Giáo án NLS Tiếng Việt 1 kết nối Bài 14: Ch ch Kh kh
Giáo án NLS Tiếng Việt 1 KNTT Bài 14: Ch ch Kh kh. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tiếng Việt 1.
=> Giáo án tích hợp NLS Tiếng Việt 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: ...../...../.....
Ngày dạy: ...../...../.....
Bài 14: Ch ch Kh kh
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
- Nhận biết và đọc đúng các âm ch, kh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm ch, kh; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ ch, kh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ch, kh.
2. Năng lực
Năng lực chung
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phát triển kĩ năng nói, thêm tự tin khi giao tiếp.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ch, kh có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết một số loài vật và món ăn gần gũi, quen thuộc như khi, cá, cá kho, chuối, ... kĩ năng nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.
Năng lực số:
- 1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
- 2.1.CB1a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
- 4.4.CB1a: Nhận biết được tác động cơ bản của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số đối với môi trường.
- 5.2.CB1c: Chọn được những cách đơn giản để điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân.
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
3. Phẩm chất
Có trách nhiệm với môi trường sống, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các loài cá.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1 (tập 1).
- Tranh minh họa nội dung bài học; Chữ mẫu ch, kh.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, học liệu điện tử Tiếng Việt 1 (Hành trang số), Phần mềm Liveworksheets, Camera vật thể (Document Camera).
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
b. Đối với học sinh
- SGK Tiếng Việt 1 (Tập 1), vở Tập viết.
- Dụng cụ học tập (vở, phấn bảng, bộ đồ dùng, bút mực, bút chì,..).
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động này: - Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV cho HS đọc: u, ư, cử, lữ, đủ, dù, hổ dữ, đu đủ, các hổ là cá dữ. - GV giới thiệu: “Hôm nay lớp mình có sự trợ giúp của một bạn Trợ lý Trí tuệ nhân tạo (AI). Cô mời 1 bạn lên bảng bấm vào biểu tượng chiếc loa trên màn hình để bạn AI đọc mẫu cho lớp mình nghe nhé!” - GV cho HS nghe AI đọc và yêu cầu HS đọc lại.
- GV nhận xét. |
- HS xem video và trả lời câu hỏi (nếu có).
- HS thực hiện
- Đại diện HS lên bảng, thực hiện thao tác chạm vào biểu tượng trên màn hình tương tác để kích hoạt công cụ AI.
- HS lắng nghe giọng đọc nhân tạo và thực hiện đọc lại đồng thanh. - HS tiếp thu.
|
1.1.CB1a: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video và bước đầu làm quen. 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI. (HS thực hiện thao tác chạm đơn giản trên phần mềm để kích hoạt công cụ AI phát âm thanh hướng dẫn). |
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Nhận biết a. Mục tiêu: b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS quan sát tranh phần Nhận biết (trình chiếu sắc nét từ SGK điện tử lên màn hình) và trả lời câu hỏi: + Trong tranh có mấy chú khỉ? + Mấy chú khỉ đó đang làm gì?
- GV thống nhất đáp án với HS: + Trong tranh có 3 chú khỉ. + Mấy chú khỉ đó đang ăn chuối. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và yêu cầu HS nói theo (GV đọc thành tiếng câu nhận biết, đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại sau đó lặp lại câu nhận biết một số lần): Mấy chú khỉ đang ăn chuối. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ch, kh. |
- HS quan sát tranh điện tử, định vị và tìm kiếm các chi tiết (chú khỉ, quả chuối) trên màn hình để trả lời.
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS quan sát và tiếp thu | |
Hoạt động 2: Luyện đọc a. Mục tiêu: HS đọc được chữ ch, kh tiếng, từ ngữ có chứa ch, kh. b Cách tiến hành * Đọc âm - Đọc âm ch + GV đưa chữ ch và giới thiệu để HS nhận biết. + GV đọc mẫu và yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh. + GV yêu cầu HS tìm trong bộ đồ dùng chữ ch ghép vào bảng cài, sau đó đọc CN. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh. + GV giới thiệu với HS chữ Ch cũng đọc là “chờ” và cho vài HS đọc lại. - Đọc âm kh + GV đưa mẫu chữ kh, giới thiệu, đọc mẫu chữ. + GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh. + GV yêu cầu HS ghép chữ kh vào bảng cài, đọc cá nhân, đồng thanh. + GV giới thiệu Kh cũng đọc là “kh” đây là “khờ” in hoa và yêu cầu vài HS đọc lại. * Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ GV hỏi HS: "Các em ngồi dưới lớp nhìn mô hình chữ trên bảng có bị bé quá không? Nếu khó nhìn, cô có thể dùng công cụ để điều chỉnh lại nhé." + GV hướng dẫn HS cách đề xuất tùy chỉnh (phóng to màn hình, đổi màu nền) để dễ nhìn hơn. + GV cho HS phân tích mô hình tiếng, sau đó đánh vần và đọc trơn từng tiếng: (chờ - u -chu - sắc - chú); ( khờ - i – khi – hỏi -khỉ). + GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó GV chỉnh sửa cho HS. - Đọc tiếng trong SGK
+ GV lần lượt viết bảng: chè, chỉ, chợ. + GV yêu cầu HS tìm ra điểm chung của các tiếng (đều có vần ch) + GV yêu cầu HS trả lời, sau đó đánh vần tiếng. + GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa đánh vần. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS khi đọc.
+ GV lần lượt viết bảng: khế, kho, khô. + GV yêu cầu HS tìm điểm chung của các tiếng (Đều có vần kh), sau đó đánh vần và đọc trơn các tiếng. + GV yêu cầu HS đọc lại tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tìm chữ kh, ch và các chữ đã học, ghép thành các tiếng mới. + GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng vừa ghép. + GV yêu cầu HS nhận xét sau đó GV chỉnh sửa cách đọc cho HS. * Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: lá khô, chú khỉ, chợ cá.
- Sau khi đưa tranh minh họa cho mỗi từ ngữ, GV yêu cầu học sinh nói tên sự vật trong tranh. GV viết lên bảng những từ nêu đúng tên sự vật: lá khô, chú khỉ, chợ cá. - GV yêu cầu HS tìm và đánh vần tiếng có âm ch, kh vừa học. - GV yêu cầu HS đánh vần tiếng có âm vừa học, đọc trơn từng từ. - GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho HS. - GV yêu cầu HS đọc đồng thanh tất cả các từ trên bảng. |
- HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát và tiếp thu - HS quan sát và thực hiện
- HS quan sát và thực hiện
- HS thực hiện - HS thực hiện - HS thực hiện - HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS tương tác, đề xuất: "Thưa cô, cô phóng to (Zoom in) lên một chút ạ!" hoặc "Cô đổi chữ thành màu đỏ cho rõ ạ!". - HS chú ý lắng nghe. - HS quan sát
- HS thực hiện
- HS quan sát và tiếp thu - HS thực hiện - HS lắng nghe và thực hiện
- HS thực hiện
- HS tiếp thu
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện đánh vần và đọc đồng thanh. |
5.2.CB1c: Chọn được những cách đơn giản để điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân. (HS biết cách yêu cầu GV sử dụng công cụ phóng to, đổi màu trên phần mềm để tùy chỉnh môi trường hiển thị số cho phù hợp với thị lực cá nhân). |
Hoạt động 3: Viết bảng a. Mục tiêu: HS viết được ch, kh, chú khỉ vào bảng con cỡ chữ vừa. b. Cách tiến hành - Viết chữ ch + GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ ch. GV kết hợp chiếu video đồ họa mô phỏng đường nét bút sinh động. HS viết trên không, viết bảng con. + GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình. + GV cho HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + GV cho HS viết chữ ch thường (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết. + GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết chữ kh. + GV viết mẫu/ vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết. HS viết bảng con. + GV yêu cầu HS nhận xét chữ viết của bạn sau đó GV nhận xét chung. + GV cho HS viết kh vào bảng. GV quan sát chỉnh sửa cho HS khi viết. + GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - Viết từ ngữ + GV yêu cầu HS đọc từ ứng dụng cần viết chú khỉ. + GV nhận xét, lần lượt viết mẫu chú khỉ kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + GV lồng ghép giáo dục đạo đức số: "Việc chúng ta sử dụng bảng điện tử và phần mềm để luyện viết giúp hạn chế bụi phấn, giảm thiểu sử dụng giấy, từ đó góp phần bảo vệ cây xanh và môi trường đấy các em ạ!" + GV cho HS viết vào bảng con. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. |
- HS quan sát bảng mẫu và video mô phỏng số hóa.
- HS lắng nghe và quan sát
- HS quan sát và thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện - HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS lắng nghe, nhận thức được giá trị bảo vệ môi trường từ việc ứng dụng công nghệ.
- HS lắng nghe và tiếp thu |
1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. (HS thu nhận thông tin quy trình nét bút qua video kỹ thuật số).
4.4.CB1a: Nhận biết được tác động cơ bản của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số đối với môi trường. (HS nhận thức được tác động tích cực của công nghệ số - màn hình/thiết bị điện tử trong việc tiết kiệm tài nguyên giấy, phấn, bảo vệ môi trường). |
CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - GV nhắc nhở HS: + Xem lại kiến thức tiết 1: Nhận biết, đọc, viết bảng chữ Ch ch Kh kh. + Chia sẻ với người thân về bài học + Đọc trước Tiết 2: Viết vở, đọc câu, nói theo tranh chữ Ch ch Kh kh. |
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
|
TIẾT 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..


