Giáo án NLS Tiếng Việt 1 kết nối Bài 22: T t Tr tr

Giáo án NLS Tiếng Việt 1 KNTT Bài 22: T t Tr tr. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tiếng Việt 1.

=> Giáo án tích hợp NLS Tiếng Việt 1 kết nối tri thức

Ngày soạn: ...../...../.....

Ngày dạy: ...../...../.....

BÀI 22: T t Tr tr

(2 tiết)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

- Nhận biết và đọc đúng các âm t, tr; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có (các) âm t, tr; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.

- Viết đúng các chữ t, tr; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các chữ t, tr. 

2. Năng lực

Năng lực chung

- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phát triển kỹ năng nói, thêm tự tin khi giao tiếp theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.

Năng lực riêng

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm t, tr có trong bài học. 

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ

Năng lực số: 

  • 1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 
  • 2.1.CB1a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
  • 4.2.CB1b: Nhận biết được các cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn, có khả năng bảo vệ bản thân và người khác.
  • 5.4.CB1b: Xác định được nơi để tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân và cập nhật sự phát triển công nghệ số. 
  • 6.2.CB1a: Nhận diện được các công cụ AI đơn giản.

3. Phẩm chất

- Bồi dưỡng được tình yêu quê hương, đất nước (thông qua cảnh vật, cây cối).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

a. Đối với giáo viên

- KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1 (tập 1).

- Tranh minh họa nội dung bài học; Chữ mẫu t, tr.

- Máy tính, máy chiếu (nếu có).

- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, học liệu điện tử Tiếng Việt 1 (Hành trang số), phần mềm trò chơi trực tuyến Quizizz/Kahoot, ứng dụng trợ lý giọng nói ảo (AI Text-to-Speech).

- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.

b. Đối với học sinh

- SGK Tiếng Việt 1 (Tập 1), vở Tập viết.

- Dụng cụ học tập (vở, phấn bảng, bộ đồ dùng, bút mực, bút chì,..).

- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet. 

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TIẾT 1

HOẠT ĐỘNG CỦA GVHOẠT ĐỘNG CỦA HSNLS 

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động này:

- Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học.

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV tổ chức trò chơi “Phản xạ nhanh”: GV đọc các từ nếu từ có chữ r thì HS đứng lên, nếu có chữ s thì HS ngồi xuống.

- Ví dụ: rổ – đứng lên, sò – ngồi xuống.

- Một số từ để chơi:

+ Chữ r (đứng lên): rổ, rạ, rế, rỉ, rá, ra, rổ rá...

+ Chữ s (ngồi xuống): sả, sò, sẽ, sô, số, sổ, se, sẻ...

- GV có thể đọc xen kẽ để HS phản xạ nhanh

   

   

   

   

   

- HS xem video và trả lời câu hỏi (nếu có).

   

   

- HS thực hiện

   

   

   

   

   

1.1.CB1a: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video và bước đầu làm quen.

   

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Nhận biết

a. Mục tiêu:

- HS nhận biết được chữ t, tr.

b. Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS quan sát tranh phần Nhận biết trang 56 và trả lời câu hỏi: 

+ Em thấy ai trong tranh? 

+ Nam đang làm gì?

kenhhoctap

- GV thống nhất đáp án:

+ Em thấy Nam trong tranh.

+ Nam đang vẽ tranh.

- GV bật một công cụ AI tạo giọng nói (Text-to-Speech) trên máy tính để đọc câu mẫu.

- GV giới thiệu: “Các con vừa nghe cô trợ lý Trí tuệ nhân tạo (AI) đọc câu mẫu. AI giúp máy tính có thể nhận diện chữ và tự động phát ra giọng đọc giống như con người”.

- GV nói câu thuyết minh dưới tranh và yêu cầu HS nói theo (GV đọc thành tiếng câu nhận biết, đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại sau đó lặp lại câu nhận biết một số lần): Nam tô bức tranh cây tre.

- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, tr: tô (t), tranh, tre (tr).

   

   

   

   

   

   

- HS trả lời (2-3HS)

   

   

   

   

   

   

   

- HS lắng nghe và tiếp thu

   

   

- HS chăm chú lắng nghe âm thanh phát ra từ máy tính. 

- HS bước đầu làm quen và nhận biết được rằng phần mềm đang dùng là một công cụ AI hỗ trợ chuyển chữ thành giọng nói.

- HS thực hiện (đồng thanh/cá nhân)

   

   

   

- HS tiếp thu

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

6.2.CB1a: Nhận diện được các công cụ AI đơn giản. HS lắng nghe và bước đầu nhận diện được sự tồn tại và chức năng của một công cụ AI tạo giọng nói nhân tạo trong học tập.

Hoạt động 2: Luyện đọc 

a. Mục tiêu: HS đọc được chữ t, tr tiếng, từ ngữ có chứa t, tr.

b. Cách tiến hành

* Đọc âm 

- Đọc âm t

+ GV đưa chữ t và giới thiệu để HS nhận biết.

+ GV hướng dẫn HS đọc và yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh.

+ GV yêu cầu HS tìm trong bộ đồ dùng chữ t ghép vào bảng cài, sau đó đọc.

+  GV nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh.

+ GV giới thiệu với HS chữ T cũng đọc là “tờ” và cho vài HS đọc lại.

- Đọc âm tr

+ GV đưa mẫu chữ tr, giới thiệu và đọc mẫu.

+ GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh.

+ GV cho HS phân tích chữ tr: chữ tr gồm chữ t + r.

+ GV yêu cầu HS ghép chữ tr vào bảng cài, đọc cá nhân, đồng thanh.

+ GV giới thiệu Tr cũng đọc là “trờ” đây là Tr in hoa và yêu cầu vài HS đọc lại.

* Đọc tiếng:  

- Đọc tiếng mẫu

+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:

kenhhoctap

+ GV cho HS phân tích mô hình tiếng, sau đó đánh vần và đọc trơn từng tiếng: tô: tờ - ô – tô, tre: trờ - e – tre.

GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó GV chỉnh sửa cho HS.

- Đọc tiếng trong SGK

  •  Đọc tiếng chứa âm t

+ GV lần lượt viết bảng: tá, tạ, tẻ.

+ GV yêu cầu HS tìm ra điểm chung của các tiếng: đều có vần t. 

+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng chứa vần: tá: tờ – a – sắc – tá; tạ: tờ – a – nặng – tạ; tẻ: tờ – e – hỏi – tẻ

+ GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa đánh vần: tá, tạ, tẻ.

+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS khi đọc.

  • Đọc tiếng chứa âm tr

+ GV lần lượt viết bảng: trê, trò, trổ. 

+ GV yêu cầu HS tìm điểm chung của các tiếng (Đều có vần tr), sau đó đánh vần và đọc trơn các tiếng: trê: trờ – ê – trê; trò: trờ – o – huyền – trò; trổ: trờ – ô – hỏi – trổ

+ GV yêu cầu HS đọc lại tất cả các tiếng.

- Ghép chữ cái tạo tiếng

+ GV yêu cầu HS tìm chữ t, tr và các chữ đã học, ghép thành các tiếng mới: tể, tí, to, tơ, tra, trả, trố, tri, tre,...

+ GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng vừa ghép.

+ GV yêu cầu HS nhận xét sau đó GV chỉnh sửa cách đọc cho HS.

* Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà.

kenhhoctap

- GV yêu cầu HS dùng máy tính bảng, truy cập vào công cụ tìm kiếm an toàn (Kiddle/Google), gõ từ khóa "tre ngà" để xem thêm các bức ảnh chụp thực tế cây tre ngà.

   

- Sau khi đưa tranh minh họa cho mỗi từ ngữ, GV yêu cầu học sinh nói tên sự vật trong tranh. GV viết lên bảng những từ nêu đúng tên sự vật: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà.

- GV yêu cầu HS tìm và đánh vần tiếng có âm t, tr vừa học: tô, tử (t); trê, tre (tr).

- GV yêu cầu HS đánh vần tiếng có âm vừa học, đọc trơn từng từ.

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS, kết hợp giải nghĩa “tre ngà” (tre có màu vàng được trồng để làm cảnh, tre còn mang ý nghĩa lịch sử chống giặc ngoại xâm của Thánh Gióng).

- GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho HS.

- GV yêu cầu HS đọc đồng thanh tất cả các từ trên bảng.

   

   

   

   

   

   

- HS quan sát và tiếp thu

   

- HS thực hiện

   

   

- HS thực hiện

   

- HS quan sát và tiếp thu

- HS quan sát và thực hiện

   

   

- HS tiếp thu

   

- HS thực hiện

   

   

   

   

- HS quan sát và thực hiện

   

   

   

- HS quan sát

   

   

   

- HS thực hiện

   

   

- HS quan sát và tiếp thu

- HS quan sát và trả lời

   

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

   

- HS tiếp thu

   

   

   

- HS quan sát

- HS quan sát và trả lời

   

   

   

   

- HS thực hiện

   

- HS quan sát và trả lời

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

   

- HS quan sát

   

   

   

   

- Xuất phát từ nhu cầu muốn biết "tre ngà" ngoài đời trông như thế nào, HS sử dụng bàn phím ảo gõ từ khóa để tra cứu hình ảnh trên mạng internet.

- HS quan sát

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

- HS lắng nghe và tiếp thu

   

   

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. HS xác định được nhu cầu tìm hiểu hình ảnh thực tế của "tre ngà", từ đó thực hiện thao tác gõ từ khóa tìm kiếm hình ảnh trên máy tính bảng. 

Hoạt động 3: Viết bảng

a. Mục tiêu: HS viết được t, tr, tô, tre vào bảng con cỡ chữ vừa.

b. Cách tiến hành

- Viết chữ t:

+ GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ t.

+ GV giới thiệu cấu tạo t: gồm một nét móc ngược phải + một nét ngang ở 1/3 thân.

+ GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình: Đặt bút trên dòng kẻ 2, viết một nét sổ thẳng xuống dòng kẻ 1 sau đó nhấc bút, viết nét ngang nhỏ ở giữa thân chữ.

+ GV cho HS tập viết nét trên không để định hình cách viết.

+ GV cho HS viết chữ t thường (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết.

+ GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn.

+ GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS.

- Viết chữ tr

+ GV viết mẫu/ vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết và yêu HS viết bảng con: viết chữ t sau đó lia bút viết chữ r.

+ GV yêu cầu HS nhận xét chữ viết của bạn sau đó GV nhận xét chung.

+ GV cho HS viết tr vào bảng. GV quan sát chỉnh sửa cho HS khi viết.

+ GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.

- Viết từ ngữ

+ GV yêu cầu HS đọc từ ứng dụng cần viết: tô, tre.

+ GV nhận xét, lần lượt viết mẫu tô, tre kết hợp hướng dẫn quy trình viết.

+ GV cho HS viết vào bảng con.

+ GV chiếu màn hình máy tính bảng của mình lên bảng. Hướng dẫn HS: "Để tự tập viết thêm ở nhà cho đẹp, các con hãy mở biểu tượng kho ứng dụng (App Store/CH Play) trên thiết bị, tìm ứng dụng Vở Ô li điện tử và tải về nhé. Đây là nơi chứa rất nhiều bài luyện viết". GV cho HS mở ứng dụng trên máy của mình và tập tô chữ "t", "tr" bằng ngón tay.

   

+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.

   

   

   

   

   

- HS quan sát

- HS lắng nghe và tiếp thu

   

- HS quan sát và tiếp thu

   

   

   

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

   

- HS thực hiện

- HS tiếp thu

   

- HS quan sát và tiếp thu

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

   

- HS thực hiện

- HS quan sát cách truy cập kho ứng dụng. HS thao tác tìm kiếm biểu tượng kho phần mềm trên máy tính bảng, mở ứng dụng luyện viết và sử dụng ngón tay để vẽ các nét chữ t, tr trên màn hình. HS biết đây là công cụ để tự rèn luyện, phát triển kỹ năng tại nhà.

- HS tiếp thu

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

5.4.CB1b: Xác định được nơi để tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân và cập nhật sự phát triển công nghệ số. HS xác định được kho ứng dụng phần mềm trên thiết bị thông minh là nơi tìm kiếm, cài đặt ứng dụng học tập để rèn luyện và phát triển bản thân. 

* CỦNG CỐ  

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

GV nhắc nhở HS:

+ Xem lại kiến thức Tiết 1: Nhận biết, đọc, viết bảng chữ T t Tr tr.

+ Chia sẻ với người thân về bài học

+ Đọc trước Tiết 2: Viết vở, đọc câu, nói theo tranh chữ T t Tr tr.

   

- HS lắng nghe và tiếp thu

   

- HS lắng nghe và tiếp thu

   

   

   

   

- HS thực hiện

   

 

TIẾT 2

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tiếng Việt 1 kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay