Giáo án Toán 1 kết nối Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
Giáo án Bài 31: Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số sách Toán 1 kết nối tri thức. Được thiết kế theo công văn 2345, chi tiết, đầy đủ. Giáo án là bản word, có thể tải về và dễ dàng chỉnh sửa. Bộ giáo án có đầy đủ các bài trong học kì 1 + học kì 2 của Toán 1 KNTT. Kéo xuống dưới để tham khảo chi tiết.
Xem: => Giáo án Toán 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ khác
Xem toàn bộ: Giáo án Toán 1 kết nối tri thức đủ cả năm
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
CHỦ ĐỀ 8: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 100
BÀI 31: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(3 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng:
Sau bài học này, HS sẽ:
- HS hiểu được ý nghĩa thực tế của phép trừ (hình thành phép trừ qua bài toán thực tế).
- HS thực hiện được phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề khi giải các bài toán thực tế có liên quan đến phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS rèn luyện tư duy, khả năng diễn đạt khi giải các bài toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS so sánh thảo luận trong nhóm và trình bày kết quả trước lớp.
Năng lực riêng:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giao tiếp toán học: HS phát triển tư duy qua giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,...
- Năng lực giải quyết vấn đề: Qua giải bài toán thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết giao tiếp và diễn đạt, trình bày kết quả trước lớp.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; chịu khó đọc sách giáo khoa, tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân.
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết luận.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, phát huy ý thức chủ động, trách nhiệm và bồi dưỡng sự tự tin, hứng thú trong việc học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đối với giáo viên
- KHBD
- Bộ đồ dùng dạy, học Toán 1.
- Những tư liệu, vật liệu để thực hiện được các trò chơi trong bài (SGK)
- Máy tính, máy chiếu.
2. Đối với học sinh
- SGK
- Vở ghi, dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1: PHÉP TRỪ SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
| HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN | HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - GV giúp HS tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học. - GV giúp HS củng cố về phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số. b. Cách thức tiến hành: - GV gọi 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đặt tính 22 + 42. - GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: 64. - GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau tìm hiểu về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số nhé. B. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ a. Mục tiêu: - HS thực hiện được thuật toán trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. - Dựa vào cấu tạo số (chục và đơn vị), HS nắm được quy tắc tính (gồm đặt tính rồi tính từ hàng đơn vị đến hàng chục). b. Cách thức tiến hành: - GV cho HS quan sát tranh phần Khám phá trang 52 SGK để dẫn dắt vào các phép trừ 76 – 5 = 71; 34 – 4 = 30.
- GV nhận xét tuyên dương và kết luận đáp án đúng. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - HS thực hiện đúng nội dung yêu cầu bài tập đặt ra. Biết cách thực hiện thuật toán trừ số có hai chữ số với số có một chữ số. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: Tính: - GV gọi 5 HS tính phép trừ (đã đạt tính sẵn), HS còn lại thực hiện vào bảng con (theo chỉ định của GV).
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: 15; 33; 65; 73; 90. Nhiệm vụ 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính. - GV có thể thực hiện thành hai bước: bước thứ nhất đặt đúng phép tính, GV kiểm tra cả lớp xem đã đặt phép tính đúng chưa rồi mới chuyển sang bước thức hai là tính.
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: 13; 42; 72; 90. Nhiệm vụ 3: Bài 3: - GV cho HS quan sát tranh BT3 trang 53 SGK và nêu yêu cầu: Thực hiện phép tính trên oto và tìm kết quả phía phải rồi nối lại để tìm chỗ đỗ cho xe oto.
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 47 – 2 = 45; 56 – 6 = 50; 78 – 5 = 73. Nhiệm vụ 4: Bài 4: - GV cho HS quan sát tranh BT4 trang 53 SGK và nêu yêu cầu: Một xe buýt chở 29 hành khách. Đến bến đỗ có 5 hành khách xuống xe. Hỏi trên xe buýt còn lại bao nhiêu hành khách?
- GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 29 – 5 = 24. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: - GV giúp HS củng cố phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. b. Cách thức tiến hành: - GV gọi 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đặt tính 28 – 6. - GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: 28 – 6 = 22.
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - Ôn tập kiến thức đã học. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Đọc và chuẩn bị trước Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 2). |
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.
- HS thực hiện yêu cầu
- HS chú ý lắng nghe và ghi bài vào vở.
- HS thực hiện yêu cầu
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép vào vở.
- HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS chú ý lắng nghe thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi chép bài vào vở
- HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS lắng nghe và thực hiện yêu cầu ở nhà. |
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
| HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN | HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - GV giúp HS tích cực vui tươi, thoải mái bước vào giờ học. - GV giúp HS củng cố về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. b. Cách thức tiến hành: - GV gọi 4 HS đại diện 4 tổ lên thi đặt tính: 24 – 4. - GV nhận xét tuyên dương đáp án đúng: 20 - GV dẫn dắt HS vào bài học: Trong bài học hôm nay, cô (thầy) trò mình cùng nhau luyện tập về phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số nhé. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - HS thực hiện được thuật toán trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số. Từ đó HS biết cách vận dụng giải quyết một số bài toán thực tế đơn giản. b. Cách thức tiến hành: Nhiệm vụ 1: Bài 1: Đặt tính rồi tính. - GV goi 4 HS đặt tính, gọi 4 HS khác thực hiện tính (GV kiểm tra phần đặt tính của HS, lưu ý từng hàng thẳng cột).
- GV nhận xét kết luận đáp án đúng: a) 57, 53; b) 68, 65; c) 97, 95. Nhiệm vụ 2: Bài 2: Số? - GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi và thực hiện phép cộng, trừ theo sơ đồ mũi tên rồi tìm số thích hợp trong mỗi ô.
- GV nhận xét tuyên dương đáp án chính xác: a) 57, 53; b) 48, 41. Nhiệm vụ 3: Bài 3: ………………………………………….. ………………………………………….. ………………………………………….. |
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe và chuẩn bị vào bài mới.
- HS thực hiện yêu cầu
- HS chú ý lắng nghe và ghi chép bài vào vở.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS lắng nghe và ghi bài.
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
Trên chỉ là 1 phần của giáo án. Giáo án khi tải về có đầy đủ nội dung của bài. Đủ nội dung của học kì I + học kì II
Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
Xem toàn bộ: Giáo án Toán 1 kết nối tri thức đủ cả năm



