Giáo án NLS Tiếng Việt 1 kết nối Bài 26: Ph ph Qu qu
Giáo án NLS Tiếng Việt 1 KNTT Bài 26: Ph ph Qu qu. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tiếng Việt 1.
=> Giáo án tích hợp NLS Tiếng Việt 1 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: ...../...../.....
Ngày dạy: ...../...../.....
BÀI 26: Ph ph Qu qu
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Nhận biết và đọc đúng các âm p - ph, qu và các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các âm ph, qu; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ p - ph, qu và các tiếng, từ ngữ có các chữ p - ph, qu.
2. Năng lực
Năng lực chung
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn trong những ngữ cảnh cụ thể, thêm tự tin khi giao tiếp.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm p - ph, qu có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.
Năng lực số:
- 1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
- 2.1.CB1a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.
- 2.5.CB1a: Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và biết cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số.
- 4.3.CB1b: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số.
- 6.2.CB1a: Nhận diện được các công cụ AI đơn giản.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng được vẻ đẹp của quê hương, đất nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
a. Đối với giáo viên
- KHBD, SGK, SGV Tiếng Việt 1 (tập 1).
- Tranh minh họa nội dung bài học; Chữ mẫu ph, qu.
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Máy tính kết nối Internet, màn hình tương tác thông minh/máy chiếu, bài giảng điện tử (PowerPoint/Canva), trang web học tập kenhhoctap.edu.vn, học liệu điện tử Tiếng Việt 1 (Hành trang số), phần mềm trò chơi trực tuyến Quizizz/Kahoot, phần mềm trí tuệ nhân tạo Vbee Text-to-Speech (tạo giọng đọc ảo), công cụ Google Voice Search (tìm kiếm giọng nói).
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
b. Đối với học sinh
- SGK Tiếng Việt 1 (Tập 1), vở Tập viết.
- Dụng cụ học tập (vở, phấn bảng, bộ đồ dùng, bút mực, bút chì,..).
- Thiết bị số: Máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh (nếu điều kiện cho phép) có kết nối Internet.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động này: - Tạo tâm thế phấn khởi cho HS khi bước vào tiết học. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó. - GV cho HS thi kể lại truyện “Chó sói và cừu non” bài trước. - GV mở màn hình tương tác, sử dụng phần mềm vòng quay ngẫu nhiên (Wordwall) có tên các học sinh. GV mời 1 HS lên chạm vào màn hình để quay vòng quay chọn người lên bảng kể chuyện. |
- HS xem video và trả lời câu hỏi (nếu có).
- HS thực hiện (4 HS kể từng tranh, 1 HS kể toàn bộ). - HS lên bảng tương tác, chạm tay vào màn hình để khởi động vòng quay chọn tên bạn. |
1.1.CB1a: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video và bước đầu làm quen. 2.1.CB1a: Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác. HS sử dụng và tương tác trực tiếp bằng thao tác chạm trên màn hình thông minh với ứng dụng vòng quay. |
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Nhận biết a. Mục tiêu: - HS nhận biết được chữ ph, qu. b. Cách tiến hành - GV yêu cầu HS quan sát tranh phần Nhận biết trang 64 và trả lời câu hỏi: + Em thấy những gì trong tranh?
- Khi chiếu bức tranh lên Tivi, GV nhắc nhở HS về khoảng cách an toàn khi nhìn màn hình máy chiếu/TV để không bị mỏi mắt. - GV thống nhất đáp án: + Em thấy làng quê và gia đình bạn nhỏ đang đưa bạn nhỏ về quê. - GV nói câu thuyết minh dưới tranh và yêu cầu HS nói theo (GV đọc thành tiếng câu nhận biết, đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại sau đó lặp lại câu nhận biết một số lần): Cả nhà từ phố về thăm quê. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ph, qu: phố (ph), quê (qu). |
- HS trả lời (2-3HS)
- HS điều chỉnh lại tư thế ngồi, giữ khoảng cách mắt an toàn với màn hình tivi theo hiệu lệnh.
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện (đồng thanh/cá nhân)
- HS tiếp thu |
4.3.CB1b: Lựa chọn được những cách thức đơn giản để bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ trong môi trường số. HS ý thức được việc giữ khoảng cách an toàn với màn hình thiết bị số để bảo vệ sức khoẻ thể chất/ mắt. |
Hoạt động 2: Luyện đọc a. Mục tiêu: HS đọc được chữ ph, qu tiếng, từ ngữ có chứa ph, qu. b. Cách tiến hành * Đọc âm - Đọc âm ph + GV đưa chữ ua và giới thiệu để HS nhận biết. + GV hướng dẫn HS đọc và yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh: răng trên cắn môi dưới, thổi hơi ra đọc “phờ”. + GV yêu cầu HS tìm trong bộ đồ dùng chữ ph ghép vào bảng cài, sau đó đọc. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh. - Đọc âm qu + GV đưa mẫu chữ qu, giới thiệu và đọc mẫu. + GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh. + GV cho HS phân tích chữ qu: chữ gồm chữ q và u. + GV yêu cầu HS ghép chữ qu vào bảng cài, đọc cá nhân, đồng thanh. * Đọc tiếng: - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ GV cho HS phân tích mô hình tiếng, sau đó đánh vần và đọc trơn từng tiếng: phố: phờ - ô – phô – sắc – phố; quê: quờ - ê – quê. + GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó GV chỉnh sửa cho HS. - Đọc tiếng trong SGK
+ GV lần lượt viết bảng: phà, phí, phở. + GV yêu cầu HS tìm ra điểm chung của các tiếng: đều có vần ph. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng chứa vần: phà: phờ – a – huyền – phà; phí: phờ – i – sắc – phí; phở: phờ – ơ – hỏi – phở. + GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa đánh vần: phà, phí, phở. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS khi đọc.
+ GV lần lượt viết bảng: quạ, quê, quế. + GV yêu cầu HS tìm điểm chung của các tiếng (Đều có vần qu), sau đó đánh vần và đọc trơn các tiếng: quạ: quờ – a – nặng – quạ. quê: quờ – ê – quê; quế: quờ – ê – sắc – quế. + GV yêu cầu HS đọc lại tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tìm chữ ph, qu và các chữ đã học, ghép thành các tiếng mới: pha, phí, quá, quả,... + GV yêu cầu HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng vừa ghép. + GV yêu cầu HS nhận xét sau đó GV chỉnh sửa cách đọc cho HS. * Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: pha trà, phố cổ, quê nhà, quả khế.
+ Tại phần đọc từ ngữ, GV mở 1 đoạn âm thanh đọc từ "phố cổ" được tạo từ phần mềm AI (Vbee). GV hỏi: "Các em nghe giọng đọc này có chuẩn không? Đây là giọng đọc do một cỗ máy trí tuệ nhân tạo (AI) tạo ra đấy". - Sau khi đưa tranh minh họa cho mỗi từ ngữ, GV yêu cầu học sinh nói tên sự vật trong tranh. GV viết lên bảng những từ nêu đúng tên sự vật: pha trà, phố cổ, quê nhà, quả khế + Để minh hoạ thêm cho từ "quả khế", GV chiếu công cụ Google tìm kiếm bằng giọng nói, mời 1 HS lên bấm micro đọc to từ "quả khế" để máy tính hiện ra hình ảnh quả khế thật. - GV yêu cầu HS tìm và đánh vần tiếng có âm ph, qu: pha, phố - ph; quê, quả - qu. - GV yêu cầu HS đánh vần tiếng có âm vừa học, đọc trơn từng từ. - GV yêu cầu HS nhận xét bạn đọc sau đó nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho HS. - GV yêu cầu HS đọc đồng thanh tất cả các từ trên bảng. |
- HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát và tiếp thu
- HS tiếp thu
- HS thực hiện - HS quan sát và thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS thực hiện
- HS quan sát và tiếp thu
- HS quan sát - HS quan sát và trả lời
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS tiếp thu
- HS quan sát - HS quan sát và trả lời
- HS thực hiện
- HS quan sát và trả lời
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS lắng nghe giọng đọc mẫu của AI, ngạc nhiên và nhận diện được sự khác biệt/thú vị của giọng đọc máy tính.
- HS quan sát
- 1 HS lên bảng bấm vào biểu tượng Micro, phát âm rõ ràng từ "quả khế" để công cụ tìm kiếm trả về hình ảnh trực quan.
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
|
6.2.CB1a: Nhận diện được các công cụ AI đơn giản. HS nhận biết được sự hiện diện của công cụ chuyển văn bản thành giọng nói bằng AI.
1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. HS thực hành tìm kiếm hình ảnh bằng giọng nói qua môi trường mạng an toàn. |
Hoạt động 3: Viết bảng a. Mục tiêu: HS viết được ph, qu, pha, quê vào bảng con cỡ chữ vừa. b. Cách tiến hành - Viết chữ ph + GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ ph. + GV giới thiệu cấu tạo ph: gồm chữ p+h. + GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình: Bước 1 - Viết chữ p: Đặt bút ở đường kẻ ngang 2, viết nét hất lên đường kẻ ngang 3, tiếp tục viết nét thẳng xuống dài 4 ô ly (xuyên qua đường kẻ đậm), sau đó rê bút lên đường kẻ ngang 2 để hoàn thiện nét móc hai đầu rộng 1,5 ô ly. Bước 2 - Nối liền sang chữ h: Từ điểm dừng bút của chữ p, kéo nét nối liền mạch lên cao để viết nét khuyết trên của chữ h (cao 5 ô ly), sau đó viết nét thẳng xuống đường kẻ đậm rồi kết thúc bằng một nét móc hai đầu dừng tại đường kẻ ngang 2. + GV cho HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. + GV cho HS viết chữ ph (cỡ vừa) vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết. + GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn. + GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - Viết chữ qu + Trước khi GV viết phấn, GV mở ứng dụng "Tập viết chữ Việt 1" trên bảng tương tác. GV mời 2 HS lên bảng dùng ngón tay tô theo nét chữ mô phỏng "ph", "qu" đang chạy trên màn hình. GV dặn dò: "Khi mượn bảng của lớp để thao tác, các em nhớ xin phép cô và thao tác nhẹ nhàng nhé". + GV viết mẫu/ vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết và yêu HS viết bảng con: Viết chữ q trước: Viết nét cong kín như chữ o + Thêm nét xuống dưới. Viết chữ u sau:Móc xuống rồi lên. + GV yêu cầu HS nhận xét chữ viết của bạn sau đó GV nhận xét chung. + GV cho HS viết ưa vào bảng. GV quan sát chỉnh sửa cho HS khi viết. + GV cho HS nhận xét chữ viết của bạn, GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - Viết từ ngữ + GV yêu cầu HS đọc từ ứng dụng cần viết: chua, dưa. + GV nhận xét, lần lượt viết mẫu pha, quê kết hợp hướng dẫn quy trình viết. + GV cho HS viết vào bảng con. + GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. |
- HS quan sát - HS lắng nghe và tiếp thu - HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện - HS tiếp thu
- 2 HS thực hiện thao tác xin phép giáo viên, bước lên bảng cảm ứng và tô nét chữ "ph", "qu" theo phần mềm mô phỏng.
- HS quan sát và tiếp thu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện - HS tiếp thu |
2.5.CB1a: Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và biết cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. HS thể hiện hành vi đúng mực, xin phép và giữ gìn khi tương tác với thiết bị số của trường/lớp. |
* CỦNG CỐ - GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học. - GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. * DẶN DÒ - GV nhắc nhở HS: + Xem lại kiến thức tiết 1: Nhận biết, đọc, viết bảng chữ Ph ph Qu qu. + Chia sẻ với người thân về bài học + Đọc trước Tiết 2: Viết vở, đọc câu, nói theo tranh chữ Ph ph Qu qu. |
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS lắng nghe và tiếp thu
- HS thực hiện
|
TIẾT 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..


