú ý lắng nghe.

   

- HS chú ý lắng nghe.

   

   

   

   

- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà.

   

 

   

TIẾT 3:  LUYỆN TẬP

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Toán 1 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay