Giáo án NLS Khoa học 4 kết nối Bài 17: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi
Giáo án NLS Khoa học 4 kết nối tri thức Bài 17: Chăm sóc cây trồng, vật nuôi. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Khoa học 4.
=> Giáo án tích hợp NLS Khoa học 4 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: …/…/…
Ngày dạy: …/…/…
BÀI 17: CHĂM SÓC CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI (2 TIẾT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
Sau bài học này, HS:
- Vận dụng được kiến thức về nhu cầu sống của thực vật và động vật để đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó.
- Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng hoặc vật nuôi ở nhà.
2. Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học, biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tham gia tích cực vào các trò chơi, hoạt động khám phá kiến thức.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm.
Năng lực riêng:
- Vận dụng được các kiến thức đã học để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở nhà.
Năng lực số:
- 1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu thông qua truy vấn đơn giản bằng giọng nói/văn bản.
- 2.1.CB2a: Lựa chọn và sử dụng được các công nghệ số đơn giản để tương tác, học tập (làm bài tập trực tuyến).
- 3.1.CB2a: Chọn và sử dụng được công cụ kĩ thuật số đơn giản để tạo ra sản phẩm nội dung số (chụp ảnh, lập nhật kí số).
- 6.1.CB2b: Nhận biết được một số thiết bị thông minh, hệ thống IoT đơn giản trong nông nghiệp (cảm biến độ ẩm, nhiệt độ).
- 6.2.CB2b: Tương tác được với các hệ thống AI cơ bản (Trợ lý ảo, Ứng dụng nhận diện hình ảnh).
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi, làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC:
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên:
- KHBD, SGK.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz, Công cụ Trợ lý ảo AI (Google Assistant/Siri/Copilot).
- Máy tính, máy chiếu.
- Các tranh ảnh trong SGK.
- Bảng nhóm, bút dạ, bút chì hoặc phấn viết bảng.
b. Đối với học sinh:
- SGK.
- VBT.
- Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Chăm sóc cây trồng a. Mục tiêu: HS kể tên được các hoạt động chăm sóc cây trồng và nêu được ý nghĩa của hoạt động chăm sóc đó đối với cây trồng; nêu được các nhu cầu sống của cây trồng. b. Cách tiến hành: * HĐ 1.1 - GV yêu cầu HS quan sát hình 1.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: + Nêu tên từng hoạt động chăm sóc cây trồng của các bạn nhỏ trong hình. + Cho biết hoạt động đó đáp ứng nhu cầu sống nào của cây. - GV mời đại diện 2 – 3 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, tuyên dương HS có câu trả lời đúng. - Sau khi HS trả lời về việc “Tưới nước” và “Thắp đèn sưởi”, GV trình chiếu một video ngắn về Nông nghiệp thông minh (IoT). Giới thiệu Cảm biến độ ẩm đất tự động kích hoạt máy bơm khi đất khô và Cảm biến nhiệt độ tự động bật đèn hồng ngoại khi chuồng gà bị lạnh. - GV kết luận: Những việc làm đó giúp cung cấp đủ ánh sáng, không khí, nước, thức ăn, nhiệt độ... Ngày nay, công nghệ IoT giúp con người tự động hóa việc chăm sóc. * HĐ 1.2 - GV yêu cầu HS quan sát và đọc thông tin trong hình 2.
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi: + Cây nào thích hợp trồng ở nơi bóng râm, cây nào cần nhiều nắng? + Cây nào cần ít nước, cây nào cần nhiều nước để phát triển? - GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trả lời. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm có câu trả lời đúng. - GV yêu cầu HS đọc mục “Em có biết?” để HS hiểu rõ hơn mỗi cây khác nhau, ở một loài cây nhưng các giai đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu sống cũng khác nhau. - GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để trả lời câu hỏi: + Lấy ví dụ về cây trồng cần nhiều nước, ít nước, cây thích hợp ở nơi bóng râm, cây cần nhiều nắng,… + Đề xuất một số việc làm cụ thể để chăm sóc cây trồng. Giải thích. - GV mời đại diện 2 – 3 nhóm xung phong trả lời. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm có câu trả lời đúng. Hoạt động 2: Chăm sóc vật nuôi a. Mục tiêu: HS nêu được các nhu cầu sống cụ thể của vật nuôi; đề xuất được các việc làm cụ thể trong chăm sóc vật nuôi và giải thích được vì sao cần làm những việc đó. b. Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát hình 3.
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi: Nêu các công việc chăm sóc vật nuôi trong hình. Giải thích vì sao cần thực hiện các công việc chăm sóc đó. - GV mời đại diện 2 – 3 nhóm xung phong trả lời. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, tuyên dương các nhóm có câu trả lời đúng.
- GV đặt câu hỏi mở rộng: Kể các công việc chăm sóc một vật nuôi của gia đình em hoặc người thân. Công việc đó đáp ứng nhu cầu sống nào của con vật? - GV mời đại diện 2 – 3 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, tuyên dương HS có cách chăm vật nuôi đúng. - GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi về nhu cầu sống của vật nuôi và đề xuất các công việc cần làm để chăm sóc vật nuôi trong các trường hợp sau: + Khi vật nuôi đói hay khát. + Khi thời tiết nắng nóng. + Khi thời tiết lạnh giá. - GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trả lời. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- GV nhận xét, bổ sung (nếu cần). - GV mở công cụ Trợ lý ảo AI (Google Assistant hoặc Copilot) trên máy chiếu, cho phép đại diện 1 nhóm đặt câu hỏi tương tác với AI: "Hãy gợi ý 3 cách chống rét cho đàn bò vào mùa đông." Hoạt động 3: Thực hiện chăm sóc cây trồng, vật nuôi ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
- HS quan sát hình.
- HS lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời: + Hình 1a: tưới cây ⇒ nhu cầu nước. + Hình 1b: bón phân ⇒ nhu cầu chất khoáng. + Hình 1c: xới đất ⇒ nhu cầu khí. + Hình 1d: đưa cây ra nắng ⇒ nhu cầu ánh sáng. - HS lắng nghe, chữa bài.
- HS xem video, nhận diện các thiết bị thông minh thay thế sức người trong nông nghiệp hiện đại.
- HS chú ý lắng nghe, ghi nhớ kết luận.
- HS quan sát, đọc thông tin trong hình.
- HS lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời: + Cây ưa bóng râm: hoa lan. + Cây cần nhiều nắng: xương rồng, hoa súng, hoa giấy. + Cây cần ít nước: xương rồng. + Cây cần nhiều nước: hoa súng. - HS lắng nghe, chữa bài.
- HS đọc bài.
- HS lắng nghe GV đặt câu hỏi.
- HS trả lời: + Một số cây cần nhiều nước: sen, súng, rau cần,…; cây cần ít nước: thanh long, phi lao, ngũ gia bì, kim tiền,…; cây ưa bóng râm: lá lốt, kim tiền,…; cây cần nhiều ánh sáng: thanh long, phi lao, hoa hồng,… + Một số việc cần làm: chăm sóc cây thanh long trồng nơi đất khô ráo, tưới nước không quá ẩm, trồng nơi nhiều ánh sáng. Cần thực hiện các việc làm đó để đảm bảo nhu cầu sống thích hợp cho từng cây về nước, ánh sáng,… - HS lắng nghe, chữa bài.
- HS quan sát hình.
- HS lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời: + Hình 3a: cho vịt ăn ⇒ nhu cầu thức ăn. + Hình 3b: tắm cho vật nuôi ⇒ làm mát (nhiệt độ), vệ sinh sạch sẽ. + Hình 3c: che chắn chuồng nuôi ⇒ tránh gió rét (nhiệt độ). + Hình 3d: thắp đèn ⇒ ánh sáng và nhiệt độ. - HS lắng nghe, tiếp thu, chữa bài.
- HS lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời: Các công việc làm khi nuôi mèo + Cho mèo ăn ⇒ nhu cầu thức ăn. + Tắm cho mèo ⇒ làm mát, vệ sinh sạch sẽ. + Cho mèo uống nước ⇒ nhu cầu nước.
- HS lắng nghe, chữa bài.
- HS lắng nghe yêu cầu của GV.
- HS trả lời: + Cần cho vật nuôi thức ăn đủ và phù hợp, cho nước uống đủ, sạch. + Tắm mát, cho uống đủ nước, ở trong chuồng trại thoáng mát,… + Không thả vật nuôi, che chuồng trại tránh gió, mặc ấm, sưởi ấm cho vật nuôi, cho ăn no,… - HS lắng nghe, chữa bài. ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
6.1.CB2b: Nhận biết được một số thiết bị thông minh, hệ thống IoT đơn giản (HS quan sát và hiểu cơ chế hoạt động tự động của cảm biến độ ẩm và cảm biến nhiệt độ trong việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi).
|
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về động vật và thực vật qua kênh qua trò chơi số. b. Cách tiến hành ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
|


