Giáo án NLS Toán 11 kết nối Bài 20: Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Giáo án NLS Toán 11 kết nối tri thức Bài 20: Hàm số mũ và hàm số lôgarit. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 11.
Xem: => Giáo án tích hợp NLS Toán 11 kết nối tri thức
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 20. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
(1 tiết)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
- Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
- Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng, ...).
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu đưa ra lập luận trong quá trình khám phá, hình thành kiến thức, thực hành và vận dụng kiến thức về hàm số mũ và hàm số lũy thừa.
- Mô hình hóa toán học: Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng, ...).
- Giải quyết vấn đề toán học: vận dụng kiến thức về hàm số mũ và hàm số lôgarit vào giải quyết bài toán (vẽ đồ thị hàm số, so sánh, tìm tập xác định, tính giá trị biểu thức,...và các bài toán thực tế).
- Giao tiếp toán học: thông qua sử dụng thuật các thuật ngữ, khái niệm, công thức, kí hiệu toán học trong trình bày, thảo luận, làm việc nhóm.
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
Năng lực số:
- 5.3.NC1a: Sử dụng thành thạo phần mềm toán học (GeoGebra, Desmos) để vẽ, khảo sát đồ thị hàm số mũ và lôgarit, quan sát sự đối xứng và tiệm cận.
- 1.1.NC1b: Sử dụng các từ khóa chính xác để tìm kiếm các công cụ tính toán tài chính trực tuyến hoặc video bài giảng hỗ trợ.
- 3.1.NC1a: Tạo lập bảng tính điện tử (Excel/Google Sheets) để giải quyết bài toán lãi suất kép một cách trực quan và chính xác.
- 1.2.NC1b: Đánh giá, kiểm tra kết quả tính toán thủ công bằng các ứng dụng giải toán tin cậy.
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV:
- SGK, Tài liệu giảng dạy, KHBD.
- Đồ dùng dạy học.
- Hệ thống bài tập trắc nghiệm trên Quizizz/Azota.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Phần mềm: GeoGebra Classic (cài sẵn hoặc bản web), Google Sheets.
- Học liệu số: File GeoGebra mẫu có thanh trượt cho cơ số a.
2. Đối với HS:
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp.
- Đồ dùng học tập (bút, thước...).
- Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
- Smartphone/Laptop cài ứng dụng GeoGebra và Google Sheets/Excel.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Hàm số mũ
a) Mục tiêu:
- Nhận biết và thể hiện được khái niệm hàm số mũ.
- Nhận dạng được đồ thị của hàm số mũ.
- Giải thích được các tính chất của hàm số mũ thông qua đồ thị của chúng.
- Giải quyết được một số bài toán liên quan đến hàm số mũ.
b) Nội dung:
HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện các hoạt động 1, 2, ví dụ 1, luyện tập 1.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi. HS vẽ được đồ thị của hàm số mũ, nhận dạng đồ thị, phát hiện các tính chất biến thiên của hàm số mũ.
d) Tổ chức thực hiện:
| HĐ CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS suy nghĩ, tính toán làm HĐ 1.
- GV giới thiệu khái niệm hàm số mũ. + Chú ý điều kiện của + HS trả lời Câu hỏi (SGK): nhận biết hàm số mũ, giải thích.
- HS làm HĐ 2, để tìm hiểu về đồ thị và tính chất của hàm số mũ. + Thực hiện a, b, nối các điểm ta được hình dạng đồ thị hàm số + c) Xác định tập giá trị, hàm số đồng biến, nghịch biến trong khoảng nào? + Dựa vào đồ thị, hàm số có liên tục trên khoảng xác định không?
- GV cho HS dự đoán khi nào thì hàm số nghịch biến trên - GV tổng kết về đồ thị và tính chất của hàm số mũ. + Nhấn mạnh: trường hợp
- HS quan sát Ví dụ 1. GV cho HS nêu một số tính chất dựa vào việc quan sát đồ thị: + Hàm số có tập giá trị là gì? + Hàm số nghịch biến hay đồng biến trên các khoảng nào? - HS thực hiện Luyện tập. + Nhìn vào dạng hàm số, nhận biết hàm số đồng biến hay nghịch biến trên + HS vẽ đồ thị để kiểm tra, so sánh. - GV yêu cầu HS mở ứng dụng GeoGebra trên điện thoại/máy tính. - GV nêu nhiệm vụ: + Tạo một thanh trượt (Slider) a với thiết lập: Min = 0.1, Max = 5, Step = 0.1. + Nhập hàm số: + Kéo thanh trượt a chia làm 2 trường hợp: a > 1 (ví dụ a=2) và 0 < a < 1 (ví dụ a=0.5). - GV đặt câu hỏi: Đồ thị luôn đi qua điểm nào? Trục nào là tiệm cận? Khi nào hàm đồng biến/nghịch biến? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu, thảo luận nhóm. - HS thao tác trên màn hình cảm ứng và quan sát sự thay đổi của đồ thị. - GV quan sát hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày. - GV kết luận: Luôn qua (0;1). Tiệm cận ngang y=0 (Trục Ox). - GV chốt kiến thức hàm số mũ. - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. | 1. Hàm số mũ HĐ 1: a) Với Với Với b) Biểu thức có nghĩa với mọi giá trị của Kết luận Cho Hàm số Câu hỏi: a) b) c) có cơ số là d) HĐ 2: a) đính kèm dưới hoạt động b)
c) Tập giá trị: Tính chất biến thiên: + Hàm số đồng biến trên + Hàm số liên tục trên Kết luận Hàm số + Có tập xác định là + Đồng biến trên + Liên tục trên + Có đồ thị đi qua các điểm
Ví dụ 1 (SGK -tr.17) Luyện tập Đồ thị hàm số
| 1.1.NC1b: Thao tác thành thạo với công cụ thanh trượt (slider) để khảo sát sự biến thiên của hàm số theo tham số. 5.3.NC1a: Quan sát đối tượng toán học (đồ thị) trong môi trường động để rút ra tính chất đại số. |
Đáp án HĐ2a:
| -3 | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 | |
| 0,125 | 0,25 | 0,5 | 1 | 2 | 4 | 8 |
Hoạt động 2: Hàm số lôgarit
a) Mục tiêu:
- Nhận biết và thể hiện được khái niệm hàm số lôgarit.
- Nhận dạng được đồ thị của hàm số lôgarit.
- Giải thích được các tính chất của hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
- Giải quyết được một số bài toán liên quan đến hàm số lôgarit.
b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, chú ý nghe giảng, thực hiện các hoạt động 3, 4, ví dụ 2, vận dụng.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi. HS vẽ được đồ thị của hàm số lôgarit, nhận dạng đồ thị, phát hiện các tính chất biến thiên của hàm số mũ.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 6.15, 16, 17 (SGK-tr.19) và các câu hỏi TN.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS. Vẽ đồ thị hàm số mũ, lôgarit, tìm tập xác định của hàm số.
d) Tổ chức thực hiện:
Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz.
- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập:
Câu 1. Cho A. Tập xác định của hàm số B. Tập giá trị của hàm số C. Tập xác định của hàm số D. Tập giá trị của hàm số Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó? A. B. C. D. Câu 3. Cho đồ thị của các hàm số
A. B. C. D. Câu 4. Tập xác định D của hàm số A. B. C. D. Câu 5. Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng. Sau A. Trên 11% B. Trên 10% C. Dưới 10% D. Dưới 9% |
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
- HS sử dụng điện thoại truy cập, nhập tên và làm bài trong 10 phút.
- Hệ thống tự động chấm điểm.
- GV quan sát và hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.
- GV chiếu bảng xếp hạng.
- Chữa các câu HS sai nhiều dựa trên báo cáo thống kê của Quizizz.
- Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.
Đáp án trắc nghiệm
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| B | A | C | B | C |
[2.1.NC1a: HS sử dụng thiết bị cá nhân để thực hiện tương tác (trả lời câu hỏi, xem bảng xếp hạng) thông qua công nghệ số].
Nhiệm vụ 2: Hoàn thành bài tập trong SGK tr.19
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
=> Giáo án dạy thêm toán 11 kết nối bài 20: Hàm số mũ và hàm số lôgarit



