Giáo án NLS Địa lí 11 kết nối Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi

Giáo án NLS Địa lí 11 kết nối tri thức Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Địa lí 11.

=> Giáo án tích hợp NLS Địa lí 11 kết nối tri thức

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 31: KINH TẾ CỘNG HÒA NAM PHI

I. MỤC TIÊU 

1. Kiến thức 

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Trình bày được đặc điểm khái quát sự phát triển kinh tế, các đặc điểm nổi bật của các ngành kinh tế Cộng hòa Nam Phi. 
  • Sưu tầm, chọn lọc, thu thập được tư liệu từ các nguồn khác nhau về kinh tế Cộng hòa. 

2. Năng lực

Năng lực chung: 

  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
  • Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.

Năng lực địa lí: 

  • Sử dụng các công cụ Địa lí học: 

+ Đọc được bản đồ phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; bản đồ phân bố công nghiệp Cộng hòa Nam Phi. 

+ Nhận xét, phân tích được các bảng số liệu thống kê (GDP và tốc độ tăng GDP; sản lượng mới một số sản phẩm nông nghiệp; công nghiệp; trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ).

+ Vẽ được biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hòa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi từ số liệu đã cho. 

  • Khai thác internet phục vụ môn học: Tìm kiếm, chọn lọc thông tin từ các trang web về nội dung bài học.   
  • Cập nhật thông tin và liên hệ thực tế: Tìm kiếm được thông tin từ các nguồn tin cậy để cập nhật số liệu về một vấn đề liên quan đến nội dung bài học. 

Năng lực số (NLS):

  • [1.1.NC1b]: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
  • [3.1.NC1a]: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.
  • [6.2.NC1a]: Tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ AI (Trí tuệ nhân tạo) để đạt hiệu quả cao hơn trong học tập.
  • [6.3.NC1a]: Đánh giá được độ chính xác và tin cậy của các hệ thống AI. 

3. Phẩm chất

  • Ham học: Thích đọc sách, báo, tìm tư liệu trên internet để mở rộng hiểu biết. 
  • Thái độ tôn trọng các giá trị nhân văn khác nhau. 

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • SGK, SGV Địa lí 11. 
  • Máy tính, máy chiếu. 
  • Bản đồ phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Cộng hòa Nam Phi.
  • Bản đồ phân bố công nghiệp Cộng hòa Nam Phi.
  • Tranh ảnh, video về kinh tế của Cộng hòa Nam Phi.
  • Nền tảng số: Google Workspace (Docs, Sheets, Slides), Padlet, phần mềm AI (ChatGPT, Copilot, Gemini).
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
  • Đường link một số trang web tìm hiểu dữ liệu về Cộng hòa Nam Phi:

https://cacnuoc.vn/

https://data.worldbank.org

https://www.gso.gov.vn

2. Đối với học sinh

  • SGK, SBT Địa lí 11.
  • Thiết bị di động thông minh/Laptop có kết nối Internet.
  • Tài khoản sử dụng các công cụ AI tạo sinh.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Trình bày được khái quát sự phát triển nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi. 

- Nhận xét, phân tích được bảng số liệu về GDP; tốc độ tăng GDP và cơ cấu GDP của Cộng hòa Nam Phi. 

b. Nội dung: GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, khai thác Bảng 31.1, thông tin mục I SGK tr.159 và trả lời câu hỏi: Hãy trình bày khái quát sự phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về tình hình phát triển kinh tế Cộng hòa Nam Phi và chuẩn kiến thức GV. 

d. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV gợi mở cho HS (bằng phương pháp đàm thoại): Với những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của đất nước Nam Phi, đất nước cầu vồng đã khẳng định và luôn giữ vững vị thế một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới. 

- GV yêu cầu HS làm cá nhân, khai thác Bảng 31.1, thông tin mục I SGK tr.159 và trả lời câu hỏi: Hãy trình bày khái quát về sự phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (Đính kèm Bảng phía dưới Hoạt động 1). 

- GV gợi ý cho HS:

+ Nhận xét về GDP và tốc độ GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2020. 

+ Nhận xét cơ cấu GDP của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2020. 

- GV hướng dẫn HS truy cập trang web của Ngân hàng Thế giới (data.worldbank.org) trên thiết bị số nhằm tra cứu, lấy dữ liệu cập nhật về GDP của Nam Phi ở năm gần nhất (sau 2020) để bổ sung vào phần nhận xét thêm phần sinh động, thực tiễn.

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS khai thác hình ảnh, bảng, thông tin trong mục và trả lời câu hỏi.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện 1 – 2  nhóm HS trình bày kết quả thảo luận tình hình phát triển kinh tế Cộng hòa Nam Phi. 

- GV yêu cầu các  1 – 2 nhóm HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh giá, kết luận: Nam Phi– nền kinh tế công nghiệp hóa đa dạng nhất trên lục địa đã đóng góp cho Châu Phi những tích cực về mặt kinh tế và có tầm ảnh hưởng đến bản đồ kinh tế thế giới. 

- GV chuyển sang nội dung mới. 

I. Tình hình phát triển kinh tế

- GDP của Cộng hòa Nam Phi tăng hơn gấp đôi trong giai đoạn 2000 – 2020. Từ 151,8 tỉ USD (năm 2000) tới 335,4 tỉ USD (năm 2020).   

- Tốc độ tăng trưởng GDP không đều, năm 2020 suy giảm (-0,6%).

- Ngành dịch vụ đóng góp tỉ trọng cao nhất vào GDP của Cộng hòa Nam Phi (hơn 60%), sau đó ngành công nghiệp và xây dựng (hơn 20%), ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất (2,5% năm 2020).

[1.1.NC1b]: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin trong môi trường số.

Bảng 31.1. Một số chỉ số kinh tế của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020

Năm  

Chỉ số

2000201020192020
GDP theo giá hiện hành (tỉ USD)151,8417,4387,9335,4
Tốc độ tăng GDP (%)4,23,00,16,4

Cơ cấu GDP 

(%)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2,62,12,02,5
Công nghiệp và xây dựng28,225,323,623,4
Dịch vụ61,264,364,464,6
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 8,08,310,09,5

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

 

Hoạt động 2: Tìm hiểu ngành nông nghiệp, lâm nghiệp 

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Trình bày được sự phát triển của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của Cộng hòa Nam Phi. 

- Đọc được bản đồ phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Cộng hòa Nam Phi năm 2020. 

- Nhận xét, phân tích được bảng số liệu thống kê sản phẩm nông nghiệp. 

b. Nội dung: GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm nhỏ (4 – 6 HS/nhóm), khai thác Hình 31.1, Bảng 31.2, thông tin mục II.1 SGK tr.159 - 161 và trả lời câu hỏi: Hãy trình bày một số đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Cộng hòa Nam Phi. 

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về tình hình phát triển và phân bố ngành nông nghiệp Cộng hòa Nam Phi và chuẩn kiến thức của GV. 

d. Tổ chức hoạt động: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 3: Công nghiệp 

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Trình bày được các đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi. 

- Xác định được sự phân bố của các ngành công nghiệp thông qua bản đồ phân bố công nghiệp. 

- Nhận xét, phân tích được bảng số liệu công nghiệp. 

b. Nội dung: GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, khai thác Hình 31.2, Bảng 31.3, thông tin mục II.2 SGK tr.161 - 163 và trả lời câu hỏi: Hãy trình bày đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Cộng hòa Nam Phi. 

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp Cộng hòa Nam Phi và chuẩn kiến thức của GV. 

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HSDỰ KIẾN SẢN PHẨMNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

GV gợi mở cho HS (bằng phương pháp đàm thoại): Ngành công nghiệp là một trong những ngành thế mạnh của Nam Phi khi ngành công nghiệp của quốc gia cầu vồng chiếm tới 40% tổng sản lượng công nghiệp của Châu Phi. 

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, khai thác Hình 31.2, Bảng 31.3, thông tin mục II.2 SGK tr.161 – 163 và trả lời câu hỏi (Đính kèm phía dưới Hoạt động 3): Hãy trình bày đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Cộng hòa Nam Phi. 

- GV gợi ý HS sử dụng công cụ AI (Gemini/Copilot) bằng câu lệnh: "Đóng vai một chuyên gia phân tích kinh tế, hãy tóm tắt ngắn gọn lý do vì sao ngành khai thác khoáng sản lại là mũi nhọn của Nam Phi và điều này mang lại thách thức gì?" để mở rộng tư duy.

- GV đặc biệt lưu ý HS phải thực hiện đánh giá được độ chính xác và tin cậy của hệ thống AI bằng cách đối chiếu thông tin về sản lượng vàng, kim cương do AI cung cấp với Bảng số liệu 31.3 trong SGK trước khi ghi chép làm tài liệu học tập.

GV cung cấp thêm cho HS một số hình ảnh liên quan đến ngành công nghiệp Cộng hòa Nam Phi

        kenhhoctap   

Các thợ mỏ chuẩn bị khai một thiết bị khoan                  ở mỏ vàng tại Nam Phi

kenhhoctap

Vùng đất nghèo ở Nam Phi sở hữu mỏ crom

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS đọc thông tin SGK, quan sát hình ảnh, thảo luận và trả lời câu hỏi.

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

-  GV mời đại diện 1 – 2 HS nêu tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp Cộng hòa Nam Phi.

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có).

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV đánh giá, nhận xét, và kết luận: Ngành công nghiệp là ngành mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi. Hiện nay ngành công nghiệp của Lục địa đen là ngành có đóng góp lớn nhất đối với sự dịch chuyển của nền kinh tế, đồng thời ngành khai khoáng đã đem lại cho Nam Phi nguồn ngoại tệ to lớn.

- GV chuyển sang Hoạt động mới.

2. Ngành công nghiệp

- Tình hình phát triển: 

+ Cộng hòa Nam Phi là một trong những nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi. 

+ Mặc dù tỉ trọng GDP có xu hướng giảm mạnh nhưng ngành công nghiệp vẫn là ngành kinh tế quan trọng của Cộng hòa Nam Phi, chiếm 25,9% GDP và sử dụng gần ¼ lực lượng lao động cả nước. 

+ Là ngành tạo nên nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng cho đất nước. 

- Các ngành công nghiệp quan trọng:

+ Khai thác khoáng sản là ngành công nghiệp mũi nhọn, tạo nên nhiều việc làm và đem lại nguồn thu ngoại tệ quan trọng. Ngành này tập trung tại khu vực nội địa, nơi có tài nguyên khoáng sản phong phú. 

+ Luyện kim phát triển trên cơ sở nguồn tài nguyên khoáng sản sẵn có. 

+ Điện tử - tin học, sản xuất ô tô, dệt may, hóa chất cũng là ngành công nghiệp quan trọng của đất nước. 

- Các trung tâm công nghiệp: Kếp – tao, Giô – han – ne – xbơc, Po Ê – li – da – bét, Đông Luân Đôn, Đuốc – ban. 

- [6.2.NC1a]: Phát triển các ứng dụng AI để giải quyết vấn đề.

- [6.3.NC1a]: Đánh giá và lọc được thôn tin từ các nguồn   được tạo ra/xử lí bằng AI.

kenhhoctap

Bảng 31.3. Sản lượng khai thác một số khoáng sản của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2020 - 2020

Năm  

Sản phẩm 

201020152020
Vàng (tấn)189,0145,096,0

Kim cương 

(triệu ca – ra)

8,98,28,5
Than đá (triệu tấn)257,2252,2248,1

(Nguồn: Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ, 2022)

 

Hoạt động 4: Dịch vụ 

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS:

- Trình bày được các đặc điểm phát triển ngành dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi. 

- Trình bày và giải thích tại sao ngoại thương, giao thông vận tải, tài chính và du lịch có vai trò hết sức quan trọng trong nền kinh tế của Cộng hòa Nam Phi. 

- Đọc được bản đồ về ngành dịch vụ. 

- Nhận xét, phân tích được bảng số liệu về ngành dịch vụ. 

b. Nội dung: GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, khai thác Hình 31.3, Bảng 31.4, thông tin mục II.3 SGK tr.163 – 164 và trả lời câu hỏi: Hãy trình bày đặc điểm của một số ngành dịch vụ ở Cộng hòa Nam Phi.

c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS về đặc điểm ngành dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi và chuẩn kiến thức của GV. 

d. Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS: 

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích bản đồ cho HS. 

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ và phân tích bảng số liệu cho HS.

b. Nội dung: 

GV cho HS chơi trò chơi trắc nghiệm trên nền tảng Quizizz/Kahoot về Kinh tế Cộng hòa Nam Phi. 

- GV cho HS trả lời câu hỏi bài tập phần Luyện tập SGK tr.164. 

c. Sản phẩm: Đáp án phần Luyện tập của HS và chuẩn kiến thức của GV. 

d. Tổ chức thực hiện:

Nhiệm vụ 1. Chơi trò chơi trắc nghiệm

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV tổ chức game trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot.

- GV cung cấp mã phòng thi.

- Bộ câu hỏi trắc nghiệm:

Trường THPT:………………………………………….

Lớp:……………………………………………………..

Họ và tên:……………………………………………….

PHIẾU BÀI TẬP ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

BÀI 31: KINH TẾ CỘNG HÒA NAM PH 

kenhhoctap

Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi?

A. Thuộc thành viên của G20. 

B. Là một trong ba nền kinh tế lớn nhất châu Phi. 

C. Có trình độ khoa học – công nghệ phát triển nhất châu Phi.   

D. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.     

Câu 2: Ở Cộng hoà Nam Phi, diện tích đất trồng trọt chiếm bao nhiêu phần diện tích đất nông nghiệp?

A. 1/2.                    B. 1/5.                    C. 4/5.                    D. 2/3.

Câu 3: Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp thường phát triển ở khu vực nào sau đây?

A. Khu vực nội địa khô hạn

B. Khu vực phía Tây Nam.

C. Vùng ven biển phía đông nam và phía nam.

D. Khu vực giáp biên giới với Na-mi-bi-a.

Câu 4. Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hoà Nam Phi là

A. chế biến lâm sản.                                       

B. khai khoáng.

C. sản xuất ô tô.                                              

D. luyện kim

Câu 5: Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hoà Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

A. vùng ven biển Đại Tây Dương.                   

B. vùng ven biển Ấn Độ Dương.

C. khu vực phía bắc lãnh thổ.                          

D. khu vực phía tây

Câu 6: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hoà Nam Phi là

A. dược phẩm, hoá chất và lương thực.            

B. máy móc, thiết bị điện tử.

C. xăng, dầu, thực phẩm chế biến.                   

D. quặng kim loại và nông sản.

Câu 7: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- [5.2.NC1b]: HS sử dụng thiết bị cá nhân truy cập phòng thi để trả lời câu hỏi trực tuyến trong thời gian 13 phút, hệ thống sẽ tự động chấm điểm và xếp hạng.

- GV quan sát, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết). 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận

- Hệ thống tự động chấm điểm và xếp hạng.

- GV chiếu bảng xếp hạng và chữa nhanh câu sai nhiều nhất.

Câu hỏi1234567
Đáp ánDBCBBDB
Câu hỏi 8910111213 
Đáp án AACCBA 

- GV yêu cầu các HS khác lắng nghe, đọc đáp án khác (nếu có).

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

 - GV nhận xét, đánh giá và chốt đáp án.

- GV chuyển sang nội dung mới. 

Nhiệm vụ 2. Trả lời câu hỏi bài tập  - phần Luyện tập SGK tr.164

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV nêu yêu cầu: 

1. Dựa vào bản đồ phân bố công nghiệp (hình 31.2), hãy xác định cơ cấu ngành công nghiệp của các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi.

kenhhoctap

2. Dựa vào bảng 31.4, hãy vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020. Nêu nhận xét.

Bảng 31.4. Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 – 2020

(Đơn vị: tỉ USD)

Năm  20002005201020152020
Xuất khẩu 37,068,2107,696,195,2
Nhập khẩu33,168,8102,8100,678,3

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

- [3.1.NC1a] Ở bài tập 2, GV khuyến khích HS áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung số bằng cách nhập số liệu Bảng 31.4 vào phần mềm Microsoft Excel hoặc Google Sheets, tự động khởi tạo biểu đồ cột ghép, tùy chỉnh tên biểu đồ, số liệu trục tung/trục hoành và màu sắc trực quan, khoa học.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS làm việc cá nhân, dựa vào kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ 

- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết. 

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời đại diện HS trình bày trước lớp. 

- GV mời HS nhận xét, đặt câu hỏi (nếu có)

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xét, đánh và chốt đáp án: 

1. Cơ cấu ngành công nghiệp của các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi:

+ Trung tâm công nghiệp Prê-tô-ri-a có các ngành: sản xuất ô tô, thực phẩm, dệt may, khai thác kim cương.

+ Trung tâm công nghiệp Giô-han-ne-xbua có các ngành: sản xuất ô tô, thực phẩm, luyện kim màu, hóa chất, khai thác vàng.

+ Trung tâm công nghiệp Đuốc-ban có các ngành: sản xuất ô tô, thực phẩm, luyện kim màu, luyện kim đen.

+ Trung tâm công nghiệp Đông Luân Đôn có các ngành: thực phẩm, dệt may, chế biến lâm sản.

+ Trung tâm công nghiệp Po Ê-li-da-bét có các ngành: sản xuất ô tô, hóa chất, luyện kim đen, dệt may.

+ Trung tâm công nghiệp Kếp-tao có các ngành: sản xuất ô tô, dệt may, chế biến lâm sản.

2. Vẽ biểu đồ và nhận xét

- Nhận xét: Nhìn chung, giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Cộng hòa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020 đều có sự biến động, tăng nhanh trong giai đoạn từ 2000 - 1020 và giảm dần từ 2010 đến 2020. Cụ thể:

+ Giá trị xuất khẩu năm 2000 đạt 37 tỉ USD tăng nhanh đến năm 2010 đạt 107,6 tỉ USD, sau đó giảm dần xuống còn 93,2 tỉ USD năm 2020.

+ Giá trị nhập khẩu năm 2000 đạt 33,1 tỉ USD tăng nhanh đến năm 2010 đạt 102,8 tỉ USD, sau đó giảm dần xuống còn 78,3 tỉ USD năm 2020.

+ Trong giai đoạn này chỉ có 2 thời kì giá trị xuất nhập khẩu của Nam Phi ở mức nhập siêu đó là thời kì 2005 và 2015, các thời kì còn lại đều là nước xuất siêu.

- GV chuyển sang nội dung mới. 

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS rèn luyện năng lực khai thác thông tin từ internet và các nguồn thông tin khác để mở rộng kiến thức và hiểu sâu sắc hơn nội dung bài học. 

b. Nội dung: GV cho HS trả lời câu hỏi bài tập phần Vận dụng SGK tr.164. 

c. Sản phẩm: Bài văn ngắn tìm hiểu về một số sản phẩm nông nghiệp hoặc một số sản phẩm nông nghiệp đặc trưng của Cộng hòa Nam Phi.

d. Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Địa lí 11 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay