Giáo án NLS Toán 6 kết nối Chương 8 Luyện tập chung (1)

Giáo án NLS Toán 6 kết nối tri thức Chương 8 Luyện tập chung (1). Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Toán 6.

=> Giáo án tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 57

(2 tiết)

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

  • Nắm vững được kiến thức về các quan hệ: điểm thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, hai điểm cùng phía hoặc khác phía đối với một điểm, hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau; về các khái niệm: tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực tư duy và lập luận toán học.
  • Năng lực mô hình hóa toán học.
  • Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
  • Năng lực giao tiếp toán học.
  • Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

Năng lực riêng: 

  • Nhận biết được và mô tả được bằng lời nói hoặc kí hiệu: điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng, hai đường thẳng song song hay cắt nhau.
  • Nhận biết được điểm nằm giữa hai điểm, hai điểm năm cùng phía hay khác phía đối với một điểm.
  • Đọc đúng tên đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
  • Đo được độ dài các đoạn thẳng cho trước.

Năng lực số:

  • 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (Tương tác Video AI, phần mềm trắc nghiệm Quizizz).
  • 2.2.TC1a: Lựa chọn và sử dụng công cụ lưu trữ số (Padlet) để chia sẻ bài làm thực hành.
  • 3.1.TC1a: Sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh cơ bản để cắt cúp, làm nét hình ảnh chụp nộp bài.
  • 6.2.TC1a: Sử dụng công cụ trí tuệ nhân tạo (AI Chatbot) cơ bản để tìm hiểu ứng dụng thực tiễn của "trung điểm" trong thiết kế các đồ vật quen thuộc.

3. Phẩm chất

  • Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên: 

  • SGK, KHBD.
  • Giáo án PPT, PBT (ghi đề bài cho các hoạt động trên lớp).
  • Các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,... 
  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
  • Hệ thống bài tập trắc nghiệm trên Quizizz/Azota/website kenhhoctap.edu.vn

2. Đối với học sinh: 

  • SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp.
  • Đồ dùng học tập (bút, thước...).
  • Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
  • Thiết bị di động/Máy tính bảng (nếu điều kiện lớp học cho phép) để tham gia hoạt động luyện tập và vận dụng.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: Giúp HS có hứng thú và gợi động cơ với nội dung bài học.

b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dưới sự hướng dẫn của GV.

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS nhớ lại kiến thức cũ, thực hiện trả lời hoàn thành câu hỏi.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại kiến thức, dẫn dắt HS vào bài - Bài: Luyện tập chung trang 57. 

[2.1.TC1a: HS quan sát thiết bị hiển thị và thực hiện tương tác được xác định rõ ràng (lắng nghe, trích xuất dữ liệu) với nội dung số (Video AI) để nhận biết tình huống toán học.]

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động: Phân tích các ví dụ (Ví dụ 1, Ví dụ 2)

a) Mục tiêu: HS ôn lại các kiến thức đã học và luyện tập áp dụng kiến thức về số thập phân, các phép toán của số thập phân.

b) Nội dung: HS đọc hiểu SGK để tìm hiểu nội dung và hoàn thành các yêu cầu của GV để giải Ví dụ 1 + Ví dụ 2

c) Sản phẩm: HS biết cách giải và trình các dạng toán áp dụng các định lí đã học, hoàn thành các ví dụ: Ví dụ 1, Ví dụ 2.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

a. Mục tiêu: HS củng cố lại kiến thức về số thập phân, các phép toán với số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.

b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập 8.19 – 8.21 (SGK-tr57)

d. Tổ chức thực hiện: 

Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot/Azota/Google Forms hoặc trang web kenhhoctap.edu.vn

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập:

Câu . Cho hình vẽ sau, dùng kí hiệu để mô tả hình vẽ đó

kenhhoctap

A. A ∈ m; A ∈ n; A ∈ q

B. A ∉ m; A ∈ n; A ∈ q

C. A ∈ m; A ∈ n; A ∉ q

D. A ∈ m; A ∉ n; A ∈ q

Câu 2. Cho bốn điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường thẳng và hai điểm M, N nằm cùng phía đối với điểm Q, hai điểm N và P nằm khác phía đối với điểm Q. Điểm N nằm giữa M và P. Chọn hình vẽ đúng là

A. kenhhoctap         

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap        

D. kenhhoctap

Câu 3. Gọi I là một điểm thuộc đoạn thẳng MN. Khi IM = 4cm, MN = 7cm thì độ dài đoạn thẳng IN là?

A. 3 cm       

B. 1,5cm     

C. 11 cm      

D. 5cm

Câu 4. Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 10cm. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B. Biế rằng MA = MB + 2cm. Tính độ dài các đoạn thẳng MA; MB.

A. MA = 8cm; MB = 2cm

B. MA = 7cm; MB = 5cm

C. MA = 6cm; MB = 4cm

D. MA = 4cm; MB = 6cm

Câu 5. Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng và điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng MN, NP. Biết MN = 5cm, NP = 9cm. Tính độ dài đoạn thẳng HK.

A. 4cm        

B. 7cm        

C. 14cm      

D. 28cm

Câu 6. Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 4cm. Gọi Mvà N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC và BC. Tính độ dài đoạn MC và NC.

A. MC = NC = 2cm

B. MC = 1cm; NC = 2cm

C. MC = 2cm; NC = 1cm

D. MC = NC = 1cm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS sử dụng điện thoại truy cập, nhập tên và làm bài trong 10 phút.

- Hệ thống tự động chấm điểm.

- GV quan sát và hỗ trợ.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.

- GV chiếu bảng xếp hạng.

- Chữa các câu HS sai nhiều dựa trên báo cáo thống kê.

- Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

Đáp án trắc nghiệm

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
CAACBC

[2.1.TC1a: Học sinh thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên (đọc câu hỏi trên màn hình, chọn đáp án) với công nghệ số để ôn tập kiến thức.

1.2.TC1b: Học sinh thực hiện phân tích và đánh giá dữ liệu số (các phương án trả lời trắc nghiệm) để chọn ra kết quả chính xác.]

Nhiệm vụ 2: Hoàn thành bài tập trong SGK tr.57

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS.

- GV giao nhiệm vụ cho HS phải hoàn thành tất cả các bài tập từ 8.19 – 8.21 – SGK tr.57

- GV cũng có thể bổ sung thêm các bài tập có nội dung thực tế như tính nồng độ dung dịch, tính giá hàng khuyến mất; tăng trưởng và suy thoái; tỉ lệ bản đó, nhằm bổ sung các kiến thức thực tế cho HS.

- GV yêu cầu: Sau khi làm xong, các nhóm hãy chụp ảnh bài giải chi tiết và tải lên bảng trắng điện tử Padlet của lớp. Các nhóm dùng tính năng bình luận (comment) để nhận xét, kiểm tra chéo cách giải thích của nhau.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành cá nhân, trao đổi nhóm thực hiện các bài tập GV yêu cầu.

- GV quan sát, hỗ trợ, hướng dẫn HS.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- Mỗi BT GV mời đại diện một vài HS trình bày kết quả. 

- Các HS khác chú ý hoàn thành bài, theo dõi nhận xét bài các bạn trên bảng.

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRONG SGK

Bài 8.19:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

[3.1.TC1a: Sử dụng được phần mềm chỉnh sửa ảnh cơ bản trên thiết bị di động để thao tác cắt cúp (crop) viền thừa, tinh chỉnh độ sáng giúp hình ảnh bài giải tự luận rõ nét trước khi nộp.

2.2.TC1a: Lựa chọn và sử dụng công cụ lưu trữ số (Padlet) để chia sẻ nhanh tệp tin hình ảnh bài làm lên không gian chung, giúp GV dễ dàng trình chiếu và đánh giá chéo.]

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay